Thứ Năm, 3 tháng 4, 2014

Đề thi Văn vào lớp 10 của 7 tỉnh-TP


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đề thi Văn vào lớp 10 của 7 tỉnh-TP": http://123doc.vn/document/545426-de-thi-van-vao-lop-10-cua-7-tinh-tp.htm


S GIO DC V O TO
H NI

K THI TUYN SINH LP 10 THPT
NM HC: 2009 - 2010
Mụn thi : NG VN

Thi gian lm bi: 120 phỳt (khụng k thi gian giao )
Phn I: (4 im)
Cho on trớch sau:
() Bõy gi l bui tra. Im ng l. Tụi ngi da vo thnh ỏ v khe kh hỏt. Tụi mờ
hỏt. Thng c thuc mt iu nhc no ú ri ba ra li m hỏt. Li tụi ba ln xn m ng
ngn n tụi cng ngc nhiờn, ụi khi bũ ra m ci mt mỡnh.
Tụi l con gỏi H Ni. Núi mt cỏch khiờm tn, tụi l mt cụ gỏi khỏ. Hai bớm túc dy,
tng i mm, mt cỏi c cao, kiờu hónh nh i hoa loa kốn. Cũn mt tụi thỡ cỏc anh lỏi xe
bo: Cụ cú cỏi nhỡn sao m xa xm! ()
(Lờ Minh Khuờ Sỏch Ng vn 9, tp 2)
1. Nhng cõu vn ny c rỳt t tỏc phm no? Nờu hon cnh ra i ca tỏc phm y.
2. Xỏc nh cõu cú li dn trc tip v cõu c bit trong on trớch trờn.
3. Gii thiu ngn gn (khụng quỏ na trang giy thi) v nhõn vt tụi trong tỏc phm ú.
4. K tờn mt tỏc phm khỏc vit v ngi chin s trong cuc khỏng chin chng M m em ó
hc trong chng trỡnh Ng vn 9 v ghi rừ tờn tỏc gi.
Phn II (6 im)
Trong bi th ng chớ, Chớnh Hu ó vit rt xỳc ng v ngi chin s thi khỏng
chin chng Phỏp:
()Rung nng anh gi bn thõn cy
Gian nh khụng, mc k giú lung lay
Ging nc gc a nh ngi ra lớnh.
Anh vi tụi bit tng cn n lnh
St run ngi vng trỏn t m hụi.
o anh rỏch vai
Qun tụi cú vi mnh vỏ
Ming ci but giỏ
Chõn khụng giy
Thng nhau tay nm ly bn tay. ()
1. T ng chớ ngha l gỡ? Theo em, vỡ sao tỏc gi li t tờn bi th ca mỡnh l ng chớ?
2. Trong cõu th Ging nc gc a nh ngi ra lớnh, nh th ó s dng phộp tu t gỡ? Nờu
rừ hiu qu ngh thut ca bin phỏp tu t y.
3. Da vo on th trờn, hóy vit mt on vn (khong 10 cõu) theo cỏch lp lun tng hp
phõn tớch tng hp trong ú cú s dng phộp th v mt ph nh lm rừ s ng cm, s
chia gia nhng ngi ng i. (Gch di cõu ph nh v nhng t ng dựng lm phộp
th).
H v tờn thớ sinh S bỏo danh
Ch kớ ca Giỏm th s 1 Ch kớ ca giỏm th s 2
CHNH THC
BI GII GI í
Phn I
1. Nhng cõu vn ny c rỳt trong tỏc phm Nhng ngụi sao xa xụi ca Lờ Minh Khuờ.
õy l mt trong s nhng tỏc phm u tay ca Lờ Minh Khuờ, vit nm 1971, lỳc cuc khỏng
chin chng M ca dõn tc ang din ra ỏc lit.
2. Cõu cú li dn trc tip : Cũn mt tụi thỡ cỏc anh lỏi xe bo : Cụ cú cỏi nhỡn sao m xa
xm! ()
Cõu c bit trong on trớch : Im ng l.
3. Truyn Nhng ngụi sao xa xụi c trn thut t ngụi th nht. Ngi k chuyn cng l
nhõn vt chớnh: nhõn vt tụi (Phng nh). Cụ v cỏc ng i ca mỡnh ó sng v chin
u trờn mt cao im gia mt vựng trng im ca tuyn ng Trng Sn, ni tp trung
nhiu bom n nguy him nht.
Phng nh l mt cụ gỏi H Ni, cú mt thi hc sinh hn nhiờn, vụ t bờn ngi m
trong mt cn bung nh mt on ng ph yờn tnh trong nhng ngy thanh bỡnh trc
chin tranh. Nhng k nim y luụn sng li trong cụ ngay gia chin trng d di. Nú va l
nim khao khỏt, va lm du mỏt tõm hn ca cụ trong hon cnh cng thng, khc lit ca
chin trng.
Vo chin trng ó ba nm, ó quen vi th thỏch, giỏp mt hng ngy vi cỏi cht, nhng
cụ vn khụng mt i s hn nhiờn, trong sỏng v nhng m c v tng lai. Cụ gỏi nhy cm,
hn nhiờn ny hay m mng v thớch hỏt. Phng nh cng yờu mn nhng ng i trong t
v trong c n v ca mỡnh, c bit cụ dnh tỡnh yờu v nim cm phc cho tt c nhng
ngi chin s m hng ờm cụ gp trờn trng im ca con ng vo mt trn.
Phng nh nhy cm v quan tõm n hỡnh thc ca mỡnh. Cụ t ỏnh giỏ : Tụi l con
gỏi H Ni Mt cụ gỏi khỏ Cú hai bớm túc dy, mm mt cỏi c cao, kiờu hónh mt
ụi mt xa xm.
Cụng vic ca cụ ni chin trng ht sc nguy him. Sau mi trn bom, cụ phi lao ra
trng im, o v c tớnh khi lng t ỏ b bom ch o xi, m nhng qu bom cha
n v dựng nhng khi thuc n t vo cnh nú phỏ. ú l mt cụng vic phi mo him
vi cỏi cht, luụn cng thng thn kinh, ũi hi s bỡnh tnh v dng cm. Nhng vi cụ, cụng
vic y ó tr thnh vic thng ngy.
Hỡnh nh Phng nh c nh vn miờu t sinh ng, tinh t. ú l hỡnh nh mt cụ gỏi
thanh niờn xung phong tiờu biu cho nhng ngi thanh niờn Vit Nam thi chng M.
4. Tỏc phm vit v ngi chin s trong cuc khỏng chin chng M m em ó hc trong
chng trỡnh Ng vn 9:
V truyn :
- Chic lc ng ca nh vn Nguyn Quang Sỏng
- Mt trong nhng nhõn vt chớnh l Thu mt cụ giao liờn thi khỏng chin chng M.
V th :
- Bi th v tiu i xe khụng kớnh ca Phm Tin Dut
- Nhõn vt tr tỡnh trong bi th : ngi chin s lỏi xe vn ti quõn s trờn ng mũn
Trng Sn thi chng M.
Phn II
1. ng chớ : ngi cú cựng chớ hng, lớ tng. Ngi cựng trong mt on th chớnh tr
hay mt t chc cỏch mng thng gi nhau l ng chớ. T sau Cỏch mng thỏng Tỏm
1945, ng chớ tr thnh t xng hụ quen thuc trong cỏc c quan, on th, n v b i.
Bi th c t tờn ng chớ nhm nhn mnh sc mnh v v p tinh thn ca ngi
lớnh cỏch mng nhng ngi cú cựng chung cnh ng, lớ tng chin u, gn bú keo sn
trong chin u gian kh thi chng Phỏp. Tỡnh ng chớ va l tỡnh chin u, va l tỡnh
thõn. C hai u l mỏu tht, hu c, nú l sinh mng con ngi cm sỳng. Nú cũn l li nhn
gi, li kớ thỏc ca nh th vi ngi, vi mỡnh, nú l ting gi sõu thm, thiờng liờng, nú l vt
bỏu phi gi gỡn trõn trng.
2. Cõu th Ging nc gc a nh ngi ra lớnh cú cỏch din t tỡnh cm ca con ngi mt
cỏch giỏn tip, kớn ỏo qua cỏc s vt trong nhng mụ tớp rt quen thuc v lng quờ ca ca dao
: ging nc gc a. Cõu th cú bin phỏp tu t n d, nhõn húa. Nhng bin phỏp ny ó
gúp phn th hin mt cỏch sõu sc tỡnh cm ca quờ hng, ca ngi hu phng i vi
ngi b i. Nú lm cho li th va cú sc thỏi dõn gian, va hin i.
3. Tỡnh ng chớ cao p ó mang li s ng cm, chia s sõu sc gia nhng ngi ng i
(1). Tuy xut thõn t nhng lng quờ c th khỏc nhau nhng nhng ngi chin s y ó cú
cựng mt cnh ng (2). H ó phi t gió rung nng, lng mc bc chõn vo quõn ng
(3). H li sau lng nhng ngi thõn vi cuc sng khú khn, vt v, vi nhng tỡnh cm
nh thng tha thit (4). Bc chõn vo cuc chin u trong giai on u gian kh, nhng
ngi lớnh khụng cú c nhng trang phc bỡnh thng, quen thuc ca mt ngi b i (5).
o thỡ rỏch vai, qun thỡ cú vi mnh vỏ, chõn thỡ khụng giy (6). Nhng tinh thn ca h vn
lc quan : ming ci but giỏ (7). H li yờu thng, on kt, gn bú nhau trong hon cnh
thiu thn y : Thng nhau tay nm ly bn tay (8). Tỡnh ng chớ nh mt ngn la nng
ó si m tõm hn, cuc sng ca nhng ngi v quc quõn Vit Nam (9). Chớnh tỡnh ng
chớ cao p ú ó mang li sc mnh v lm nờn chin thng ca cuc khỏng chin chng Phỏp
(10).
(1) : Tng hp nờu ni dung chớnh ca c on.
Cỏc cõu t cõu (2) cõu (9) : Phõn tớch nờu nhng biu hin ca tỡnh ng chớ: ng
cm, s chia.
Cõu (10) : Tng hp tng kt v nõng cao, khng nh giỏ tr ca tỡnh ng chớ.
S GIO DC V O TO
HI PHềNG

K THI TUYN SINH LP 10 THPT
NM HC: 2009 - 2010
Mụn thi : NG VN

Thi gian lm bi: 120 phỳt (khụng k thi gian giao )
Phn I: Trc nghim (2 im)
Cõu 1. Bi th ng chớ c sỏng tỏc thi gian no ?
A. Trc Cỏch mng thỏng Tỏm
B. Trong nhng ngy u cuc khỏng chin chng Phỏp
C. Khi cuc khỏng chin chng Phỏp sp kt thỳc
D. Trong cuc khỏng chin chng M
Cõu 2. Bi th ng chớ thuc ti
A. Tỡnh yờu quờ hng t nc
B. Lao ng xõy dng t nc
C. Anh b i c H
D. Tỡnh cm gia ỡnh
Cõu 3. í no sau õy khụng phi l c s hỡnh thnh tỡnh ng chớ ca nhng ngi lớnh trong
bi th ng chớ
A. Cựng chung xut than nghốo khú
B. Cựng chung lớ tng chin u
C. Cựng ng cam cng kh, gn bú keo sn
D. Cựng chung khỏt vng anh hựng ngay t khi cũn ngi gh nh trng
Cõu 4. í ngha khỏi quỏt nht ca 3 cõu th sau l gỡ?
ờm nay rng hoang sng mui
ng cnh bờn nhau ch gic ti
u sỳng trng treo.
(Chớnh Hu, ng chớ, Ng Vn 9, tp 1,)
A. Bc tranh p v tỡnh ng chớ, ng i; biu tng p v cuc i ngi chin s.
B. Khc ha cuc i chin u gian nan ca ngi chin s gia thiờn nhiờn xa l v khc
nghit.
C. Khc ha tinh thn k vai sỏt cỏnh, t th ch ng ca ngi chin s trc trn ỏnh.
D. Th hin tõm hn th mng, lóng mn ca ngi chin s gia nhng ngy gian kh.
Cõu 5. Ni dung khỏi quỏt nht ca bi th Khi con tu hỳ?
A. Th hin nim say mờ cnh p thiờn nhiờn v ni chỏn ghột thõn phn nụ l.
B. Th hin tỡnh thng nh quờ hng v ni ut c vỡ cnh tự y trúi buc.
C. Th hin lũng thit tha yờu cuc sng v tõm hn chỏy bng khỏt vng c t do.
D. L nhng hoi nim v tui th v ni nh nhng thỏng ngy tranh u.
Cõu 6. Hỡnh nh ting chim tu hỳ mt sỏng to ngh thut c ỏo ca nh th T Hu
c xõy dng bng bin phỏp tu t
A. So sỏnh
B. n d
CHNH THC
C. Nhõn húa
D. Hoỏn d
Cõu 7. Trong on th sau, tỏc gi s dng kt hp phng thc v yu t biu t no?
Khi con tu hỳ gi by
Lỳa chiờm ng chớn, trỏi cõy ngt dn
Vn rõm dy ting ve ngõn
Bp rõy vng ht y sõn nng o
Tri xanh cng rng cng cao
ụi con diu sỏo ln nho tng khụng
(T Hu, Khi con tu hỳ, Ng Vn 8, tp 1,)
A. Biu cm v ngh lun
B. Biu cm v t s
C. Biu cm v miờu t
D. T s v miờu t
Cõu 8. Nhn xột no ỳng nht v cnh vo hố c th hin trong on th ó dn cõu 7 ?
A. Rn ró õm thanh, rc r sc mu
B. Khụng gian khoỏng t, hỡnh nh trỏng l
C. Khụng gian trong sỏng, mu sc thanh nhó
D. Khụng gian ờm m, cnh sc th mng
Phn II: T lun (8 im)
Cõu 1. (3 im)
C non xanh tn chõn tri
Cnh lờ trng im mt vi bụng hoa
(Nguyn Du, Truyn Kiu, Ng Vn 9, tp 1,)
a) Hai cõu th trờn thuc on trớch no trong SGK Ng Vn 9?
b) Nờu cm ngh v v p ca hai cõu th ú (Trỡnh by thnh on vn 6-10 cõu; cú 1 cõu
cm than v gch chõn cõu ú).
Cõu 2. (5 im)
Mi nhõn vt trong truyn ngn Chic lc ng ca nh vn Nguyn Quang Sỏng l mt
n tng khú quờn trong lũng ngi c. Hóy trỡnh bi cm nhn ca em v nhõn vt bộ Thu
trong on trớch c hc chng trỡnh Ng vn 9.
H v tờn thớ sinh: S bỏo danh: .
S GIO DC V O TO
HNG YấN

K THI TUYN SINH LP 10 THPT
NM HC: 2009 - 2010
Mụn thi : NG VN

Thi gian lm bi: 120 phỳt (khụng k thi gian giao )
(Đề thi gồm có 2 trang )
I) Phần Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Đọc kĩ các câu hỏi dới đây và chọn đáp án đúng (A,B,C hoặcD) chép vào bài làm.
Câu1: Dòng nào sau đây nêu đúng nội dung chính của đoạn trích Chị em Thuý Kiều
(trích Truyện Kiều-Nguyễn Du) ?
A.Miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân . B.Miêu tả tài sắc của Thuý Kiều.
C.Miêu tả tài sắc và dự báo số phận của hai chị em Thuý Kiều.
D.Miêu tả đức hạnh của hai chị em Thuý Kiều.
Câu2: Khi giao tiếp cần nói cho đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đềlà định
nghĩa cho phơng châm hội thoại nào?
A.Phơng châm quan hệ B.Phơng châm về lợng.
C.Phơng châm về chất. D.Phơng châm lịch sự.
Câu3: Trong hai câu thơ sau,tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?
Không có kính,rồi xe không có đèn
Không có mui xe,thùng xe có xớc,
A.So sánh B.Nhân hoá C.Liệt kê D.Chơi chữ
Câu4: Đề văn nào dới đây thuộc đề nghị luận về một vấn đề t tởng,đạo lý?
A.Suy nghĩ về tấm gơng của một học sinh nghèo vợt khó.
B. Suy nghĩ về đạo lý: Uống nớc nhớ nguồn
C.Suy nghĩ về những con ngời vợt lên số phận.
D. Suy nghĩ về hiện tợng nghiện các trò chơi điện tử của học sinh hiện nay.
Câu5: Bài thơ Con cò của Chế Lan Viên viết về đề tài gì?
A.Lòng nhân ái. B.Tình yêu cuộc sống.
C.Tình yêu quê hơng,đất nớc. D.Tình mẫu tử.
Câu6: Bài thơ nào sau đây đợc kết thúc bằng điệu dân ca xứ Huế ?
A.Quê hơng-Tế Hanh. B.Mùa xuân nho nhỏ-Thanh Hải.
C.ánh trăng-Nguyễn Duy. D.Con cò-Chế Lan Viên.
Câu7: Hình ảnh đầu tiên tạo ấn tợng và khơi nguồn cảm xúc cho nhà thơ Viễn Phơng khi
đến thăm lăng Bác là gì ?
A.Hàng tre trong sơng. B.Bầu trời cao xanh.
C.Dòng ngời vào viếng Bác. D.Mặt trời trên lăng.
Câu8: Truyện ngắn Bến quê của tác giả nào ?
A.Kim Lân B.Nguyễn Thành Long
C.Lê Minh Khuê D.Nguyễn Minh Châu
CHNH THC
II) Phần tự luận (8,0điểm)
Câu1 (3,0 điểm)
a.Chép lại khổ thơ đầu bài thơ Sang thu của nhà thơ Hữu Thỉnh.
b.Dựa vào khổ thơ vừa chép,em hãy viết đoạn văn diễn dịch theo cách diễn dịch (khoảng
từ 8 đến 10 câu) với câu chủ đề:
Khổ thơ là sự cảm nhận tinh tế của Hữu Thỉnh trớc những tín hiệu ban đầu lúc
sang thu .
Câu2 (5,0 điểm)
Phân tích nhân vật Vũ Nơng trong tác phẩm Chuyện ngời con gái Nam Xơng
(Trích truyền kì mạn lục) của tác giả Nguyễn Dữ.
Hết
Sở giáo dục và đào tạo
thanh hóa

Đề chính thức
Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Năm học 2009 2010
Môn thi : Ngữ văn
Ngày thi : 01 tháng 07 năm 2009
Thời gian làm bài : 120 phút
Câu 1 (1,5 điểm)
a. Từ xuân trong câu thơ dới đây đợc dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
Trớc lầu Ngng bích khóa xuân,
Vẻ non xa tấm trang gần ở chung.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
b. Xác định từ láy trong câu thơ sau :
Buồn trông nội cỏ rầu rầu,
Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
Câu 2: (2,5 điểm)
a. Tóm tắt đoạn trích truyện ngắn Những ngôI sao xa xôI của Lê Minh Khuê (SGK
Ngữ Văn 9, tập 2, NXB Giáo dục, 2005) không quá 15 dòng.
b. Nêu ngắn gọn chủ đề truyện ngắn Những ngôI sao xa xôi.
Câu 3 (2,0 điểm)
Viết đoạn văn khoảng 10 đến 15 dòng trình bày suy nghĩ của em về trách nhiệm của
con cháu đối với tổ tiên.
Câu4 (4,0 điểm)
Phân tích đoạn thơ dới đây:
Ngửa mặt lên nhìn mặt
Có cáI gì rng rng
Nh là đồng là bể
Nh là sông là rừng
Trăng cứ tròn vành vạnh
Kể chi ngời vô tình
ánh trăng im phăng phắc
đủ cho ta giật mình.
(Nguyễn Duy, ánh trăng)
SGK Ngữ văn 9, tập 1, NXB Giáo dục, 2005)
Hết
Họ và tên thí sinh : . Số báo danh : .
Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:
S GIO DC V O TO
NAM NH

K THI TUYN SINH LP 10 THPT
NM HC: 2009 - 2010
Mụn thi : NG VN

Thi gian lm bi: 120 phỳt (khụng k thi gian giao )
I. TRC NGHIM (2,0 im): Trong 8 cõu, mi cõu cú 4 phng ỏn tr li A, B, C, D;
trong ú ch cú mt phng ỏn ỳng. Hóy chn phng ỏn ỳng vit vo bi.
Cõu 1: Vn bn no thng cha ngha hm ý nhiu nht
A. Vn bn khoa hc B. Vn bn ngh thut
C. vn bn hnh chớnh cụng v D. Vn bn chớnh lun
Cõu 2: Vn hc Vit Nam c hp thnh bi 2 b phn vn hc. Phng ỏn no sau õy núi
ỳng hai b phn vn hc ú?
A. Vn hc ch hỏn v vn hc ch Nụm B. Vn hc trung i v vn hc hin
i
C. Vn hc cỏch mng v vn hc hin thc D. Vn hc dõn gian v vn hc vit.
Cõu 3: Qua ting n ca Kiu c Nguyn Du miờu t trong on trớch Ch em Thuý Kiu,
em hiu thờm iu gỡ v nhõn vt Thuý Kiu?
A. L ngi a su, a cm B. L ngi luụn vui v, ti tn
C. L ngi gn bú vi gia ỡnh D. L ngi cú tỡnh yờu chung thu.
Cõu 4: Ngy ngy mt tri i qua trờn lng
Thy mt mt tri trong lng rt
(Ving lng Bỏc - Vin Phng)
Hỡnh nh mt tri trong cõu th th hai c s dng theo bin phỏp tu t vng no?
A. So sỏnh B. Nhõn hoỏ C. n d D. Hoỏn d
Cõu 5: Chỏu õy cú nhim v o giú, o ma, o nng, tớnh mõy, o chn ng mt t, da
vo vic bỏo trc thi tit hng ngy, phc v sn xut, phc v chin u
( Lng l Sa Pa- Nguyn Thnh Long)
Dong no di õy nờu ỳng ni dung cõu vn trờn:
A. Hon cnh sng ca anh thanh niờn. B. Cụng vic ca anh thanh niờn
C. Cỏch sng ca anh thanh niờn. D. c im khớ hu, thi tit ca Sa-
Pa
Cõu 6: Nh vn Lờ Minh Khuờ l tỏc gi ca tỏc phm no sau õy?
A. Nhng ngụi sao xa xụi B. Chi c l c ng C. Bn Quờ D.
Con cũ
Cõu 7: Trong cỏc cõu tc ng sau õy, cõu no ỳng vi li nhn nh ca tỏc gi qua bi th
nh trng ca Nguyn Duy
A. n cõy no ro cõy y B. Gieo giú thỡ gp bóo
C. Ung nc nh ngun D. Yêu nên tốt, ghét nên xấu
Câu 8: Bài thơ Sang Thu của Hữu Thỉnh đợc viết theo thể thơ nào?
A. Thơ song thất lục bát B. Thơ năm chữ C. Thơ 7 chữ D. Thơ lục bát
II. Tự Luận ( 8.0 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm)
a) Chỉ ra từ tợng hình và từ tợng thanh trong dãy từ sau: rì rầm, lom khom, ầm ầm, chông
chênh
CHNH THC
b) Viết một câu văn, trong đó có sử dụng một từ tợng hình hoặc một từ tợng thanh đã nêu
ở trên.
Câu 2: (2.0 điểm)
a) Tác phẩm Làng của Kim Lân đợc sáng tác trong hoàn cảnh nào?
b) Nêu ngắn gọn những tình cảm cao đẹp của nhân vật ông Hai trong truyện ngắn này
Câu 3: ( 4.0 điểm): Phân tích đoạn thơ sau trong bài thơ Bếp lửa của Bằng Việt :
Một bếp lửa chờn vờn sơng sớm
Một bếp lửa ấp iu nồng đợm
Cháu thơng bà biết mấy nằng ma.
Lên bn tuổi cháu đã quen mùi khói
Năm ấy là năm đói mòn đói mỏi
Bố đi đánh xe, khô rạc ngựa gầy
Chỉ nhớ khói hun nhèm mắt cháu
Nghĩ lại đến giờ sống mũi còn cay
(Ngữ văn 9, tập 1, NXB Giáo dục năm 2005)
Sở giáo dục và đào tạo
HảI dơng

kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT
Năm học 2008-2009
Môn thi : ngữ văn
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Ngày 28 tháng 6 năm 2008 (buổi sáng)
Đề thi gồm: 01 trang
Phần I : Trắc nghiệm (2.5 điểm)
Viết vào tờ giấy thi phơng án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi (chỉ cần viết chữ A, B, C hoặc
D).
1) Cho biết tác giả của các câu thơ:
Dù ở gần con,
Dù ở xa con,
Lên rừng xuống bể,
Cò sẽ tìm con,
Cò mãi yêu con.
A. Nguyễn Khoa Điềm B .Bằng Việt
C. Chế Lan Viên D. Thanh Hải
2) Các câu thơ trên nằm trong bài thơ nào?
A.Con cò B.Nói với con C.Bếp lửa
D.Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ.
3) Dùng hình ảnh con cò, đoạn thơ trên ngợi ca điều gì?
A. Lời ru B. Cuộc đời
C.Tình mẹ D. Cả A và C
4) Những biện pháp tu từ nào đợc sử dụng trong hai
câu thơ sau:
Biển cho ta cá nh lòng mẹ
Nuôi lớn đời ta tự buổi nào.
A. ẩn dụ, hoán dụ B. Hoán dụ, nhân hoá
C. Nhân hoá, so sánh D. ẩn dụ, so sánh
5) Biện pháp tu từ xác định đợc ở trên thể hiện ý nghĩa
nào?
A. Sự bao la của biển
B. Sự giàu có của biển
C. Sự yên bình của biển
D. Biển gần gũi và là nguồn sống dồi dào
6) Truyện ngắn Chiếc lợc ngà xây dựng hình t-
ợng:
A. Ngời nông dân trớc cách mạng
B. Ngời lính trong chiến tranh
C. Ngời nghệ sĩ say mê sáng tạo nghệ thuật
D. Ngời trí thức yêu khoa học
7) Trong Chiếc lợc ngà, bé Thu không nhận ba
mình vì vết thẹo trên má:
A. Đúng B. Sai
8) Nguyện ớc cuối cùng của ngời cha trong Chiếc
lợc ngà là gì?
A. Gặp lại con
B. Nhận đợc tin của con
C. Gửi cho con chiếc lợc ngà
D. Đợc con nhận ra mình
9) Nguyện ớc đó đã đợc thực hiện trớc khi ngời
cha hy sinh.
A. Đúng B. Sai
10) Câu kết của bài thơ Khúc hát ru những em bé
lớn trên lng mẹ là :
A .Mai sau con lớn làm ngời Tự do
B .Mai sau con lớn vung chày lún sân
C. Mai sau con lớn phát mời Ka-li
D. Từ trong đói khổ em vào Trờng Sơn
Phần II: Tự luận (7.5 điểm)
Câu1: (1.5 điểm).
Chép lại (theo trí nhớ) 3 câu cuối trong bài thơ Đồng chí của Chính Hữu và phân tích hình ảnh
Đầu súng trăng treo.
Câu 2: (6.0 điểm)
Vẻ đẹp của biển cả và niềm vui của ngời lao động trong đoạn thơ sau:
Sao mờ, kéo lới kịp trời sáng,
Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng.
Vẩy bạc đuôi vàng loé rạng đông,
Lới xếp buồm lên đón nắng hồng.
Câu hát căng buồm với gió khơi,
Đoàn thuyền chạy đua cùng mặt trời.
Mặt trời đội biển nhô màu mới,
Mắt cá huy hoàng muôn dặm phơi.
(Huy Cận, Đoàn thuyền đánh cá, SGK Ngữ văn 9, tập 1, NXBGD- 2006, trang 140)
Hết
Đề thi chính thức
Sở giáo dục và đào tạo
HảI dơng
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT
Năm học 2008-2009
Môn thi : Ngữ văn
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đợt II ngày 28 tháng 6 năm 2008 (buổi sáng)
Hớng dẫn chấm môn Ngữ văn
I. yêu cầu chung
- Giám khảo phải nắm đợc nội dung trình bày trong bài làm của học sinh để đánh
giá đợc một cách khái quát, tránh đếm ý cho điểm. Vận dung linh hoạt đáp án, nên sử
dụng nhiều mức điểm một cách hợp lý; khuyến khích những bài viết có cảm xúc và
sáng tạo.
- Học sinh có thể làm bài theo nhiều cách riêng nhng đáp ứng đợc các yêu cầu cơ
bản của đề, diễn đạt tốt vẫn cho đủ điểm.
II. yêu cầu cụ thể
Phần I:Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0.25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án
C A D C D B A C B A
Phần II: Tự luận
Câu 1:
- Chép chính xác đoạn thơ: (0.5 điểm).
Đêm nay rừng hoang sơng muối
Đứng cạnh bên nhau chờ giặc tới
Đầu súng trăng treo.
- Nêu đợc ý sau:
Hình ảnh Đầu súng trăng treo đợc xây dựng trên cơ sở hiện thực đồng thời là sự
sáng tạo của nhà thơ; là hình ảnh đẹp về lòng yêu nớc, ý chí chiến đấu và niềm lạc
quan của ngời lính, ở đó hài hoà giữa hiện thực và lãng mạn, trữ tình và chất thép.
(1.0)
Câu 2:
A.Yêu cầu về kỹ năng:
- Có kỹ năng nghị luận về một đoạn thơ; thể hiện đợc sự cảm thụ tinh tế.
- Nêu đợc vẻ đẹp của biển và niềm vui của ngời lao động qua từ ngữ, hình ảnh trong
đoạn thơ.
- Văn viết trong sáng, có cảm xúc.
B.Yêu cầu về kiến thức:
Vẻ đẹp của biển và niềm vui của ngời lao động-yếu tố tạo nên cảm xúc lãng mạn
của đoạn thơ. Đại thể trình bày các ý sau:
- Cảnh biển vào lúc bình minh bao la kỳ vĩ, rực rõ sắc màu: vẩy bạc, đuôi vàng,
nắng hồng; mọi vật đều rạng ngời, toả sáng. Lu ý các từ ngữ diễn tả sự vận động và
sức sống mới đang bừng lên: loé rạng đông, nhô màu mới
- Không khí lao động khẩn trơng, hăng say. Các từ kéo, xếp, đón, chạy tạo nên một
sự vận động mạnh mẽ, hào hùng.
- Con ngời cất cao tiếng hát, niềm vui tràn ngập tâm hồn. Trớc thiên nhiên con ngời
không nhỏ bé mà gần gũi hoà hợp, tự tin làm chủ thiên nhiên, làm chủ cuộc đời.
C. Tiêu chuẩn cho điểm:
+ Điểm 6: Bài làm đạt các yêu cầu trên. Văn viết mạch lạc, có cảm xúc, bố cục
hợp lí, không mắc lỗi diễn đạt thông thờng.
+ Điểm 4: Bài làm cơ bản đạt các yêu cầu trên, nhất là yêu cầu về nội dung. Có
thể còn vài sai sót nhng ảnh hởng không đáng kể. Văn viết trôi chảy, có thể mắc vài
ba lỗi diễn đạt nhng không làm sai ý ngời viết.
+ Điểm 3: Bài làm đạt khoảng nửa số ý. Diễn đạt cha tốt nhng đã làm rõ đuợc
ý. Còn mắc một số lỗi diễn đạt nhng không phải lỗi nặng.
+ Điểm 1: Bài làm cha đạt yêu cầu trên. Nội dung quá sơ sài, diễn đạt yếu. Mắc
nhiều lỗi về câu, từ, chính tả.
+ Điểm 0: Lạc đề, sai cả nội dung và phơng pháp
Lu ý: Giám khảo căn cứ vào Tiêu chuẩn cho điểm để cho các điểm khác, có
thể lẻ 0,25đ và không làm tròn số.
K THI TUYN SINH LP 10 - NG NAI
NM HC 2009-2010, KHểA NGY 01,02-7-2009
MễN THI: NG VN (120 PHT)
CU 1: ( 2 im)
Em hóy phỏt hin v nờu hiu qa ngh thut ca phộp tu t trong on th
sau:
Trõu nm hũng mỏt tra hố.
Rung rinh búng nng b tre u lng.
Ming nhai , ụi mt m mng.
Nh nhai c si nng vng ng quờ.
( Thanh Thn)
CU 2: ( 3 im)
Mt ngi i du lch nhiu ni, khi tr v ó khng nh vi ngi thõn:
Khụng ni no p bng quờ hng !
Em hóy vit mt vn bn ( 20 - 25 cõu) , nờu nhng suy ngh, cm nhn ca
mỡnh v ý kin trờn.
CU 3: ( 5 im)
Phõn tớch v p v s phn ca ngi ph n qua tỏc phm: Chuyn ngi
con gỏi Nam Xng ca Nguyn D.
Ht
GI í LM BI
Cõu 1 (2 im):
Hc sinh phỏt hin v nờu hiu qa ngh thut ca phộp tu t trong on th :
-Nhõn hoỏ: Trõu nm húng mỏt , ụi mt m mng.
+ T v con trõu bng nhng t ng vn t con ngi lm cho th gii loi vt
tr nờn gn gi vi con ngi, biu th nhng suy ngh , tỡnh cm nh con ngi.
- So sỏnh : Ming nhai , ụi mt m mng. ( S vt so sỏnh)
Nh ( t so sỏnh) nhai c si nng vng ng quờ.(S vt dựng
lm chun so sỏnh)
Cõu 2 (3 im):
bi yờu cu HS vit mt vn bn ngh lun (khụng quỏ mt trang giy thi) v
ch quờ hng. õy l dng bi ngh lun xó hi (v mt vn t tng, o lớ)
vi hỡnh thc khỏ m, to iu kin cho HS cú th trỡnh by ý kin, cm nhn ca
mỡnh xoay quanh ch quờ hng (nh vai trũ ca quờ hng i vi i sng
con ngi, tỡnh yờu, s gn bú i vi quờ hng ). Tuy vy, HS cn ỏp ng
c hai yờu cu chớnh sau õy:
* V hỡnh thc: Trỡnh by bi vit ỳng vi yờu cu ca : vn bn ngh lun cú
ba phn (m bi, thõn bi, kt lun), v khụng quỏ mt trang giy thi.
* V ni dung: HS cú th din t theo nhiu cỏch, song cn m bo c mt s
ý chớnh sau:
- Gii thớch khỏi nim quờ hng: cú th hiu khỏi quỏt l ni ta sinh ra, ln lờn,
cú gia ỡnh, k nim thi th u

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét