LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "150 cau hoi trac nghiem mon Vat ly (co dap an).doc": http://123doc.vn/document/538628-150-cau-hoi-trac-nghiem-mon-vat-ly-co-dap-an-doc.htm
Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần
hoàn được gọi là
A)
dao động tự do.
B)
dao động cưỡng bức.
C)
dao động riêng.
D)
dao động tuần hoàn.
Đáp án B
Câu 25
Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số,
cùng pha có biên độ là A
1
và A
2
với A
2
=3A
1
thì dao động tổng hợp
có biên độ A là
A)
A
1
.
B)
2A
1
.
C)
3A
1
.
D)
4A
1
.
Đáp án D
Câu 26
Bước sóng được định nghĩa
A)
là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng mà dao động cùng pha.
B)
là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C)
là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng
sóng dừng.
D)
như câu A hoặc câu B.
Đáp án D
Câu 27
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường
truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai
nguồn kết hợp tới là
A)
d
2
- d
1
= k
λ
2
B)
d
2
- d
1
= (2k + 1)
λ
2
C)
d
2
- d
1
= k
λ
D)
d
2
- d
1
= (k + 1)
Đáp án B
Câu 28
Một sợi dây đàn hồi dài = 100 cm, có hai đầu A và B cố định.
Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì ta đếm được trên
dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây
là
A)
30 m/s
B)
25 m/s
C)
20 m/s
D)
15 m/s
Đáp án B
Câu 29
Sóng dọc
A)
chỉ truyền được trong chất rắn.
B)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D)
không truyền được trong chất rắn.
Đáp án B
Câu 30
Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A)
vận tốc âm.
B)
bước sóng và năng lượng âm.
C)
tần số và mức cường độ âm.
D)
vận tốc và bước sóng
Đáp án C
Câu 31
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường
truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai
nguồn kết hợp tới là
A)
d
2
- d
1
= k
λ
2
B)
d
2
- d
1
= (2k + 1)
λ
2
C)
d
2
- d
1
= k
λ
D)
d
2
- d
1
= (k + 1)
λ
2
Đáp án C
Câu 32
Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?
A)
Rắn và mặt thoáng chất lỏng
B)
Lỏng và khí
C)
Rắn, lỏng và khí
D)
Khí và rắn
Đáp án A
Câu 33
Khi sóng truyền càng xa nguồn thì …………… càng giảm. Chọn cụm
từ thích hợp nhất trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho
hợp nghĩa.
A)
năng lượng sóng
B)
biên độ sóng
C)
vận tốc truyền sóng.
D)
biên độ sóng và năng lượng sóng
Đáp án D
Câu 34
Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài.
Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng u
O
= 3sin4
π
t (cm,s),
vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s. Nếu M và N là 2 điểm gần
nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với O thì
khoảng cách từ O đến M và N là
A)
25 cm và 75 cm
B)
25 cm và 12,5 cm
C)
50 cm và 25 cm
D)
25 cm và 50 cm
Đáp án B
Câu 35
Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3sin10
π
t (cm,s),
vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì phương trình dao động tại M
cách O một đoạn 5cm có dạng
A)
3sin(10 )( )
2
u t cm
π
π
= +
B)
3sin(10 )( )u t cm
π π
= +
C)
3sin(10 )( )
2
u t cm
π
π
= −
D)
3sin(10 )( )u t cm
π π
= −
Đáp án C
Câu 36
Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S
1
và S
2
phát ra 2
sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng
λ
= 20cm thì tại điểm M
cách S
1
một đoạn 50 cm và cách S
2
một đoạn 10 cm sẽ có biên độ
A)
2 cm
B)
0 cm
C)
2
cm
D)
2
2
cm
Đáp án D
Câu 37
Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai
sóng thành phần tại những điểm dao động với biên độ tổng hợp
cực đại sẽ có độ lệch pha là
A)
πϕ
2k=∆
B)
)12( +=∆ k
ϕ
π
C)
)12( +=∆ k
ϕ
2
π
D)
πϕ
k=∆
Đáp án A
Câu 38
Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
(S
1
S
2
= 12cm) phát 2 sóng kết hợp
cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường là v =
2m/s. Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là
A) 5
B) 4
C) 3
D) 2
Đáp án A
Câu 39
Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào
A)
biên độ sóng.
B)
gia tốc trọng truờng.
C)
bước sóng.
D)
sức căng dây.
Đáp án D
Câu 40
Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng
cao thì
A)
bước sóng càng nhỏ.
B)
chu kì càng tăng.
C)
biên độ càng lớn.
D)
vận tốc truyền sóng càng giảm.
Đáp án A
Câu 1
Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A)
Sóng âm.
B)
Sóng điện từ.
C)
Sóng trên mặt nước.
D)
Sóng thần.
Đáp án A
Câu 2
Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?
A)
Không khí.
B)
Nước.
C)
Sắt.
D)
Khí hiđrô.
Đáp án C
Câu 3
Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào
sau đây là không đổi?
A)
Vận tốc.
B)
Biên độ.
C)
Tần số.
D)
Bước sóng.
Đáp án C
Câu 4
Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ
có ……. gấp đôi sóng có tần số 400 Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất
trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A)
chu kì
B)
biên độ
C)
bước sóng
D)
tần số góc
Đáp án A
Câu 5
Sóng ngang là sóng có phương dao động
A)
nằm ngang
B)
thẳng đứng.
C)
vuông góc với phương truyền sóng.
D)
trùng với phương truyền sóng.
Đáp án C
Câu 6
Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường
truyền sóng?
A)
Tần số dao động của sóng.
B)
Vận tốc sóng.
C)
Bước sóng.
D)
Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng.
Đáp án A
Câu 7
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B)
Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi, các phân tử
vật chất dao động tại chỗ.
C)
Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật
chất theo thời gian.
D)
Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn
Đáp án C
Câu 8
Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A)
Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và tần số của sóng âm.
B)
Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng
đau.
C)
Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB.
D)
Cả ba phát biểu trên đều đúng.
Đáp án D
Câu 9
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A)
Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian
một chu kì của sóng.
B)
Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên
lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha nhau.
C)
Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một
đường truyền sóng và dao động cùng pha.
D)
Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần
nửa bước sóng thì dao động đồng pha.
Đáp án B
Câu 10
Quan sát sóng dừng trên dây AB dài = 2,4m ta thấy có 7 điểm
đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B. Biết tần số sóng là
25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A)
20m/s
B)
10m/s
C)
≈ 8,6m/s
D)
≈ 17,1m/s
Đáp án A
Câu 11
Dòng điện xoay chiều là dòng điện …………………… Trong các cụm
từ sau, cụm từ nào không thích hợp để điền vào chỗ trống trên?
A)
mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin.
B)
mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin.
C)
đổi chiều một cách điều hòa.
D)
dao động điều hòa.
Đáp án C
Câu 12
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có
cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H có biểu thức: u = 200sin(100
πt + ) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A)
i = 2sin (100 πt + ) (A)
B)
i = 2sin (100 πt + ) (A)
C)
i = 2sin (100 πt - ) (A)
D)
i = 2 sin (100 πt - ) (A)
Đáp án C
Câu 13
Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H, C = F.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u =
120sin 100 πt (V). Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch đạt cực đại. Khi đó
A)
cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A.
B)
công suất mạch là P = 240 W.
C)
điện trở R = 0.
D)
công suất mạch là P = 0.
Đáp án D
Câu 14
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: u =
100sin(100 πt - ) (V), cường độ dòng điện qua mạch là: i = 4
sin(100 πt - ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
A)
200 W
B)
400 W
C)
800 W
D)
một giá trị khác.
Đáp án A
Câu 15
Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm
điện gồm 10 cặp cực. Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số
50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A)
300 vòng/phút
B)
500 vòng/phút
C)
3000 vòng /phút
D)
1500 vòng/phút.
Đáp án A
Câu 16
Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức
mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động cơ là 10,56 kW và hệ số
công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn
dây của động cơ là
A)
2 A
B)
6 A
C)
20 A
D)
60 A
Đáp án C
Câu 17
Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy
biến thế là do
A)
hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp
và thứ cấp của máy biến thế.
B)
lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C)
có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
D)
tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
Đáp án D
Câu 18
Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2
2
A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại bằng
A)
2A
B)
1
2
A
C)
4A
D)
0,25A
Đáp án C
Câu 19
Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá
trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu?
A)
156V
B)
380V
C)
310V
D)
440V
Đáp án C
Câu 20
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2
2
sin(100πt +
2
π
)
(A). Chọn câu phát biểu sai khi nói về i.
A)
Cường độ hiệu dụng bằng 2A.
B)
Tần số dòng điện là 50Hz.
C)
Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại.
D)
Pha ban đầu là
2
π
.
Đáp án C
Câu 21
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5
2
sin100πt (A) thì
trong 1s dòng điện đổi chiều
A)
100 lần.
B)
50 lần.
C)
25 lần.
D)
2 lần.
Đáp án A
Câu 22
Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A)
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở
nhiều.
B)
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C)
ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D)
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở
nhiều.
Đáp án D
Câu 23
Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở
thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở
A)
chậm pha đối với dòng điện.
B)
nhanh pha đối với dòng điện.
C)
cùng pha với dòng điện.
D)
lệch pha đối với dòng điện
2
π
.
Đáp án C
Câu 24
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch
RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây?
A)
ω =
1
LC
B)
f =
1
2 LCπ
C)
ω
2
=
1
LC
D)
f
2
=
1
2 LCπ
Đáp án B
Câu 25
Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sinωt (A) qua
mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ
điện
A)
nhanh pha đối với i.
B)
có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung
C.
C)
nhanh pha
2
π
đối với i.
D)
chậm pha
2
π
đối với i.chậm pha
2
π
đối với i.
Đáp án D
Câu 26
Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U
OL
=
1
2
U
OC
.
So với hiệu điện
thế u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ
A)
cùng pha
B)
sớm pha
C)
trễ pha
D)
vuông pha
Đáp án B
Câu 27
Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể
một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì cường độ dòng điện tức
thời i qua ống dây
A)
nhanh pha
2
π
đối với u.
B)
chậm pha
2
π
đối với u.
C)
cùng pha với u.
D)
nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của
ống dây.
Đáp án B
Câu 28
Dòng điện xoay chiều có dạng: i =
2
sin100πt (A) chạy qua một
cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100W thì hiệu điện thế hai
đầu cuộn dây có dạng
A)
u = 100
2
sin(100πt -
2
π
) (V)
B)
u = 100
2
sin(100πt +
2
π
) (V)
C)
u = 100
2
sin100πt (V)
D)
u = 100 sin(100πt +
2
π
) (V)
Đáp án B
Câu 29
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện
thế cùng pha khi
A)
đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
B)
trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
C)
đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng
hưởng.
D)
trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
Đáp án B
Câu 30
Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy
trì một hiệu điện thế có dạng: u = 5
2
sin100πt (V) thì dòng điện
qua tụ điện có dạng
A)
i = 0,5
2
sin(100πt +
2
π
) (A)
B)
i = 0,5
2
sin(100πt -
2
π
) (A)
C)
i = 0,5
2
sin100πt (A)
D)
i = 0,5sin(100πt +
2
π
) (A)
Đáp án A
Câu 31
Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là f =
50Hz, L = 0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số
của C phải bằng
A)
10
-3
F
B)
32µF
C)
16µF
D)
10
-4
F
Đáp án B
Câu 32
Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L =
120
π
mH, C =
1
120π
F mắc
nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua
mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng
A)
10
2
Ω
B)
10Ω
C)
100Ω
D)
200Ω
Đáp án A
Câu 33
Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos100πt (A) qua một ống dây
thuần cảm có độ tự cảm L =
1
20
µH thì hiệu điện thế giữa hai đầu
ống dây có dạng
A)
u = 20
2
sin(100πt + π) (V)
B)
u = 20
2
sin100πt (V)
C)
u = 20
2
sin(100πt +
2
π
) (V)
D)
u = 20
2
sin(100πt -
2
π
) (V)
Đáp án A
Câu 34
Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz
chạy qua gồm: điện trở R = 6Ω; cuộn dây thuần cảm kháng Z
L
=
12Ω; tụ điện có dung kháng Z
C
= 20Ω. Tổng trở Z của đoạn mạch
AB bằng
A)
38Ω không đổi theo tần số.
B)
38Ω và đổi theo tần số.
C)
10Ω không đổi theo tần số.
D)
10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện.
Đáp án D
Câu 35
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều
hiệu dụng?
A)
Giá trị hiệu dụng được ghi trên các thiết bị sử dụng điện.
B)
Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn
kế DC.
C)
Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia
2
.
D)
Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng
hiệu điện thế biểu kiến lần lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một
thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng.
Đáp án B
Câu 36
Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A)
điện trường và từ trường biến thiên.
B)
một dòng điện.
C)
điện trường xoáy.
D)
từ trường xoáy.
Đáp án D
Câu 37
Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác
định bởi hệ thức nào sau đây?
A)
T = 2π
L
C
B)
T = 2π
C
L
C)
T =
2
LC
π
D)
T = 2π
LC
Đáp án D
Câu 38
Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
A)
điện tích và dòng điện.
B)
điện trường và từ trường.
C)
hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
D)
năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
Đáp án D
Câu 39
Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A)
Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường
xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.
B)
Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường
xoáy ở các điểm lân cận.
C)
Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh
các đường sức từ của từ trường biến thiên.
D)
Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ
trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ.
Đáp án C
Câu 40
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A)
Trong sóng điện từ, dao động của điện trường cùng pha với dao
động của từ trường.
B)
Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
2
π
so với dao
động của điện trường.
C)
Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π so với dao
động của điện trường.
D)
Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ, thì dao động
của cường độ điện trường E cùng pha với dao động của cảm ứng
từ B.
Đáp án D
Câu 1
Điều nào sau đây là
không đúng
với sóng điện từ ?
A)
Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao
động.
B)
Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác
nhau.
C)
Mang năng lượng.
D)
Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
Đáp án B
Câu 2
Tìm kết luận đúng về điện từ trường.
A)
Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ
trường của một nam châm hình chữ U.
B)
Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ
trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ.
C)
Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng
tụ.
D)
Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng
điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều.
Đáp án B
Câu 3
Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC.
A)
Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường
tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B)
Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng
tần số của dòng xoay chiều trong mạch.
C)
Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ
trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
D)
Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng
từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét