- Thảo luận nhóm
- Nêu đáp án trả lời chio từng câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Ghi nhận đáp án đúng
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời các
câu hỏi trong phiếu .
- Nhận xét câu trả lời của HS . Nêu đáp
án đúng
Hoạt động 3 .Trả lời phiếu trắc nghiệm toán .
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận phiếu trắc nghiệm toán .
- Thảo luận nhóm
+ Xác định A.
+ Xác định ; f =
/ 2
; T = 1/f
+ Xác định x ; x = A cos ( -
6
) = 9,8cm
- Phát phiếu trắc nghiệm toán .
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời các
câu hỏi trong phiếu
- Hớng dẫn HS các xác định A ; f ; T ;
x .
- Nhận xét câu trả lời của HS . Nêu kết
quả đúng cho mỗi câu trắc nghiệm.
4 . Củng cố vận dụng .
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận - Hệ thống kiến thức
- Nêu các vận dụng công thức đã học giải
các bài tập
5. Hớng dẫn về nhà .
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
-Ghi nhận bài tập
- Ghi nhận hệ thống câu hỏi ôn tập :
con lắc lò xo
-GV : Cho HS ghi nhận bài tập về nhà
- Yêu cầu ôn tập kiến thức : Con lắc lò xo
V . RKN.
.
.
NS: Tiết 3 .
NG: .
Ôn tập và làm Bài tập vận dụng con lắc lò xo
I .MC TIấU :
1. Kin thc:
Cng c kin thc v dao ng c, dao ng ca con lc lũ xo, con lc n.
2 .K nng :
Rốn luyn chop HS k nng gii bi tp v con lc lũ xo, con lc n.
Vit c phng trỡnh ng lc hc ca con lc lũ xo, con lc n. Xỏc nh c
vn tc v gia tc ca vt ti tng thi im mt theo d kin u bi cho.
II. CHUN B :
1. Giỏo viờn : - Chun b mt s bi tp cho HS lm.
- Cú th chun b thờm cỏc phiu hc tp phỏt cho HS cỏc em cú t liu lm bi.
a) Phiếu trắc nghiệm
5
Cõu 1: Cụng thc no sau õy ỳng tớnh chu k dao ng ca con lc lũ xo gm lũ xo cú
cng k v vt nng cú khi lng m ?
A. T =
2
1
m
k
; B. T = 2
m
k
;
C. T =
2
1
k
m
; D. T = 2
k
m
;
Cõu 2: i lng no sau õy tng gp ụi khi tng gp ụi biờn dao ng iu hũa ca
conlc lũ xo ?
A. C nng ca con lc ; B. ng nng ca con lc ;
C. Vn tc cc i ca con lc ; D. Th nng ca con lc ;
Cõu 3: Con lc lũ xo dao ng iu hũa vi tn s f. ng nng v th nng ca con lc bin
thiờn iu hũa vi tn s l :
A. 4f ; B. 2f ; C. f ; D. f/2 ;
Cõu 4: Mt qu cu cú khi lng m = 0,1 kg c treo vo u di mt lũ xo cú chiu di
t nhiờn l l
0
= 30cm, cng k = 100 N/m, u trờn c nh, cho g = 10 m/s
2
. Chiu di ca
lũ xo VTCB l:
A. 31cm ; B. 29cm ; C. 20cm ; D. 18cm ;
b ) Bài tập tự luận .
Cõu 5: Mt con lc lũ xo dao ng thng ng gm vt nng cú khi lng
m = 0,4kg, lũ xo cú cng k = 10 N/m. Truyn cho vt nng mt vn tc ban u
v
0
= 1,5 m/s theo phng thng ng v hng lờn trờn. Chn gc ta ti
VTCB, chiu dng cựng chiu vi vn tc v
0
v gc thi gian l lỳc vt nng bt
u chuyn ng. Hóy vit phng trỡnh dao ng ca vt ?
Cõu 6: Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi chu k T = 5s. Bit rng ti thi im t = 5s
qu lc cú li x
0
=
2
2
cm v vn tc v
0
=
5
2
cm/s.Vit phng trỡnh dao ng ca con
lc lũ xo ?
Cõu 7: Mt con lc lũ xo gm qu cu khi lng m =100g treo vo u mt lũ xo cú
cng k = 20 N/m. Kộo qu cu thng ng xung di VTCB mt on 2
3
cm ri th cho
qu cu tr v VTCB vi vn tc cú ln l 0,2
2
m/s. Chn gc thi gian l lỳc th qu
cu, trc 0x hng xung di, gc ta O ti VTCB ca qu cu. Cho g = 10 m/s
2
.
a, Hóy vit phng trỡnh dao ng ca qu cu ?
b, Hóy xỏc nh vn tc cc i ca qu cu ?
c, Ti thi im t = 0,5s qu cu cú vn tc l bao nhiờu ?
Cõu 8: Mt con lc lũ xo cú cng k = 200N/m, vt cú khi lng m = 200g DH vi
biờn A = 10cm. Tc ca con lc khi qua v trớ cú li x = 2,5cm l bao nhiờu ?
Cõu 9: Mt con lc lũ xo cú khi lng m = 50g, DH trờn trc x vi chu k T = 0,2s v
biờn A = 0,20m. Chn gc ta O ti VTCB, chn gc thi gian l lỳc con lc i qua
VTCB theo chiu õm.
a, Vit phng trỡnh dao ng ca con lc ?
b, Xỏc nh ln v chiu ca vộc t vn tc, vộc t gia tc v lc kộo v
ti thi im t =
4
3T
?
6
Cõu 10: Mt con lc lũ xo cú biờn A = 10,0cm, cú tc cc i v
max
= 1,20 m/s v cú c
nng 1,00 J. Hóy tớnh :
a, cng ca lũ xo ?
b, Khi lng ca qu cu con lc ?
c, Tn s dao ng ca con lc ?
2.Hc sinh : - Hc lý thuyt bi : Con lc lũ xo.
- Gii trc cỏc bi tp trong SGK v mt s bi tp trong SBTVL.
III. PHNG PHP :
- Phỏt phiu hc tp cho HS,t chc HS thnh tng nhúm nh cỏc em tho lun cựng
tỡm cỏch gii bi toỏn c n gin nht.
- Sau khi HS tho lun xong GV cú th i kim tra tng nhúm xem cỏc em lm bi ntn ?
T ú un nn HS tỡm cỏch gii ỳng cỏc bi toỏn ú.
- Cui cựng GV gi HS lờn bng lm bi tp.
IV. TIN TRèNH DY HC :
1. n nh lp :
- Nhắc nhở đầu giờ .
- Kiểm tra sĩ số : Lớp 12A
6
12A
7
12A
8
2. Kim tra : (5 phỳt)
- Nờu cu to ca con lc lũ xo ? Nờu quỏ trỡnh kớch thớch cho con lc dao ng ?
- Mụ t quỏ trỡnh dao ng ca con lc ?
3.Tổ chức hoạt động dạy học
Hot ng 1 : Hệ thống kiến thức .
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Học sinh trình bày phần trả lời :
+ Phơng trình li độ :
x = A sin (
+
t
)
+ Đ K :
0
20
; F
MS
= 0
+ W = W
đ
+ W
t
=
22
2
1
mA
- yêu cầu HS viết phơng trình dao động điều
hoà của con lắc lò xo ?
- Nêu điều kiện dể con lắc dao động điều hoà?
- Viết biểu thức năng lợng trong dao động
điều hoà của con lắc ?
Hot ng 2 . Trả lời phiếu trắc nghiệm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận phiếu trắc nghiệm .
- Thảo luận theo nhóm trả lời các câu hỏi
trong phiếu trắc nghiệm .
- C1 : D
- C2 : C
- C3 : B
- C 4 : A .
- C5 : - Phng trỡnh dao ng ca con lc
lũ xo cú dng x = Acos(
t +
)
+ Ta phi i tỡm : A,
,
?
- GV : Phát phiêú trắc nghiệm
- Gợi ý HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.
- Nhận xét phần trả lời của HS
- GV hớng dẫn HS trả lời câu 3 .
+ Dựng cụng thc h bc ta cú :
W
=
2
1
m
2
A
2
cos
2
(
t +
)
=
2
1
m
2
A
2
.
2
1
1 + cos2(
t +
)
=
4
1
m
2
A
2
+
4
1
m
2
A
2
.cos(2
t + 2
)
+ Tng t ta cú :
7
* p dng nh lut bo ton c nng ta cú :
2
1
kA
2
=
2
1
mv
2
+
2
1
kx
2
A =
k
kxmv
22
+
=
10
.0.105,1.4,0
2
+
A = 0,3 m = 30 cm
=
m
k
=
4,0
10
= 5 rad/s
Theo gi thit ta cú : t = 0 l lỳc vt
VTCB v ang chuyn ng theo chiu
dng. Nờn ta cú :
x = Acos
= 0
cos
= 0
=
2
v = -
Asin
> 0
< 0
= -
2
Vy phng trỡnh dao ng ca vt l :
x = 0,3cos(5t -
2
)m/s
W
t
=
4
1
m
2
A
2
+
4
1
m
2
A
2
.cos(2
t + 2
)
+ ng nng v th nng bin thiờn iu hũa
vi tn s :
'
= 2
2
f
= 4
f
f
= 2f
Hot ng 3 : Bài tập tự luận .
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tiếp nhận phiếu bài tập tự luận .
- Trình bày lời giải câu 6 sgk.
- Phát phiếu bài tập tự luận.
- Chia nhóm thảo luận trả lời bài số 6 .
- Nhận xét phần trả lời của HS.
4. Cng c. Vn dng.
Hot ng ca học sinh
trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận phần kiến thức trọng tâm của bài.
-GV : Cht li mt s vn trng tõm ca
tit dy. Cn lu ý HS v cỏch tớnh pha ca
dao ng v chiu C/ ca vt ti thi im
ta ang xột.
5.Hớng dẫn về nhà
Hot ng ca học sinh
trợ giúp của giáo viên
- Ghi bi tp v nh (lm tip cõu 7,8 ,
9 ,10 )
- Ghi bi tp lm thờm.
- Chun b cho bi sau.
- Cho HS ghi thờm bi tp v nh
V. RKN
8
NS: 2/10 /08 Tiết 4
NG: 4 / 10 /08 LUYN TP BI TP V DAO NG CA CON LC N.
I .MC TIấU :
1. Kin thc:
Cng c kin thc v dao ng c, dao ng ca con lc lũ xo, con lc n.
2. K nng :
Rốn luyn chop HS k nng gii bi tp v con lc lũ xo, con lc n.
Vit c phng trỡnh ng lc hc ca con lc lũ xo, con lc n. Xỏc nh c
vn tc v gia tc ca vt ti tng thi im mt theo d kin u bi cho.
II . CHUN B :
1. Giỏo viờn : - Chun b mt s bi tp cho HS lm.
- Cú th chun b thờm cỏc phiu hc tp phỏt cho HS cỏc em cú t
liu lm bi.
Phiu hc tp
Cõu 1: Mt con lc n c th khụng vn tc ban u t v trớ cú li gúc
0
. Khi con lc
i qua v trớ cú li d gúc
thỡ vn tc ca con lc c xỏc nh bng cụng thc no sau
õy ?
A. v =
)cos(cos
2
0
l
g
; B. v =
)cos(cos
2
0
l
g
;
C. v =
)cos(cos2
0
gl
; D. v =
)cos(cos2
0
+
gl
;
Cõu 2 : Trong dao ng iu hũa ca con lc n c nng ca nú c xỏc nh theo biờn
gúc
0
.Vt cú khi lng m, chiu di si dõy l l. C nng ca con lc l :
A. E = mgl.
2
0
; B. E =
2
1
mgl.
2
0
;
C. E =
2
1
mg.
2
0
; D. E =
l
mg
2
.
2
0
;
Cõu 3 : Chiu di ca mt con lc n tng 4 ln khi ú chu k dao ng ca nú l :
A. Tng 4 ln ; B. Tng 2 ln ;
C. Gim 4 ln ; D. Gim 2 ln ;
Cõu 4 : Mt con lc n dao ng iu hũa vi chu k 1s ti ni cú gia tc trng trng 9,8
m/s
2
, chiu di ca con lc l :
A. l = 24,8 m ; B. 24,8cm ; C. 1,56m ; D. 2,45 m ;
Cõu 5 : Mt con lc n cú di l
1
dao ng vi chu k 0,8 s. Mt con lc n khỏc cú
di l
2
dao ng vi chu k 0,6 s. Chu k dao ng ca con lc n cú chiu di l = l
1
+ l
2
l :
A. T = 0,7 s ; B. T = 0,8 s ; C. T = 1 s ; D. T = 1,4 s ;
Cõu 6 : Mt con lc n cú di l, trong khong thi gian
t nú thc hin c 6 dao
ng. Ngi ta gim bt di ca nú i 16cm thỡ cng trong khong thi gian
t ú nú
thc hin c 10 dao ng. Chiu di ban u ca con lc n l :
A. l = 25cm ; B. l = 25m ; C. l = 9m ; D. l = 9 cm ;
Phiếu bài tập tự luận
9
Cõu 1 : Mt con lc n cú chiu di 1m treo mt vt cú khi lng 100g. Cho h con lc dao
ng ti ni cú gia tc g = 10m/s
2
.
a, Tớnh thi gian con lc dao ng dao ng t VTCB ti v trớ biờn u
tiờn ?
b, Kộo vt ra khi VTCB sao cho dõy treo hp vi phng thng ng mt
gúc 5
0
ri th nh. Chn gc thi gian l lỳc th vt. Hóy :
+ Lp phng trỡnh dao ng ca con lc theo li gúc ?
+ Tớnh c nng v vn tc ca vt khi i qua VTCB ?
Cõu 2 : Mt con lc n cú khi lng 0,5 kg, di 1m, cho dao ng ti ni cú gia tc trng
trng g = 9,8 m/s
2
.
a, Tớnh chu k dao ng ca con lc ?
b, Kộo con lc ra khi VTCB mt gúc 60
0
ri th nh. Hóy xỏc nh vn tc
v lc cng dõy treo ca con lc ca con lc khi nú i qua v trớ cú li gúc l 30
0
v 0
0
?
Cõu 3 : Mt con lc n cú m = 0,2 kg, l = 0,4m. T VTCB truyn cho vt mt vn tc 2m/s
theo phng ngang. Hóy xỏc nh :
a, cao cc i m vt t c ?
b, Gúc lch cc i ?
c, Giỏ tr cc i ca lc cng ?
2. Hc sinh : - Hc lý thuyt bi : Con lc n.
- Gii trc cỏc bi tp trong SGK v mt s bi tp trong SBTVL.
III. PHNG PHP :
- Hoạt động nhóm , Đàm thoại .
IV. TIN TRèNH DY HC :
1. n nh lp :
- Nhắc nhở đầu giờ .
- Kiểm tra sĩ số : Lớp 12A
6
12A
7
12A
8
2. Kim tra :
Hot ng ca học sinh
trợ giúp của giáo viên
- tiếp thu câu hỏi kiểm tra bài cũ .
- Trả lời câu hỏi .
- Nhận xét câu trả lời của bạn .
- Nờu cu to ca con n ? Nờu quỏ trỡnh
kớch thớch cho con lc dao ng ?
- Mụ t quỏ trỡnh dao ng ca con lc ?
- Nhận xét câu trả lờ của HS.
3. Tổ chức hoạt động dạy học .
Hot ng 1 : Bài tập trắc nghịêm .
Hot ng ca học sinh
trợ giúp của giáo viên
- Nhận phiếu trắc nghiệm
- Thảo luận theo nhóm trả lời các câu hỏi.
C1: Chn C
C 2: Chon B
C 3: Chn B
C 4: Chn B
- Phát phiếu trắc nghiệm .
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm trả lời
các câu hỏi trắc nghiệm .
- Gợi ý trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.
*C1 : HD : W = W
tmax
= mgl (1 -cos
0
)
10
T = 2
g
l
T
2
= 4
2
g
l
l =
2
2
4
.
gT
=
86,9.4
8,9.1
2
0,248 (m) =
24,8cm
C 5: Chn C
Tng t nh cõu 4 : l
1
=
2
2
1
.4
.
gT
; l
2
=
2
2
2
4
.
gT
l = l
1
+ l
2
=
2
4
g
(
TT
2
2
2
1
+
)
T = 2
g
l
C 6: Chn A
Chu k dao ng ca con lc l : T
1
=
6
t
;
T
2
=
10
t
T
T
2
2
2
1
=
36
100
Ta li cú :
T
2
1
= 4
2
g
l
;
T
2
2
= 4
2
g
l )16(
T
T
2
2
2
1
=
16
l
l
=
36
100
Gii phng trỡnh ta c l = 25 cm
=
2
1
mv
2
+ mgl ( 1 - cos
)
v = v =
)cos(cos2
0
gl
* C2 : HD : W = W
max
=
2
1
mv
2
max
=
2
1
m(-
s
0
)
2
=
2
1
m
2
( )
2
0
s
=
2
1
m
l
g
=
2
1
mgl.
2
0
* C 3 : HD : T = 2
g
l
; l
= 4l
T
= 2
g
l4
= 2
. 2
g
l
T
= 2T
- Yêu cầu HS trả lời các câu 4 ; 5 ;6 và nêu
cách giải.
- Nhận xét câu trả lời của HS .
Hot ng 2 : Bài tập tự luận
Hot ng ca học sinh
trợ giúp của giáo viên
- Nhận phiếu bài tập .
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung bài giải .
Bài 1 :
a , T = 2
g
l
= 2
10
1
t = T / 4
b , phơng trình dao động :
x = a cos
)(
+
t
- Phát phiếu bài tập tự luận .
- Chia nhóm thảo luận
- Hớng dẫn HS làm bài tập 1 trong phiếu bài
tập tự luận .
- Nhận xét câu trả lời của HS.
4. Cng c. Vn dng.
Hot ng ca học sinh Tr giỳp của giáo viên
-GV : Cht li mt s vn trng tõm ca tit
dy. Cn lu ý HS v cỏch vit phng trỡnh dao
ng ca vt theo li gúc
11
5. Giao nhim v v nh.
Hot ng ca học sinh
trợ giúp của giáo viên
- Ghi bi tp v nh (lm tip cõu
7,8, 9)
- Ghi bi tp lm thờm.
- Chun b cho bi sau.
- Cho HS ghi thờm bi tp v nh
V. RT KINH NGHIM.
***************************************************************************
NS: 5/ 10 /08 Tiết: 5
NG: 11/ 10 /08
LUYN TP BI TP V TNG HP HAI DAO NG IU HềA CNG
PHNG CNG TN S
I. MC TIấU :
1. Kin thc:
Cng c kin thc v tng hp dao ng c.
2 .K nng :
Rốn luyn chop HS k nng gii bi tp v tng hp dao ng c.
Vit c phng trỡnh ng lc hc ca dao ng tng hp. Xỏc nh c biờn
, pha ban u ca dao ng tng hp
II . CHUN B :
1. Giỏo viờn : - Chun b mt s bi tp cho HS lm.
- Cú th chun b thờm cỏc phiu hc tp phỏt cho HS cỏc em cú t liu lm bi.
Phiu hc tp
Cõu 1: Mt vt thc hin ng thi hai DH cựng phng cựng tn s cú cỏc phng
trỡnh dao ng l : x
1
= 5cos (10
t) (cm) v
x
2
= 5 cos(10
t +
3
)(cm).
Hóy vit phng trỡnh dao ng tng hp ca vt ?
Cõu 2: Xột 2 dao ng cú phng trỡnh : x
1
= A
1
cos(
t +
1
) ;
x
2
= A
2
cos(
t +
2
) ;
Kt lun no sau õy l ỳng ?
A. Khi
2
-
1
= 0 (hoc 2n
) thỡ 2 dao ng cựng pha ;
12
B. Khi
2
-
1
=
2
hoc (2n + 1)
2
thỡ 2 dao ng ngc pha ;
C. Khi
2
-
1
=
hoc (2n + 1)
thỡ 2 dao ng ngc pha ;
D. C A v C ỳng ;
Cõu 3: Hai DH xy ra trờn cựng mt ng thng v cựng cú chung im cõn bng vi
cỏc phng trỡnh :
x
1
= cos50
t (cm) ; x
2
=
3
cos(50
t -
2
) (cm) ;
Hóy vit phng trỡnh ca dao ng tng hp ?
Cõu 4: Mt vt thc hin ng thi hai DH cựng phng cựng tn s cú cỏc phng trỡnh
dao ng l : x
1
= 2
2
sin2
t (cm) ;
x
2
= 2
2
cos2
t (cm) ;
Hóy vit phng trỡnh ca dao ng tng hp ?
Cõu 5: Mt vt thc hin ng thi 2 DH cựng phng cựng tn s f = 4 Hz, cựng biờn
A
1
= A
2
= 5 cm v lch pha
=
3
. Cho
2
10. Gia tc ca vt khi nú cú
vn tc v = 40
cm/s l bao nhiờu ?
Cõu 6: Mt vt thc hin ng thi 2 DH cựng phng cựng tn s f = 10 Hz, cú biờn
ln lt l :A
1
= 7 cm ; A
2
= 8 cm ; v lch pha
=
3
. Vn tc ca vt ng vi
li x = 12 cm l bao nhiờu ?
Cõu 7: Mt ngi xỏch mt xụ nc i trờn ng, mi bc i di 45 cm. Chu k dao ng
riờng ca nc trong xụ l 0,3 s. Ngi ú i vi vn tụca bao nhiờu thỡ nc trong
xụ súng mnh nht ?
Cõu 8: Mt ngi ch 2 thựng nc phớa sau xe p v p xe trờn mt con ng bng
bờtụng. C 5 m trờn ng cú mt rónh nh. Chu k dao ng riờng ca nc trong
xụ l 1s. Vn tc ca ngi ú l bao nhiờu thỡ khụng cú li ?
2. Hc sinh : - Gii trc cỏc bi tp trong SGK v mt s bi tp trong SBTVL.
III . PHNG PHP :
- Dạy học nêu vấn đề , hoạt động nhóm.
IV. TIN TRèNH DY HC :
1. n nh lp :
- Nhắc nhở đầu giờ .
- Kiểm tra sĩ số : Lớp 12A
6
12A
7
12A
8
2. Kim tra :
- Nờu cu to ca con n ? Nờu quỏ trỡnh kớch thớch cho con lc dao ng ?
- Mụ t quỏ trỡnh dao ng ca con lc ?
3.Thit k cỏc phng ỏn dy hc :
Hot ng 1 : Trả lời các hỏi trắc nghiệm .
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
-Nhận phiếu bài tập
- Trả lời câu 2 : A
- Phát phiếu bài tập
- Yêu cầu HS trả lời câu C2 .
- Nhận xét câu trả lời .
Hot ng 2 : Giải các bài tập 3 ,4 ,5.
13
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận nhóm
- Trình bày :
C 3: Biờn thnh phn l :
ỏp s : x = 2 cos(50
t -
3
).
C4:
C 5:
- p dng nh lut bo ton c nng
tacú : x
2
=
2
2
2
v
A
=
5
2
cm
a = -
2
x =
32
2
m/s
2
;
Cõu 6:
- p dng nh lut bo ton c nng ta cú :
v =
22
xA
=
m/s ;
- Yêu cầu HS thảo lluận theo nhóm giải
các bài tập 3 ,4,5.
- Hớng dẫn :
+ C3: A
1
= ? ; A
2
= ?
A = ? tg
= ?
+ C4 : i phng trỡnh x
1
t hm sin
sang hm cos sau ú cng lm tng t bi3.
+_C5: - Tỡm A = ? ;
= 2
f = ? ;
+ C6 : - Tỡm A = ? ;
= 2
f = ?
4. Cng c. Vn dng.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
-GV : Cht li mt s vn trng tõm ca tit
dy. Cn lu ý HS v cỏch vit phng trỡnh dao
ng tng hp ca vt.
5. Giao nhim v v nh.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi bi tp v nh
- Ghi bi tp lm thờm.
- Chun b cho bi sau.
- Hớng dẫn HS làm bài tập 7 ,8
- Sử dụng hiện tợng cộng hởng .
V. RT KINH NGHIM
NS: Tiết : 6
NG:
BI TP V SểNG C V S TRUYN SểNG C
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét