NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
Qua các ví dụ trên, để tính giá trị của biểu thức
đại số tại những giá trị cho trước của biến ta làm
như thế nào ?
Nhấn mạnh và cho hs ghi bảng : Để tính giá trị
của một biểu thức đại số tại những giá trị cho
trước của các biến ta thay các giá trị cho trước
đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính.
… ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức
rồi thực hiện phép tính
Vài hs nhắc lại :
HĐ3 (10 phút): Áp dụng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
?1. Tính giá trị của biểu thức 3x
2
– 9x tại x = 1 và
tại x =
1
3
Gọi 2 hs lên bảng
HS1: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1
HS2: Tính giá trị của biểu thức tại x =
1
3
?2. Đọc số em chọn để được câu đúng :
Giá trị của biểu thức x
2
y tại x = –4 và y = 3 là:
a) –48
b) 144
c) –24
d) 48
GV: Để xem số nào đúng thì ta phải làm gì ?
Kết luận như thế nào ?
Hs1: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1.
Thay x = 1 vào biểu thức 3x
2
– 9x ta được :
3 .1
2
– 9 .1 = 3 – 9 = – 6.
Hs2: Tính giá trị của biểu thức tại x =
1
3
.
Thay x =
1
3
vào biểu thức 3x
2
– 9x ta được :
2
1 1 1 8
3. 9. 3
3 3 3 9
− = − = −
÷
.
Ta phải tính giá trị của biểu thức x
2
y tại x = – 4 và
y = 3.
Thay x = –4 và y = 3 vào biểu thức x
2
y ta được :
( – 4 )
2
. 3 = 16 . 3 = 48.
Vậy kết quả đúng là số 48.
HĐ4. (13 phút): Củng cố
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bt6(tr28sgk). Chia lớp ra thành 4 đội (mỗi đội là 1
tổ để thi đấu với nhau)
Tổ nào tìm ra được tên nhà toán học trước thì
thắng
Hình thức làm là điền các ô chữ vào bảng nhóm
Btt(tr29sgk). Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) 3m – 2n tại m = –1 và n = 2
b) 7m + 2n – 6 tại m = –1 và n = 2
Thảo luận nhóm:
+ Tính giá trị của các biểu thức
+ Tìm chữ cái tương ứng với các số
+ Điền chữ cái thích hợp vào các ô
Kết quả:
N ∽ 9, Ê ∽ 51, T ∽ 16, H ∽ 25, Ă ∽ 8,5
V ∽ 24, L ∽ – 7, I ∽18, M ∽ 5.
Hai hs lên bảng, mỗi em làm một câu.
PHẦN KẾT THÚC (2 phút)
3. Xem lại cách tính giá trị của một biểu thức đại số khi cho trước giá trị của các biến. Cách
trình bày một bài toán về tính giá trị của biểu thức đại số.
Làm các bài tập 8, 9(tr29sgk); 8, 10, 11(tr43sbt).
Đọc bài: Có thể em chưa biết. Đọc trước bài "Đơn thức".
4. Đánh giá nhận xét tiết học.
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 5
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
Ngày soạn: 10/02/07 Ngày dạy: 12/02/07 Tuần: 24
§3. ĐƠN THỨC
II / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Nhận biết được biểu thức đại số nào là đơn thức. Nhận biết được đơn thức đã
được thu gọn, phân biệt được phần hệ số, phần biến số của đơn thức.
• Về kỹ năng: Biết nhân hai đơn thức. biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn.
• Về thái độ: Có ý thức liên hệ các bài toán với thực tế.
CHUẨN BỊ
• Giáo viên:
• Học sinh :
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1. (6 phút): Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hs1: Nêu cách tính giá trị của một biểu thức đại
số tại các giá trị cho trước của biến?
Áp dụng: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) 3x – 5 tại x = –2, x = –1, x = 0, x = 1
b) x
2
tại x = –2, x = –1, x = 0, x = 1
Hs2: c) x
2
– 3x – 5 tại x = 1 và x = –1
d) 3x
2
– xy tại x = 1 và y = 3
Hai hs lên bảng làm bài.
HĐ2. (10 phút): Đơn thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Treo bảng phụ có ghi sẵn ?1.
Cho các biểu thức đại số : 4xy
2
;
3 – 2y ; –
3
5
x
2
y
3
x ; 10x + y ; –2y
5(x + y) ; 2x
2
(–
1
2
)y
3
x; 2x
2
y.
Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm:
Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng,
phép trừ.
Nhóm 2: Các biểu thức còn lại.
Cho hs hoạt động nhóm
Thông báo: Các biểu thức đại số ở nhóm 2 còn có
tên gọi là đơn thức.
Yêu cầu hs so sánh sự giống nhau và khác nhau
của các biểu thức ở hai nhóm .
Cho hs rút ra khái niệm đơn thức là gì ?
Chú ý cho hs: Số 0 được gọi là đơn thức không.
– Cho một số ví dụ về đơn thức.
– Đơn thức 10x
6
y
3
có mấy biến số ?
– x, y xuất hiện mấy lần trong đơn thức ?
Hs thảo luận và nêu kết quả:
+ Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ :
3 – 2y ; 10x + y ; 5 (x + y)
+ Những biểu thức còn lại :
4xy
2
; –
3
5
x
2
y
3
x ; 2x
2
( –
1
2
)y
3
x ; 2x
2
y; – 2y .
– Giống nhau: Chúng đều là biểu thức đại số .
– Khác nhau :
+ Ở nhóm 1: Các biểu thức này có chứa phép toán
cộng, trừ
+ Các biểu thức ở nhóm 2 chỉ chứa phép toán
nhân
Định nghĩa: (sgk).
Hs lấy ví dụ.
– Có hai biến x và y
– x, y chỉ xuất hiện 1 lần
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 6
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
HĐ3. (7 phút): Đơn thức thu gọn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Vậy đơn thức thu gọn là đơn thức như thế nào ?
Xét đơn thức 10x
6
y
3
như trong sgk (mỗi biến chỉ
xuất hiện một lần dưới dạng lũy thừa với số mũ
nguyên dương).
Giới thiệu tiếp:
Cho vài ví dụ về đơn thức thu gọn
Chỉ ra phần hệ số và phần biến số của các đơn
thức đó ?
Hỏi : xy
2
z x, 5xy
2
yz có phải là các đơn thức thu
gọn hay không ?
Hãy đọc phần chú ý.
Hs có thể trả lời hoặc không trả lời được. Đơn
thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số
với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên lũy
thừa với số mũ nguyên dương.
Lắng nghe.
Lấy ví dụ:
Trả lời:
Không vì có biến chưa xuất hiện nhiều lần.
Một hs đọc to phần chú ý ở sgk.
HĐ3. (6 phút): Bậc của đơn thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho đơn thức 3x
4
y
2
z. Xác định số mũ của các
biến x, y, z ?
Tính tổng số mũ của các biến x , y , z của đơn
thức trên ?
Ta nói 7 là bậc của đơn thức 3x
4
y
2
z. Hay đơn
thức 3x
4
y
2
z có bậc 7
Vậy bậc của đơn thức là gì?
Tìm bậc của đơn thức : 10x
6
y
3
– Số 7 có là đơn thức không? bậc của nó là mấy?
– Số 0 có là đơn thức không? bậc của nó là mấy?
x có số mũ là 4
y có số mũ là 2
z có số mũ là 1
4 + 2 + 1 = 7
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
của các biến có trong đơn thức đó.
6 + 3 = 9. bậc của đơn thức 10x
6
y
3
là 9.
– Số 7 là một đơn thức bậc không.
– Số 0 là đơn thức không có bậc.
HĐ1(42 phút): Nhân hai đơn thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hai đơn thức: 2x
2
y và 7xy
4
. Ta thực hiện
phép nhân như sau:
+ Đặt chúng cạnh nhau : ( 2x
2
y).(7xy
4
)
+ Nhân phần hệ số với nhau và phần biến với
nhau: (2.7).( x
2
y.xy
4
) = 14(x
2
.x) (y.y
4
) = 14x
3
y
5
Ta nói 14x
3
y
5
là tích của 2 đơn thức 2x
2
y và 7xy
4
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào ?
Cho hs làm ?3. Tính tích của : –
1
4
x
3
và – 8xy
2
Chú ý cách thực hiện phép tính nhân của giáo viên
Đọc chú ý ở (sgk)
(–
1
4
x
3
).(– 8xy
2
) = (–
1
4
).(–8).( x
3
.x.y
2
) = 2x
4
y
2
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 7
Đơn thức
10x
6
y
3
Số 10 :
Phần hệ số
x
6
y
3
Phần biến
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
PHẦN KẾT THÚC (4 phút)
5. Học thuộc các khái niệm về đơn thức, thu gọn đơn thức, bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức
.
6. Làm các bt12, 13, 14(sgk), bt18(sbt).
7. Xem trước bài "Đơn thức đồng dạng"
8. Đánh giá nhận xét tiết học.
Ngày soạn: 12/02/07 Ngày dạy: 14/02/07 Tuần: 25
§4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
• Về kỹ năng: Biết cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Có kỹ năng nhận dạng nhanh các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép tính cộng, trừ đơn
thức đồng dạng thành thạo.
• Về thái độ: Rèn luyện tư duy toán học.
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
• Học sinh : Ôn tập các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận (tiểu học), lấy một số ví dụ về hai đại
lượng tỉ lệ thuận.
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1. Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hs1: Đơn thức là gì ? Đơn thức thu gọn là gì ?
Tính giá trị của các đơn thức sau : 5 x
2
y
2
Tại x = –1 ; y = –
1
2
Hs2: Thế nào là bậc của đơn thức ? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
Tìm bậc của hai đơn thức sau rồi thực hiện phép nhân: –
1
2
x
2
y
3
và 5 x
2
y
2
HĐ2. Đơn thức đồng dạng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Treo bảng phụ ghi sẵn bài ?1
Yêu cầu: Nhóm 1; 3 làm câu a
Nhóm 2; 4 làm câu b
Nhận xét kết quả của các nhóm, sửa sai
Giới thiệu: – Các đơn thức của nhóm 1 và 3 được
gọi là các đơn thức đồng dạng.
– Các đơn thức của nhóm 2 và 4 là
các đơn thức không đồng dạng.
– Đơn thức đồng dạng là đơn thức như thế nào ?
– Tìm hai đơn thức đồng dạng với
1
2
x
3
y
2
z
2
?2.
Củng cố: Các đơn thức sau có đồng dạng không?
a. x
2
y và yx
2
b. x
2
và x
3
Thảo luận nhóm, chẳng hạn :
a) 2x
2
yz , – 2x
2
yz, 4x
2
yz
b)
1
2
x
3
y
2
, –
1
2
xy
2
z
2
, 2xyz
Nghe thông báo của gv về các đơn thức đồng
dạng và các đơn thức không đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số
khác 0 và có cùng phần biến số
3x
3
y
2
z
2
, – 2 x
3
y
2
z
2
?2. Bạn Sơn nói sai 0,9xy
2
và 0,9x
2
y là hai đơn
thức có phần biến khác nhau nên không đồng
dạng
a) Đồng dạng
b) Không đồng dạng
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 8
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
c. 2xyzx
2
va 5 x
2
yzx
d) 15 và
1
2
−
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức
đồng dạng.
c) Sau khi thu gọn thì hai đơn thức này đồng
dạng
d) Đồng dạng.
HĐ2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tính nhanh: 3 . 7
2
. 5 +1. 7
2
.25
Hướng dẫn học sinh thực hiện phép cộng hai đơn
thức đồng dạng
Vd1: Tính: 3x
2
y + x
2
y = (3+1) x
2
y = 4x
2
y
– Ta nói 3x
2
y là tổng của 2 đơn thức 2x
2
y và x
2
y
– Hai đơn thức này là 2 đơn thức như thế nào ?
Vd2: Tính: 3xy
2
– 7xy
2
= (3 – 7) xy
2
= – 4xy
2
– Ta nói – 4xy
2
là hiệu của đơn thức 3xy
2
và 7xy
2
Rút ra quy tắc:
Muốn cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta làm
thế nào ?
?3. Tính tổng của 3 đơn thức đồng dạng sau: xy
3
;
5xy
3
; – 7xy
3
Cho hs thảo luận nhóm và gọi đại diện các nhóm
lên thực hiện
Bt16(sgk)
Tìm tổng của 3 đơn thức sau :
25xy
2
; 55xy
2
; 75xy
2
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng ta có:
(3 + 1) 7
2
. 25 = 4. 7
2
. 25
= 49 . 100 = 4900
Quan sát cách làm của giáo viên và làm vào vở
Đây là hai đơn thức đồng dạng
Muốn cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng, ta cộng
(trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến .
xy
3
+5xy
3
– 7xy
3
= (1+5–7) xy
3
= – xy
3
Một hs đứng tại chỗ trình bày kết quả
25xy
2
+ 55xy
2
+ 75xy
2
=
= (25 +55 + 75) xy
2
= 155xy
2
HĐ4: Luyện tập tại lớp
Cho hs làm bt15 và 17(sgk).
PHẦN KẾT THÚC (2 phút).
9. Ôn bài theo sgk và vở ghi.
Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22(sgk);
10. Đánh giá nhận xét tiết học.
Ngày soạn: 03/12/06 Ngày dạy: 05/12/06 Tuần: 26
LUYỆN TẬP
II / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.
• Về kỹ năng: Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức,tính tổng và hiệu các
đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.
• Về thái độ: Rèn luyện tư duy trừu tượng.
CHUẨN BỊ
• Giáo viên:
• Học sinh :
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 9
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hs1. Muốn tính giá trị của biểu thức tại các giá trị
cho trước của biến ta làm thế nào ?
Tính giá trị của biểu thức: 16x
2
y
5
– 2x
3
y
2
tại x
= 2 và y = –1.
Hs2: Cho đơn thức – 2x
2
y.
a) Tìm 2 đơn thức đồng dạng với đơn thức trên.
b) Tính tổng đơn thức đã cho và 2 đơn thức vừa
tìm.
c) Tìm bậc của đơn thức tổng.
Hai hs lên bảng trả lời câu hỏi và thực hiện phép
tính.
16x
2
y
5
– 2x
3
y
2
= 16.2
2
(–1)
5
– 2.2
3
.(–1)
2
= –16.4 – 16 = –16.5 = –80
HĐ1: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức đã học:
– Khái niệm biểu thức đại số
– Cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
– Khái niệm đơn thức.
– Đơn thức thu gọn.
– Bậc của đơn thức.
– Nhân hai đơn thức.
– Khái niệm đơn thức đồng dạng
– Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Bt21(sgk). Tính tổng các đơn thức:
2 2 2
3 1 1
xyz ; xyz ; xyz
4 2 4
−
Bt22(sgk). Tính tích các đơn thức rồi tìm bậc của
đơn thức nhận được?
a)
4 2
12
15
x y
và
5
9
xy
b)
2
1
7
x y
−
và
4
2
5
xy−
Bt23(sgk). Điền số thích hợp vào ô trống:
a) 3x
2
y + = 5x
2
y
b) – 2x
2
= –7x
2
c) + + = x
5
Bt16(sbt). Thu gọn các đơn thức rồi chỉ ra phần
hệ số, phần biến, bậc của đơn thức:
a) 5x
2
. 3xy
2
b)
( )
( )
2
2 3
1
. 2
4
x y xy
−
Lần lượt trả lời các câu hỏi của gv.
=
2 2 2
3 1 1 3 2 1
xyz xyz xyz
4 2 2 4
+ −
+ − = =
÷
a)
4 2
12
15
x y
.
5
9
xy
=
4 2 5 3
4 5 4
. . . .
5 9 9
x x y y x y
=
Đơn thức
5 3
4
9
x y
có bậc là 8
b)
2
1
7
x y
−
.
4
2
5
xy−
=
2 4 3 5
1 2 2
.
7 5 35
x xyy x y
− − =
÷
Đơn thức này có bậc là 8
a) 2x
2
y
b) –5x
2
c) Có thể có nhiều kết quả ở ô trống :
* 5x
5
+ 2x
5
+ (–6x
5
) = x
5
* x
5
– 2x
5
+ 2x
5
= x
5
* –2x
5
+ 4x
5
+ (–x
5
) = x
5
a) 5x
2
. 3xy
2
= 15x
3
y
2
+ Hệ số : 15
+ Phần biến: x
3
y
2
+ Bậc của đơn thức: 5
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 10
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
b)
( )
( )
2
2 3
1
. 2
4
x y xy
−
=
( )
4 6 5 7
1 1
. 2
4 2
x xy y x y
− = −
+ Hệ số :
1
2
−
; + Phần biến: x
5
y
7
+ Bậc của đơn thức: 12
PHẦN KẾT THÚC (2 phút).
11. Xem lại các kiến thức cơ bản về đơn thức và đơn thức đồng dạng
Làm các bài tập 17, 18, 21(tr12sbt).
Xem trước bài Đa thức
12. Đánh giá nhận xét tiết học.
Ngày soạn: 11/03/07 Ngày dạy: 12/03/07 Tuần: 26
§5. ĐA THỨC
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.
• Về kỹ năng: Biết cách thu gọn đa thức và biết cách tìm bậc của một đa thức.
• Về thái độ: Rèn luyện tư duy toán học.
CHUẨN BỊ
• Giáo viên:
• Học sinh :
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Thế nào là đơn thức đồng dạng ? Muốn cộng, trừ
các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào ?
Tính tổng rồi tìm bậc của đơn thức nhận được:
a) xyz – 5xyz
b) 3x
2
y
2
z
2
+ x
2
y
2
z
2
c)
2 2
2 2
3 3
x y x y
−
Một hs lên bảng trả lời và làm bài.
a) xyz – 5xyz = –4xyz
b) 3x
2
y
2
z
2
+ x
2
y
2
z
2
= 4x
2
y
2
z
2
c)
2 2
2 2
3 3
x y x y
−
= 0
HĐ2: Đa thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hs đọc ví dụ a sgk.
Viết ba biểu thức lên bảng và giới thiệu: các
biểu thức này là những ví dụ về đa thức. Vậy đa
thức là biểu thức như thế nào ? ⇒ định nghĩa.
– Chỉ ra các hạng tử của đa thức: x
2
+ y
2
+
1
2
xy
Lưu ý: Khi chỉ ra các hạng tử của đa thức ta chỉ
ra hạng tử bao gồm cả dấu của hạng tử đó.
Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
?1: Hãy viết một đa thức và chỉ rõ các hạng tử
của đa thức đó?
Bt24(sgk).
Đọc bài
– Đa thức là một tổng những đơn thức.
Định nghĩa: (sgk).
– Gồm 3 hạng tử : x
2
; y
2
;
1
2
xy
Một hs lên bảng, cả lớp cùng làm.
a) 5x + 8y (đồng)
b) 120x + 150y (đồng)
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 11
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
HĐ3: Thu gọn đa thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Xét đa thức:
A = x
2
y –3xy + 3x
2
y – 3 + xy –
1
2
x
+ 5 ?
– Trong đa thức này có các đơn thức nào đồng
dạng? (hay hạng tử nào đồng dạng)
– Hãy nhóm chúng lại và thực hiện phép tính
cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ?
– Đa thức này còn hạng tử đồng dạng không ?
– Ta nói 4x
2
y – 2xy –
1
2
x
+ 2 là dạng thu gọn của
đa thức A.
?2. Hãy thu gọn đa thức:
Q = 5x
2
y–3xy+
2
1
2
x y
–y+5xy –
1
3
x
+
1
2
+
2
3
x
–
1
4
Cho hs nhận xét bài làm của các nhóm.
x
2
y và 3x
2
y ; –3xy và xy; –3 và 5
A = 4x
2
y – 2xy –
1
2
x
+ 2
– Không
Thảo luận, làm bài theo nhóm.
Đại diện hai nhóm lên bảng.
HĐ3: Bậc của đa thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho đa thức: M = x
2
y
5
– xy
4
+ y
6
+1
– Đa thức có các hạng tử nào? Tìm bậc của các
hạng tử đó?
– Bậc cao nhất của các hạng tử là bao nhiêu ?
– Ta nói đa thức M có bậc là 7.
– Vậy bậc của đa thức là gì ?
?3. Tìm bậc của đa thức:
Q = –3x
5
–
3
1
x y
2
–
2
3
xy
4
+ 3x
5
+2
– Đa thức Q đã thu gọn chưa ? ⇒ thu gọn Q.
– Vậy để tìm bậc của một đa thức trước hết ta
phải làm gì ?
⇒ Chú ý (sgk)
+ Các hạng tử là : x
2
y
5
; xy
4
; y
6
; 1
x
2
y
5
có bậc là 7
+ Bậc cao nhất là 7
Phát biểu khái niệm trong sgk.
Đa thức Q chưa thu gọn
⇒ thu gọn đa thức Q.
⇒ đa thức Q có bậc là 4.
– Trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
HĐ2 (35 phút): Luyện tập.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
– Đa thức là gì ?
– Muốn thu gọn đa thức ta làm thế nào ?
– Thế nào là bậc của đa thức ?
Bt25(sgk). Tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a) 3x
2
1
- x
2
+ 1 + 2x – x
2
b) 3x
2
+ 7x
3
–3x
3
+ 6x
3
– 3x
2
Gọi 2 hs lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm
Lần lượt trả lời các câu hỏi của gv
PHẦN KẾT THÚC (2 phút).
13. Nắm vững cách thu gọn đa thức và tìm bậc của đa thức.
14. Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài 27, 28(sgk); 25, 26(sbt)
15. Xem trước bài "Cộng, trừ đa thức"
16. Đánh giá nhận xét tiết học.
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 12
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
Ngày soạn: 14/03/07 Ngày dạy: 16/03/07 Tuần: 26
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Hiểu rằng cộng trừ đa thức thực chất là thu gọn đa thức.
• Về kỹ năng: Biết cộng trừ đa thức.
• Về thái độ: Phát huy tính tích cực chủ động.
CHUẨN BỊ
• Giáo viên:
• Học sinh :
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ
Hs1. Thế nào là đa thức ?
Làm bt27(sgk).
Hs2. Thế nào là đa thức thu gọn ?
Làm bt27(sbt)
Hai hs lên bảng.
HĐ2 (10 phút): Cộng hai đa thức
Ghi hai đa thức M và N lên bảng, yêu cầu hs
nghiên cứu cách tính M + N trong sgk.
Gọi 1 hs lên bảng trình bày.
– Hãy giải thích các bước làm.
– Đa thức thu được ở b4 gọi là tổng của M và N
Củng cố:
• Cho hai đa thức: P = x
2
y + x
3
– 2xy
2
+ 3 ;
Q = x
3
+ 2xy
2
– xy – 6. Tính P + Q.
• Cho hs làm ?1.
– Đó là cộng đa thức, còn phép trừ thì thế nào ?
Cả lớp đọc sgk.
Một hs lên bảng.
– Thực hiện theo 4 bước:
B1. Viết hai đa thức cách nhau dấu +.
B2. Bỏ dấu ngoặc.
B3. Giao hoán, kết hợp các hạng tử đồng dạng.
B4. Thu gọn các hạng tử đồng dạng.
• Cả lớp làm. Từng cặp trao đổi kết quả đề
kiểm tra chéo
• Một hs lên bảng trình bày
HĐ3 (13 phút): Trừ hai đa thức
Cách thực hiện giống như đối với phép cộng.
Lưu ý hs khi bỏ ngoặc mà trước có dấu trừ phải
đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.
Củng cố:
Cho hs làm ?2. Hai hs lên bảng ghi bài làm của mình.
HĐ4 (10 phút): Luyện tập
Cho hs làm bt29 (3 phút)
Cho hs làm tiếp bt30 (7 phút)
Hai hs lên bảng
Ba hs lên bảng
PHẦN KẾT THÚC (1 phút).
17. Xem lại bài học.
18. Làm các bài tập 31 – 35(tr40sgk).
19. Đánh giá nhận xét tiết học.
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 13
NGUYỄN TIẾN ĐẠT
GIAO AN DAI SO 7
Ngày soạn: 20/03/07 Ngày dạy: 21/03/07 Tuần: 27
LUYỆN TẬP
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Củng cố kiến thức về đa thức, cộng, trừ đa thức.
• Về kỹ năng: Rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức.
• Về thái độ: Rèn tính cẩn thận.
CHUẨN BỊ
• Giáo viên:
• Học sinh : Bảng phụ nhóm.
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1 (8 phút): Kiểm tra bài cũ
Gọi ba hs làm bt31(sgk)
– Đa thức là gì ?
– Thế nào là đa thức thu gọn ?
– Bậc của đa thức là gì ?
Ba hs lên bảng, mỗi em tính một ý và trả lời câu
hỏi.
HĐ2 (35 phút): Luyện tập
Bt32(sgk). Cho hai hs lên bảng, mỗi em làm một
câu.
Có cách làm khác không ?
Bt36(tr41sgk). Cho hai hs lên bảng, mỗi em làm
một câu.
Chú ý, rút gọn trước khi thay số.
Bt37(sgk). Gọi một hs đọc đề.
Chọn một số bài đặc trưng ghi lên bảng rồi cho
lớp nhận xét.
Bt38(sgk).
Tổ chức hoạt động nhóm.
Bt35(sgk). Cho 2 hs lên bảng làm bài.
Hai hs lên bảng làm bài.
b) P + (x
2
– 2y
2
) = x
2
– y
2
+ 3y
2
– 1
⇒ P = (x
2
– y
2
+ 3y
2
– 1) – (x
2
– 2y
2
)
= x
2
– y
2
+ 3y
2
– 1 – x
2
+ 2y
2
= 4y
2
– 1
Cách khác:
P + (x
2
– 2y
2
) = x
2
+ 2y
2
– 1
⇒ P = 4y
2
– 1
Hai hs lên bảng làm bài.
a) x
2
+ 2xy – 3x
3
+ 2y
3
+ 3x
3
– y
3
= x
2
+ 2xy + y
3
=5
2
+ 2.5.4 + 4
3
= 25 + 40 + 64 = 129
b) xy – x
2
y
2
+ x
4
y
4
– x
6
y
6
+ x
8
y
8
= –1 – 1 + 1 – 1 + 1
= –1
Hoạt động nhóm và ghi kết quả lên bảng phụ.
c) M + N = 2x
2
+ 2y
2
+ 1
d) M – N = –4xy – 1
PHẦN KẾT THÚC (2 phút).
1. Làm các bài tập 29 – 33(tr13, 14sbt).
2. Xem trước bài đa thức một biến.
3. Đánh giá nhận xét tiết học.
TRƯỜNG THCS CHƯ Ê WI PAGE 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét