Chủ Nhật, 9 tháng 3, 2014

Tài liệu dạy học sinh lớp 9 đạt chuẩn kiến thức kỹ năng môn ngữ văn

Gi ý:
Vớ d mt s bi th ca nh th T Hu.
Truyn ngn Chic lc ng ca Nguyn Quang Sỏng
2. Dng bi tp 2 im:
Em hóy vit mt on vn khoảng 5 cõu cú s dng t ng a phng ?
Gi ý:
(Vit theo suy ngh, tự chọn chủ đề, on vn phi cú s dng t ng a phng)

Tit 3 + 4:
Từ xét về nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ
A. TểM T T KIN THC C BN:
1. Nghĩa của từ: Là nội dung mà từ biểu thị.
Ví dụ: Bàn, ghế, sách
2. Từ nhiều nghĩa: Là từ mang sắc thái ý nghĩa khác nhau do hiện tợng chuyển nghĩa.
Ví dụ:
3. Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ:
a. Các từ xét về nghĩa: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
* Từ đồng nghĩa: là những từ cùng nằm trong một trờng nghĩa và ý nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau.
VD: xinh- đẹp, ăn- xơi
- Từ đồng nghĩa có thể chia thành hai loại chính:
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn
VD: quả- trái, mẹ- má
+ Đồng nghĩa không hoàn toàn:
VD: khuất núi- qua đời, chết- hi sinh
* Từ trái nghĩa: Là những từ có nghĩa trái ngợc nhau
VD: cao- thấp, béo- gầy, xấu- tốt
* Từ đồng âm: Là những t ging nhau v õm thanh nhng ngha khỏc xa nhau, khụng liờn quan gỡ vi
nhau.
VD:
- Con nga ang ng bng lng lờn.
- Mua c con chim, bn tụi nht ngay vo lng.
b, Cấp độ khái quát nghĩa của từ:
- Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn hoặc hẹp hơn nghĩa của từ ngữ khác.
- Một từ ngữ đợc coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một
số từ ngữ khác.
- Một từ ngữ đợc coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó đợc bao hàm trong phạm vi
nghĩa của một từ ngữ khác.
- Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với những từ ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ
khác.
VD: Động vật: thú, chim, cá
+ Thú: voi, hơu
+ Chim: tu hú, sáo .
+ Cá: cá rô, cá thu
c, Trờng từ vựng: Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
B. CC DNG Bài tập:
1. Dng bi tp 1 im:
5
1: Trong on th sau, tỏc gi ó chuyn cỏc t in m t trng t vng no sang trng t vng
no ?
Rung ry l chin trng,
Cuc cy l v khớ,
Nh nụng l chin s,
Hu phng thi ua vi tin phng.
(H Chớ Minh)
*Gi ý:
- Nhng t in m c chuyn t trng quõn s sang trng nụng nghip.
2: Trong hai câu thơ sau, từ hoa trong thềm hoa, lệ hoa đợc dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa
chuyển? Có thể coi đây là hiện tợng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa đợc không? Vì sao?
Nỗi mình thêm tức nỗi nhà,
Thềm hoa một bớc lệ hoa mấy hàng!
( Nguyễn Du, Truyện Kiều).
Gi ý:
- Từ hoa trong thềm hoa, lệ hoa đợc dùng theo nghĩa chuyển.
- Tuy nhiên không thể coi đây là hiện tợng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa, vì nghĩa
chuyển này của từ hoa chỉ là nghĩa chuyển lâm thời, nó cha làm thay đổi nghĩa của từ, cha thể đa
vào từ điển.
2. Dng bi tp 2 im:
1: t tờn trng t vng cho mi dóy sau:
a. Li, nm, cõu, vú.
b. T, ging, hũm, va li, chai, l.
c. ỏ, p, gim, xộo.
d. Bun, vui, phn khi, s hói.
*Gi ý:
a. Dng c ỏnh bt thu sn.
b. Dng c ng.
c. Hot ng ca chõn.
d. Trng thỏi tõm lớ.
2: Cỏc t in m trong on vn sau õy thuc trng t vng no ?
Vỡ tụi bit rừ, nhc n m tụi, cụ tụi ch cú ý gieo rc vo u úc tụi nhng hoi nghi tụi
khinh mit v rung ry m tụi, mt ngi n b ó b cỏi ti l goỏ chng, n nn cựng tỳng
quỏ, phi b con cỏi i tha hng cu thc. Nhng i no tỡnh thng yờu v lũng kớnh mn m
tụi li b nhng rp tõm tanh bn xõm phm n
(Nguyờn Hng, Nhng ngy th u)
* Gi ý:
Cỏc t hoi nghi, khinh mit, rung ry, thng yờu, kớnh mn, rp tõm : trng t vng thỏi

3:
Khi ngời ta đã ngoài 70 xuân thì tuổi tác càng cao, sức khoẻ càng thấp.
(Hồ Chí Minh, Di chúc)
Cho biết dựa trên cơ sở nào, từ xuân có thể thay thế cho từ tuổi. Việc thay từ trong câu trên có tác
dụng diễn đạt nh thế nào?
Gi ý:
- Dựa trên cơ sở từ xuân là từ chỉ một mùa xuân trong năm, khoảng thời gian tơng ứng với một tuổi.
Có thể coi đây là trờng hợp lấy bộ phận để thay thế cho toàn thể, một hình thức chuyển nghĩa theo ph-
ơng thức hoán dụ.
6
- Việc thay từ xuân trong câu trên có tác dụng: thể hiện tinh thần lạc quan của tác giả. Ngoài ra còn
tránh đợc việc lặp lại từ tuổi tác.
2. Dng bi tp 3 im:
Xác định trờng từ vựng và phân tích cái hay trong cách dùng từ ở bài thơ sau:
áo đỏ em đi giữa phố đông
Cây xanh nh cũng ánh theo hồng
Em đi lửa cháy trong bao mắt
Anh đứng thành tro em biết không?
( Vũ Quần Phơng, áo đỏ)
Gi ý:
- Các từ (áo) đỏ, (cây) xanh, (ánh ) hồng, lửa, cháy, tro tạo thành 2 trờng từ vựng: trờng từ vựng chỉ
màu sắc và trờng từ vựng chỉ lửa và những sự vật, hiện tợng có quan hệ chặt chẽ với nhau.
- Màu áo đỏ của cô gái thắp sáng lên trong ánh mắt chàng trai và bao ngời khác ngọn lửa. Ngọn lửa
đó lan toả trong con ngời anh làm anh say đắm, ngây ngất (đến mức có thể cháy thành tro) và lan ra cả
không gian làm nó biến sắc ( cây xanh nh cũng ánh theo hồng).
C. BI TP V NH:
1. Dng bi tp 1 im:
Em hãy tìm 1 số từ có nhiều nghĩa?
Gi ý:
- Mắt: mắt na, mắt dứa, mắt mía
- Mũi: mũi thuyền, mũi kiếm, mũi Cà Mau
2. Dng 2 iểm
Xp cỏc t mi, nghe, tai, thớnh, ic, thm, rừ vo ỳng trng t vng ca nú theo bng sau (mt
t cú th xp c 2 trng)
*Gi ý:
Khu giỏc Thớnh giỏc
Mi, thm, ic, thớnh Tai, nghe, ic, rừ, thớnh

Tiết 5+6: MT S PHép TU T T VNG
(So sỏnh, n d, nhõn hoỏ, hoỏn d, ip ng, chi ch,
núi quỏ, núi gim - núi trỏnh.)
A. TểM TT KIN THC C BN
1. So sỏnh:
- L i chiu s vt hin tng ny vi s vt hin tng khỏc cú nột tng ng lm tng sc gi
hỡnh, gi cm cho s din t.
* Cu to ca phộp so sỏnh
So sỏnh 4 yu t:
- V A : i tng (s vt) c so sỏnh.
- B phn hay c im so sỏnh (phng din so sỏnh).
- T so sỏnh.
- V B : S vt lm chun so sỏnh.
Ta cú s sau :
Yu t 1 Yu t 2 Yu t 3 Yu t 4
V A V B
7
(S vt c so
sỏnh)
Phng din
so sỏnh
T so sỏnh (S vt dựng lm chun so
sỏnh)
Mt tri
Tr em
xung bin nh
nh
hũn la
bỳp trờn cnh
+ Trong 4 yu t trờn õy yu t (1) v yu t (4) phi cú mt
+ Yu t (2) v (3) cú th vng mt. Khi yu t (2) vng mt ngi ta gi l so sỏnh chỡm vỡ phng
din so sỏnh (cũn gi l mt so sỏnh) khụng l ra do ú s liờn tng rng rói hn, kớch thớch trớ tu v
tỡnh cm ngi c nhiu hn.
* Cỏc kiu so sỏnh
a. So sỏnh ngang bng
b. So sỏnh hn kộm
* Tỏc dng ca so sỏnh
+ So sỏnh to ra nhng hỡnh nh c th sinh ng. Phn ln cỏc phộp so sỏnh u ly cỏi c th so
sỏnh vi cỏi khụng c th hoc kộm c th hn, giỳp mi ngi hỡnh dung c s vt, s vic cn núi
ti v cn miờu t.
2. n d:
- n d l cỏch gi tờn s vt, hin tng ny bng tờn s vt hin khỏc cú nột tng ng quen thuc
nhm tng sc gi hỡnh, gi cm cho s din t.
Ngy ngy mt tri i qua trờn lng
Thy mt mt tri trong lng rt .
Mt tri th hai l hỡnh nh n d vỡ : ly tờn mt tri gi Bỏc. Mt tri Bỏc cú s tng ng v
cụng lao giỏ tr.
* Cỏc kiu n d
+ n d hỡnh tng l cỏch gi s vt A bng s vt B.
+ n d cỏch thc l cỏch gi hin tng A bng hin tng B.
+ n d phm cht l cỏch ly phm cht ca s vt A ch phm cht ca s vt B.
+ n d chuyn i cm giỏc. l ly cm giỏc A ch cm giỏc B.
*Tỏc dng ca n d
n d lm cho cõu vn thờm giu hỡnh nh v mang tớnh hm sỳc. Sc mnh ca n d chớnh l
mt biu cm. Cựng mt i tng nhng ta cú nhiu cỏch thc din t khỏc nhau. (thuyn bin, mn
- o, thuyn bn, bin b) cho nờn mt n d cú th dựng cho nhiu i tng khỏc nhau. n d
luụn biu hin nhng hm ý m phi suy ra mi hiu. Chớnh vỡ th m n d lm cho cõu vn giu hỡnh
nh v hm sỳc, lụi cun ngi c ngi nghe.
3. Nhõn húa :
- Nhõn hoỏ l cỏch gi hoc t con vt, cõy ci, vt, hin tng thiờn nhiờn bng nhng t ng vn -
c dựng gi hoc t con ngi; lm cho th gii loi vt, cõy ci vt, tr nờn gn gi vi con
ngi, biu th c nhng suy ngh tỡnh cm ca con ngi.
* Cỏc kiu nhõn hoỏ
+ Gi s vt bng nhng t vn gi ngi
+ Nhng t ch hot ng, tớnh cht ca con ngi c dựng ch hot ng, tớnh cht s vt.
+ Trũ chuyn tõm s vi vt nh i vi ngi
* Tỏc dng ca phộp nhõn hoỏ
- Phộp nhõn hoỏ lm cho cõu vn, bi vn thờm c th, sinh ng, gi cm ; l cho th gii vt, cõy
ci, con vt c gn gi vi con ngi hn.
4. Hoỏn d:
- Gi tờn s vt khỏi nim bng tờn ca mt s vt hin tng khỏi nim khỏc cú mi quan h gn gi
vi nú, tng sc gi hỡnh gi cm cho s din t
* Cỏc kiu hoỏn d
+ Ly b phn gi ton th: Vớ d ly cõy bỳt ch nh vn
+ Ly vt cha ng gi vt b cha ng: lng xúm ch nụng dõn
8
+ Ly du hiu ca s vt gi s vt: Hoa o, hoa mai ch mựa xuõn
+ Ly cỏi c th gi caớ tru tng: M hụi ch s vt v
5. Núi quỏ:
- Bin phỏp tu t phúng i mc quy mụ tớnh cht ca s vt hin tng c miờu t gõy n
tng, tng sc biu cm
6. Núi gim, núi trỏnh
- L bin phỏp tu t dựng cỏch din t t nh uyn chuyn, trỏnh gõy cm giỏc au bun ghờ s trỏnh
thụ tc, thiu lch s
7. ip ng:
- Lp lai t ng kiu cõu lm ni bt ý, gõy cm sỳc mnh
- ip ng va nhn mnh ý, to cho cõu vn cõu th, on vn, on th giu õm iu, nhp nhng,
hoc ho hựng mnh m
8. Chi ch :
- Li dng c sc v õm, v ngha ca t to sc thỏi dớ dm hi hc lm cho cõu vn hp dn v
thỳ v
* Cỏc li chi ch :
+ Dựng t ng ngha, dựng t trỏi ngha
+ Dựng li núi lỏi
+ Dựng li ng õm:
+ Ch ch ip ph õm u
B. CC DNG BI TP
1. Dng 1 im
Em hóy xỏc nh cõu th sau s dng bin phỏp tu t no?
Chic thuyn im bn mi tr v nm
Nghe cht mui thm dn trong th v.
Gi ý:
Nhõn húa: Thuyn im- bn mi- nm
Con thuyn sau mt chuyn ra khi vt v tr v, nú mi mt nm im trờn bn. Con thuyn
c nhõn húa gi cm núi lờn cuc sng lao ng vt v, tri qua bao súng giú th thỏch. Con thuyn
chớnh l biu tng p ca dõn chi.
2. Dng 2 im :
1: Xỏc nh ip ng trong bi cao dao sau
Con kin m leo cnh a
Leo phi cnh ct, leo ra leo vo.
Con kin m leo cnh o
Leo phi cnh ct, leo vo leo ra.
Gi ý: ip mt t: leo, cnh, con kin
ip mt cm t: leo phi cnh ct, leo ra, leo vo.
2: Vn dng kin thc ó hc v mt s phộp tu t t vng phõn tớch nột ngh thut c ỏo ca
nhng cõu th sau:
a, Gỏc kinh vin sỏch ụi ni
Trong gang tc li gp mi quan san
( Nguyn Du, Truyn Kiu)
b, Cũn tri cũn nc cũn non
Cũn cụ bỏn ru anh cũn say sa
( Ca dao)
* Gi ý:
a, Phộp núi quỏ: Gỏc Quan m, ni Thuý Kiu b Hon Th bt ra chộp kinh, rt gn vi phũng c
sỏch ca Thỳc Sinh. Tuy cựng trong khu vn nh Hon Th, gn nhau trong gang tc, nhng gi õy
hai ngi cỏch tr gp mi quan san.
- Bng li núi quỏ , tỏc gi cc t s xa cỏch gia thõn phn, cnh ng ca Thuý Kiu v Thỳc Sinh
9
b, Phộp ip ng (cũn) v dựng t a ngha (say sa)
- Say sa va c hiu l chng trai vỡ ung nhiu ru m say, va c hiu chng trai say m vỡ
tỡnh.
- Nh cỏch núi ú m chng trai th hin tỡnh cm ca mỡnh mnh m v kớn ỏo.
3. Dng 3 im :
Xỏc nh bin phỏp tu t t vng trong on th sau. Nờu tỏc dng ca bin phỏp tu t ú
Chic thuyn nh hng nh con tun mó
Phng mỏi chốo mnh m vt trng giang
Cỏnh bum ging to nh mnh hn lng
Rn thõn trng bao la thõu gúp giú.
(T Hanh - Quờ hng )
Gi ý:
* Bin phỏp tu t vng
+ So sỏnh chic thuyn nh con tun mó v cỏnh bum nh mnh hn lng ó to nờn hỡnh nh
c ỏo; s vt nh c thi thờm linh hn tr nờn p .
+ Cỏnh bum cũn c nhõn húa nh mt chng trai lc lng ang rn tm thõn vm v chng
chi vi súng giú.
* Tỏc dng
- Gúp phn lm hin rừ khung cnh ra khi ca ngi dõn chi li. ú l mt bc tranh lao ng y
hng khi v dt do sc sng ca ngi dõn vựng bin.
- Th hin rừ s cm nhn tinh t v quờ hng ca T Hanh
- Gúp phn th hin rừ tỡnh yờu quờ hng sõu nng, da dit ca nh th.
C. BI TP V NH
1. Dng 1- 1,5 im:
Em hóy xỏc nh nhng cõu sau s dng bin phỏp tu t no?
a. Cú ti m cy chi ti
Ch ti lin vi ch tai mt vn
b. Tr em nh bỳp trờn cnh
c. Trõu i ta bo trõu ny
Trõu ra ngoi rung trõu cy vi ta
Gi ý: a. Chi ch
b. So sỏnh
c. Nhõn húa.
2 . Dng 2 im :
1: Em hóy su tm 2 cõu th, vn cú s dng phộp tu t t vng, ch ra thuc phộp tu t no?
Gi ý: - Giy bun khụng thm
Mc ng trong nghiờn su
- Cy ng ang bui ban tra
M hụi thỏnh thút nh ma rung cy
- Nhõn húa: bun, su
- Núi quỏ: M hụi nh ma
2: Vn dng kin thc ó hc v mt s phộp tu t t vng phõn tớch nột ngh thut c ỏo ca
nhng cõu th sau:
a, Ngi ngm trng soi ngoi ca s
Trng nhũm khe ca ngm nh th
( H Chớ Minh, Ngm trng)
b, Mt tri ca bp thỡ nm trờn i
Mt tri ca m, em nm trờn lng
( Nguyn Khoa im, Khỳc hỏt ru nhng em bộ ln trờn lng m
* Gi ý:
10
a, Phộp nhõn hoỏ: nh th ó nhõn hoỏ ỏnh trng, bin trng thnh ngi bn tri õm, tri k.
- Nh phộp nhõn hoỏ m thiờn nhiờn trong bi th tr nờn sng ng hn, cú hn hn v gn bú vi con
ngi hn.
b, Phộp n d tu t: t mt tri trong cõu th th hai ch em bộ trờn lng m, ú l ngun sng, ngun
nuụi dng nim tin ca m vo ngy mai.

CHUYấN 2: NG PHP.
Tit 1 - 2
T LOI TING VIT
A. Túm tt kin thc c bn
1. Danh t
a) Khỏi nim: Danh t l t ch s vt, hin tng, khỏi nim.
b) Cỏc loi danh t:
- Danh t ch s vt:
+ Danh t chung: L nhng danh t cú th dựng lm tờn gi cho mt lot s vt cựng loi. VD:
bn, gh, qun, ỏo, sỏch, bỳt
+ Danh t riờng: L nhng danh t dựng lm tờn gi riờng cho tng cỏ th, s vt, ngi, a
phng, c quan, t chc. VD: Hong, Trang, H ni, Trng THCS Ba ỡnh
- Danh t ch n v:
+ Danh t ch n v t nhiờn (cũn gi l loi t). VD: cỏi, con, hũn, viờn, tm, bc, bn,
nhúm
+ Danh t ch n v quy c (Danh t ch n v chớnh xỏc v danh t ch n v c chng).
2. ng t
a) Khỏi nim: ng t l nhng t cú ý ngha khỏi quỏt ch hnh ng, trng thỏi ca s vt.
ng t cú kh nng kt hp vi cỏc t ó, s, ang, cng, vn, c, cũn, hóy, ng, ch v thng
lm v ng trong cõu.
b) Cỏc loi ng t: ng t tỡnh thỏi, ng t hnh ng trng thỏi,
3. Tớnh t
a) Khỏi nim: L nhng t cú ý ngha khỏi quỏt ch c im, tớnh cht. Tớnh t cú kh nng kt
hp vi ó, ang, s, rt, lm, quỏ. Thng lm v ng trong cõu hoc ph ng trong cm danh t v
cm ng t.
b) Cỏc loi tớnh t: Tớnh t khụng i kốm cỏc t ch mc v tớnh t cú th i kốm cỏc t ch
mc .
4. S t: L nhng t ch s lng hoc s th t.
5. i t l nhng t dựng thay th cho ngi, s vt, hot ng, tớnh cht c núi n hoc dựng
hi. i t khụng cú ngha c nh, ngha ca i t ph thuc vo ngha ca t ng m nú thay th.
6. Lng t l nhng t ch lng ớt hay nhiu mt cỏch khỏi quỏt.
7. Ch t l nhng t dựng ch vo s vt xỏc nh s vt theo cỏc v trớ khụng gian thi gian.
8. Phú t l nhng t chuyờn i kốm b sung ý ngha cho ng t v tớnh t. Phú t khụng cú kh
nng gi tờn cỏc quan h v ý ngha m nú b sung cho ng t v tớnh t.
9. Quan h t l nhng t dựng ni cỏc b phn ca cõu, cỏc cõu, cỏc on vi nhau biu th cỏc
quan h khỏc nhau gia chỳng.
10. Tr t l cỏc t chuyờn i kốm cỏc t ng khỏc nhn mnh hoc nờu ý ngha ỏnh giỏ s vt,
s vic c cỏc t ng ú biu th. Tr t khụng cú kh nng lm thnh mt cõu c lp.
Vớ d: nhng, cú, chớnh ớch, ngay,
11. Thỏn t: l nhng t dựng bc l tỡnh cm, cm xỳc ca ngi núi hoc dựng gi ỏp. Thỏn
t thng ng u cõu, cú khi nú c tỏch ra thnh mt cõu c bit.
Thỏn t gm 2 loi chớnh:
11
- Thỏn t bc l tỡnh cm, cm xỳc: a, ỏi, ụi, ụ hay, than ụi, tri i,
- Thỏn t gi ỏp: ny, i, võng , d , .
12. Tỡnh thỏi t l nhng t dựng to cỏc kiu cõu phõn loi theo mc ớch núi.
B. Cỏc dng bi tp
1. Dng bi tp 2 im
Bi tp 1. Cho cỏc cõu sau:
a)Tụi / khụng / li / qua / sụng / th / diu / nh / thng / Quý / v / khụng / i / ra / ng / nụ
ựa / nh / thng / Sn / na.
b) Trong / chic / ỏo /vi / dự / en / di / tụi / cm thy / mỡnh / trang trng / v / ng n.
(Thanh Tnh Tụi i hc)
- Xỏc nh t loi cho cỏc t trong cỏc cõu trờn.
- Hóy cho vớ d v t loi cũn thiu trong cỏc cõu trờn.
Gi ý:
* Xỏc nh t loi:
- Danh t: sụng, diu, thng, Quý, thng, Sn, ng, chic, ỏo, vi, dự.
- ng t: li, th, i, ra, nụ ựa, cm thy.
- Tớnh t: en, di, trang trng, ng n.
- i t: tụi, mỡnh.
- Phú t: khụng, na,
- Quan h t: qua, v, nh.
* Vớ d v mt s t loi cũn thiu:
- S t: hai, ba, th hai, th ba.
- Lng t: nhng, cỏc, mi, mi.
- Ch t: ny, kia, y, n.
- Tr t: chớnh ớch, ngay, l, nhng, cú.
- Tỡnh thỏi t: , , h, h, thay, sao, nhộ.
- Thỏn t: ụi, ụ hay, d, võng, i.
Bi tp 2: Hóy thờm cỏc t cho sau õy vo trc nhng t thớch hp vi chỳng trong ba ct bờn di.
Cho bit mi t trong ba ct ú thuc t loi no?
a. nhng, cỏc, mt
b. hóy, ó, va
c. rt, hi, quỏ
/ / hay / / cỏi( lng) / /t ngt
/ / c / / phc dch / / ụng giỏo
/ / ln / / lng / / phi
/ / ngh ngi / / p / / sung sng
* Gi ý
Rt hay (TT) mt cỏi ( lng) (DT) rt t ngt (TT)
ó c (T) ó phc dch (T) nhng ụng giỏo (DT)
Mt ln (DT) cỏc lng (DT) rt phi (TT)
Va ngh ngi (T) va p (T) quỏ sung sng (TT)
C. Bi tp v nh:
Dng bi tp 2 hoc 3 im:
Vit mt on vn ngn v ch hc tp trong ú cú s dng cỏc t loi ó hc.
Gi ý: - Vit c on vn theo ỳng ch .
- Trong on vn cú s dng t 3 t loi tr lờn.

Tit 3 CM T
12
A. Túm tt kin thc c bn
I. Cm danh t
* Khỏi nim: l loi t hp t do danh t v mt s t ng ph thuc nú to thnh. Cm danh t cú ý
ngha y hn v cú cu to phc tp hn mt mỡnh danh t, nhng hot ng trong cõu ging nh
mt danh t.
VD: Mt tỳp lu nỏt trờn b bin.
* Mụ hỡnh ca cm danh t: Gm cú phn trc, phn trung tõm v phn sau.
- Cỏc ph ng phn trc b sung cho danh t cỏc ý ngha v s lng.
- Cỏc ph ng phn sau nờu lờn c im ca s vt m danh t biu th hoc xỏc nh v trớ
ca s vt y trong khụng gian hay thi gian.
VD: Mt chng d thanh niờn cng trỏng.
s t trung tõm Ph sau
II. Cm ụng t
* Khỏi nim: l loi t hp t do ng t vi mt s t ng ph thuc nú to thnh. Cm ng t cú ý
ngha y hn v cú cu to phc tp hn mt mỡnh ng t, nhng hot ng trong cõu ging nh
mt ng t.
VD: Gúp cho t nc mỡnh nỳi Bỳt, non Nghiờn.
* Mụ hỡnh ca cm ng t: Gm cú phn trc, phn trung tõm v phn sau.
- Cỏc ph ng phn trc b sung cho ng t cỏc ý ngha v quan h thi gian, s tip din
tng t
- Cỏc ph ng phn sau b sung cho ng t cỏc chi tit v i tng, hng, a im, thi
gian, mc ớch, nguyờn nhõn
VD: Cha tỡm c ngay cõu tr li.
PT PTT Ph sau
III. Cm tớnh t
* Khỏi nim: l loi t hp t do tớnh t vi mt s t ng ph thuc nú to thnh . Cm tớnh t cú ý
ngha y hn v cú cu to phc tp hn mt mỡnh tớnh t, nhng hot ng trong cõu ging nh
mt tớnh t.
VD: Thm du ngt cm mi.
* Mụ hỡnh ca cm tớnh t: Gm cú phn trc, phn trung tõm v phn sau.
- Cỏc ph ng phn trc biu th quan h thi gian, s tip din tng t, mc ca c
im, tớnh cht
- Cỏc ph ng phn sau biu th v trớ, s so sỏnh, mc
VD: ang tr nh mt thanh niờn
PT PTT Phn sau
B. Cỏc dng bi tp
Dng bi tp 2 im:
Bi tp 1. Tỡm v phõn tớch cỏc cm t cú trong on trớch sau:
Nhng ý tng y tụi cha ln no ghi lờn giy, vỡ hi y tụi khụng bit ghi v ngy nay tụi khụng
nh ht. Nhng mi ln thy my em nh rt rố nỳp di nún m ln u i n trng, lũng tụi li
tng bng rn ró.
(Thanh Tnh - Tụi i hc)
* Gi ý:
+ Cm danh t
- Nhng ý tng y.
PT DT PS
- My em nh.
PT DT
+ Cm ng t:
- Cha ln no ghi lờn giy.
PT T PS
13
- Ln u tiờn i n trng.
PT T PS
+ Cm tớnh t
- Rt rố nỳp di nún m .
TT PS
- Li tng bng rn ró
PT TT PS
Bi tp 2 ( 1 im)
Tỡm phn trung tõm ca cỏc cm t in m trong cỏc cõu sau:
a. Nhng nhng iu kỡ l l tt c nhng nh hng quc t ú ó nho nn vi cỏi gc vn hoỏ
dõn tc khụng gỡ lay chuyn c Ngi.
(Lờ Anh Tr, Phong cỏch H Chớ Minh).
b. Vi lũng mong nh ca anh, chc anh ngh rng, con anh s chy xụ vo lũng anh, s ụm cht ly
c anh.
(Nguyn Quang Sỏng, Chic lc ng)
c. Khụng li gi ca mt Nguyn Du, mt Tụn - xtụi cho nhõn loi phc tp hn, cng phong phỳ v
sõu sc hn.
* Gi ý
a. Nhng nhng iu kỡ l l tt c nhng nh hng quc t ú ó nho nn vi
DT
cỏi gc vn hoỏ dõn tc khụng gỡ lay chuyn c ngi.
(Lờ Anh Tr, Phong cỏch H Chớ Minh).
b. Vi lũng mong nh ca anh, chc anh ngh rng, con anh s chy xụ vo lũng
T
anh, s ụm cht ly c anh.
T
(Nguyn Quang Sỏng, Chic lc ng)
c. Khụng li gi ca mt Nguyn Du, mt Tụn - xtụi cho nhõn loi phc tp hn,
TT
cng phong phỳ v sõu sc hn.
TT
C. Bi tp v nh:
* Dng bi tp 1 hoc 2 im:
Bi tp 1: Tỡm trong cỏc vn bn ó hc mt on vn, ch ra cỏc cm t v gch chõn cỏc cm t ú.
*Gi ý:
- HS tỡm c on vn cú s dng cỏc cm t.
- Xỏc nh ỳng cỏc cm t v gch chõn.
Bi tp 2. Hóy vit mt on vn ngn t 5 n 7 cõu trong ú cú s dng cỏc cm t ó hc, ch ra v
phõn tớch cỏc cm t ú theo mụ hỡnh 3 phn.
*Gi ý:
- HS vit c on vn cú s dng cỏc cm t (tựy s sỏng to ca hc sinh)
- Trỡnh by cu trỳc ỳng theo kt cu ca on vn, cú ni dung theo mt ch c th c th.
- Hỡnh thc: trỡnh by sch s, khoa hc.


Tit 4 THNH PHN CU
A. Túm tt kin thc c bn
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét