Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014
Tiết 31: Nhật Bản ( Tiết 3: Kinh tế )
KIỂM TRA BÀI CŨ :
Trình bày đặc điểm của ngành công nghiệp Nhật Bản ?
- Thu hút gần 30% dân số hoạt động và chiếm
khoảng 30% tổng thu nhập quốc dân
Giá trò sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 trên
TG sau Hoa Kì .Chiếm vò trí hàng đầu TG về:
máy công nghiệp, thiết bò điện tử, người máy,
tàu biển,ôtô,vô tuyến truyền hình…
- Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng với một số
ngành chiếm tỉ trọng lớn : CN chế tạo, sản
xuất sản xuất điện tử , xây dựng và công trình
công cộng, dệt…
NHẬT BẢN
TI T 3 : KINH TẾ Ế (tt)
TI T 31Ế
Chiếm 68% giá trò GDP (2004). Thương mại
và tài chính đóng vai trò rất quan trọng
- Ngành tài chính ngân hàng của Nhật bản
đứng đầu TG
-
Thương mại : đứng thứ 4 thế giới ( sau Hoa
Kì, CHLB Đức và Trung Quốc) thiết lập quan
hệ buôn bán với nhiều nước trên thế giới :
HK, TQ, EU, Đông NamÁ…
+ Nhập khẩu : lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, than,
dầu mỏ, cao su, gỗ, bông , vải, len….
III. Dòch vụ :
+ Xuất siêu các sản phẩm công nghiệp chế biến :
tàu biển. ôtô, xe máy , sản phẩm tin học…
Cảng Ô-xa-ca
- Giao thông vận tải biển có vò trí đặc biệt với
các cảng biển lớn và hiện đại: Cô-bê, Tôkiô,
Ôxaca, I-ô-cô-ha-ma
Cảng Tô-ki-ô
Cảng Cô-bê
IV. Nông nghiệp
1. Đặc điểm :
- Giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản
- Diện tích đất nông nghiệp ít (14% lãnh thổ)
-
Nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh
2. Trồng trọt :
-Lúa gạo : là cây trồng chính (50% dt canh tác)
- Chè, thuốc lá, dâu tằm c ng là những cây trồng ũ
phổ biến của NB ( sản lượng tơ tằm đứng hàng đầu
TG)
Dựa vào bảng 11.4 nhận xét tình hình sản xuất lúa
gạo của Nhật Bản , giải thích tại sao diện tích
trồng lúa gạo giảm?
Năm 1985 1990 1995 2000 2001 2003 2004
Diện tích
( nghìn
ha)
2342 2047 2188 1770 1706 1665 1650
Sản lượng
(nghìn
tấn)
14578 13124 13435 11863 11320 9740 11400
Ngư trường lớn với nhiều loµi cá.
3. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng hải
sản : tương đối phát triển : bò, lợn, gà,
đánh bắt và nuôi trồng hải sản : tôm, cua,
cá, rong biển, sò, trai lấy ngọc…
32
0
36
0
40
0
44
0
Biển Nhật Bản
Thái Bình Dương
V. Bốn vùng kinh tế gắn với
bốn đảo lớn :
32
0
36
0
40
0
44
0
Biển Nhật
Thái Bình Dương
- Di n tích r ng ệ ộ
nh t,dân số đông ấ
nh t, kinh t phát ấ ế
tri n nh t - t p ể ấ ậ
trung ph n phía ở ầ
nam đ o.ả
-R ng bao ph ,dân c ừ ủ ư
th a th t.Khai thác ư ớ
than ,qu ng s t,luy n ặ ắ ệ
kim đen,khai thác và ch ế
bi n g ,gi y,b t ế ỗ ấ ộ
xenlulô
-Khai thác qu ng ặ
đ ng.Nông nghi p ồ ệ
đóng vai trò chính
trong kinh t .ế
.
Phát triển CN n ng, khai thác ặ
than,luy n thép tr ng cây CN ệ ồ
và rau qu .ả
32
0
36
0
40
0
44
0
Biển Nhật
Thái Bình Dương
Xapporo
Tokyo
Na-ga-xa-ki
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét