Thứ Năm, 27 tháng 2, 2014

302371

Vật liệu là thép 20X
Dung sai của các thông số yêu cầu kĩ thuật đều đạt cấp chính xác 7,độ
nhám R
a
=2,5,theo bảng 5 trang 22 sách thiết kế đồ án công nghệ chế tạo
máy ta tra đợc độ bóng bề mặt là cấp 6 và ta chọn phơng pháp gia công lần
cuối là gia công tiện tinh.
Các bớc gia công trung gian là tiện thô.
Với bề mặt B yêu cầu R
z
= 40 dựa vào bảng 5 sách thiết kế đồ án công nghệ
chế tạo máy ta có bề mặt thuộc cấp chính xác độ bóng 4 vẩy ta chọn phơng
pháp gia công tiện bán tinh cho tiện chạy dao ngang là có thể đạt đợc yêu
cầu.
- Lỗ 3 thì dùng mũi khoan 3 và yêu cầu vuông góc với tâm lộ của bạc.
- Đối với 3 rãnh 14
0.05
thuộc cấp chính xác 14 ta chỉ áp dũng phơng pháp
phay thông thờng.
3.Lập tiến trình công nghệ
Khi gia công chi tiết dạng bạc cần đảm bao hai điều kiện kỹ thuật cơ bản
của bạc là độ đồng tâm giữa mặt trụ ngoài và mặt lỗ,độ vuông góc giữa đờng
tâm lỗ và mặt đầu của bạc.
Để đạt đợc tối u các điều kiện kỹ thuật ta có các phơng án gia công sau:

Phơng án 1
- Gia công cả mặt ngoài,khoan lỗ, tiện lỗ, tiện mặt đầu
- Tiện lỗ 44
- Phay 3 vấu
- Khoan lỗ 3
- Kiểm tra các yêu cầu kỹ thuật qua trọng
Phơng án này sẽ giảm đợc thời gia gá đặt,gia công các mặt quan trọng trên
một lần gá nên độ đồng tâm giữa các bề mặt cao,độ vuông góc giữa đờng
tâm cũng đợc đảm bảo.
Tuy nhiên chỉ có thể thực hiển đợc khi phôi chế tạo là phôi thanh hoặc
phôi ống với việc cắt đứt phôi ở nguyên công cuối.Còn đối với phôi chúng ta
muốn thực hiển nh vẩy thì cần tạo thêm các vấu lồi để làm chuẩn điều này
sẽ tăng phế liệu và làm giảm hệ số sử dụng vật liệu do đó chi phí sản xuất
chi tiết sẽ tăng lên dẫn tới giá thành sẽ tăng.
Phơng án 2
- Tiện mặt đầu, khoan,tiện lỗ 20
- Định vị lỗ 20 để gia công tinh mặt ngoài 53 và 27
- Tiện lỗ 44
- Phay 3 rãnh
- Khoan
- Kiểm tra các yêu cầu kỹ thuật quan trọng
Đối với phơng pháp này thì đô đồng tâm giữa các mặt của bạc cũng đợc
giải quyết nhng ở nguyên công 1 khi chúng ta lấy bề mặt thô 53 của phôi
để gia công tinh mặt lỗ 20, nh vẩy thì giới hạn lợng d sữa sai sẽ bị thu hẹp
lại dẫn tới khả năng thiếu hụt phôi có thể xẩy ra cao.Vì vẩy yêu cầu lợng d
khi dập sẽ lớn lên,sẽ không hợp lý khi chúng ta đang cố gắng gia tăng độ
chính xác của phôi.
Phơng án 3
-Định vị lỗ tiện 53
- Tiện mặt đầu,khoan,tiện lỗ 20,tiện 27
- Định vị trụ tiện 44
- Phay 3 rãnh
- Khoan lỗ 3
- Kiểm tra các yêu cầu quan trọng
Phơng án này sẽ đạt độ chính xác cao hơn phơng án 2 rất nhiều do chúng
ta lấy chuẩn thô 53 và mặt đầu để gia công tinh lỗ 20 do vẩy độ đồng
tâm và độ vuông góc đợc giải quyết.Tuy nhiên do chi tiết ta khá ngắn nên
việc gá đặt và định vị sẽ gặp nhiều khó khăn nhất định .
Phơng án 4
- Tiện mặt đầu thứ nhất
- Tiện mặt đầu thứ 2
- Chống tâm ha đầu gia công tinh mặt ngoài 53 và 27
- Định vị mặt ngoài để gia công lỗ 20 và 44
- Phay 3 rãnh
- Khoan 3
- Kiểm tra các yêu cầu kĩ thuật
Đối với phơng án này việc thực hiển các nguyên công đợc thực hiển một
cách phân tán nhỏ nên việc chuyên môn hoá phù hợp trong sản xuất hàng
loạt lớn và hàng khối.Tuy nhiên đối với chi tiết của chúng ta ngắn nên việc
chống tâm hai đầu để gia công tinh mặt ngoài sẽ bị vứơng trong quá trình gia
công.Nếu tiện thô trớc rồi mới chống tâm sẽ giảm sai số do phôi dập tạo
ra.Chi tiết ngắn mà gá 53 để gia công làm chuẩn tinh gia công sẽ không
hợp lýbơi hệ số sai số do gá đặt của mâm cặp 3 chấu tự định tâm sẽ xuất
hiển dẫn tới sai số đồng tâm của mặt ngoài và lỗ sẽ đợc tăng lên.
Từ các phơng án đa ra để giải quyết độ đồng tâm ở trên ta thấy rằng việc
định vị vào bề mặt lỗ bạc để gia công mặt ngoài có u điểm hơn nhiều hơn là
định vị vào mặt trụ để gia công lỗ, vì khi chúng ta định vị bề mặt lỗ có thể sử
dụng các đồ gá có độ chính xác cao nh mũi chống tâm hoặc có thể là trục gá
có độ chính xác rất cao.Vì vẩy mà độ lệch tâm co thể đợc loại bỏ.
Vậy chúng ta sẽ chọn phơng án 3 để tiến hành gia công chi tiết.
3.Thiết kế nguyên công
Nguyên công 1: Tiện mặt đầu,khoan,tiện,lỗ 20,mặt ngoài 27
1.Định vị
Chi tiết đợc định vị 5 bậc tự do
2 bậc ở mặt trụ ngoài
3 bậc ở mặt đầu
s
1
s
3
Ø20
Ø27
0
-0.021
17
+0.021
0
0.05
s
4
s
2

2.Kẹp chặt
chi tiết đợc kẹp chặt nhờ mâm cặp 3 chấu tự định tâm
3.Chọn máy
Sự dụng máy tiện T616
Các cấp số vòng quay của trục chính:
35-63-85-120-160-210-290-390-525-730-970-1800
Công suất máy 4,5 W
Các lợng chạy dao có thể thực hiển trên máy:
0.05-0.06-0.07-0.08-0.09-1-1.11-1.12-1.13-0.14-0.15-0.16-0.17-0.18-
0.19 0.59-0.63
4.Chọn dao
Chọn dao tiện làm bằng vật liệu hợp kim cứng T15k6,mũi khoan
5.Các bớc công nghệ
B ớc 1 :Tiện mặt đầu
Chọn chiều sâu cắt bằng lợng d gia công t = 2 mm
lợng d gia công Z
b
= 2 mm
- Theo bảng 5 - 74 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2 ta chọn S =0,52mm/vòng
- Tra bảng 5 -63 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2ta chọn V
b
= 64 m/phút
Các hệ số hiệu chỉnh phủ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K
1
= 0,9
(theo bảng 5.3 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2)
- Hệ số phụ thuộc và trạng thái bề mặt K
2
= 0,8 (theo bảng 5.5)
- Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K
3
=1(bảng 5.7)
Nh vậy tốc độ cắt theo tính toán là:
V
t
=V
b
. K
1
.K
2
.

K
3
=64.0,8.1.0,9 =46,08m/phut
Số vòng quay trục chính theo tính toán là:
n
t
=
27.14,3
1000.08,46
=543,5 v/ph
chọn theo máy là n =525 v/ph nh vẩy tốc độ vắt thực tế là:
V
tt
=
1000
525.27.14,3
= 44,5 m/ph
theo máy ta chọn S = 0,52 mm/vong
t = 2mm
V = 44,5 m/ph
- Lực cắt
P
z
= C
p
.t
x
.S
y
.V
n
.K
p
x =1;y = 0,75; n = -0,15 ;C
p
=300 (theo bảng 5-23)
K
p
= K
mp
. K
p
.K
p
.K
rp
.K
p
K
p
=0,89 theo bảng 5.22
K
p
=1
K
p
=1 bảng 5 -9 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2
K
p
= 1.1.0,89.0,87.1 = 0,77
Vẩy P
z
= 300. 2
1
.0,52
0,75
.44,5
-0,15
. 0,77 = 160 N
- Công suất cắt
N =
60.102
.VcPz
=
60.102
5,44.160
= 1,164 Kw
- Thời gian gia công
áp dụng công thức :
T
0
=
nS
LLL
.
21++
L =
2
dD −
=
2
2053 −
= 16,5 mm
L
1
=
ϕ
tg
t
+ 0,5 =2,5 mm
L
2
= 2mm
Vậy T
0
=
525.52,0
25,25,16 ++
=0,08 phút
B ớc 2 : Khoan
thực hiện khoan trên máy tiện điều chỉnh bằng tay
B ớc 3 : Tiện thô lỗ 20
- Gia công đạt 19,5
- Lợng d gia công là 2Z
b
= 2 mm
Chế độ cắt
- Chiều sâu cắt t = 1
- Lợng chạy dao
theo bảng 5-63 sổ tay công nghệ chế tạo máy ta chọn S =0,75
- Vận tốc cắt theo bảng V
b
= 39 m/phút
Các hệ số hiệu chỉnh phủ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K
1
= 0,9
(theo bảng 5.3 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2)
- Hệ số phụ thuộc và trạng thái bề mặt K
2
= 0,8 (theo bảng 5.5)
- Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K
3
=1(bảng 5.7)
Nh vậy tốc độ cắt theo tính toán là:
V
t
=V
b
. K
1
.K
2
.

K
3
= 39.0,9.0,8 =28,08m/ph
Số vòng quay trục chính theo tính toán là:
n
t
=
20.14,3
1000.08,28
=447v/ph
chọn theo máy là n =390 v/ph nh vẩy tốc độ vắt thực tế là:
V
tt
=
1000
390.20.14,3
= 24,492m/ph
theo máy ta chọn S = 0,73 mm/vong
t = 1 mm
V = 24,5 m/ph
- Lực cắt
P
z
= C
p
.t
x
.S
y
.V
n
.K
p
x =1;y = 0,75; n = -0,15 ;C
p
=300 (theo bảng 5-23)
K
p
= K
mp
. K
p
.K
p
.K
rp
.K
p
K
mp
= 1
K
rp
= 0,87
K
p
=0,94 theo bảng 5.22
K
p
=1
K
p
=1 bảng 5 -9 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2
K
p
= 1.1.0,87.0,94.1 = 0,81
Vậy P
z
= 300. 1
1
.0,73
0,75
.24,49
-0,15
. 0,87.0.94 = 120 N
- Công suất cắt
N =
60.102
.VcPz
=
60.102
5,24.120
= 0,48 Kw
- Thời gian gia công
áp dụng công thức :
T
0
=
nS
LLL
.
21++
L =36 mm
L
1
=
ϕ
tg
t
+ 2 =3 mm
L
2
=5 mm
Vậy T
0
=
390.73,0
2536 ++
=0,15 phút
B ớc 4 :tiện tinh 20
- Lợng d gia công là 2Z
b
= 0,5 mm
Chế độ cắt
- Chiều sâu cắt t = 0,25 mm
- Lợng chạy dao
theo bảng 5-63 sổ tay công nghệ chế tạo máy ta chọn S =0,25
- Vận tốc cắt theo bảng V
b
= 80 m/phút
Các hệ số hiệu chỉnh phủ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K
1
= 0,9
(theo bảng 5.3 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2)
- Hệ số phụ thuộc và trạng thái bề mặt K
2
= 0,8 (theo bảng 5.5)
- Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K
3
=1(bảng 5.7)
Nh vậy tốc độ cắt theo tính toán là:
V
t
=V
b
. K
1
.K
2
.

K
3
= 80.0,9.0,8 =57,6 m/ph
Số vòng quay trục chính theo tính toán là:
n
t
=
20.14,3
1000.6,57
=917v/ph
Chọn theo máy là n =970 v/ph nh vẩy tốc độ vắt thực tế là:
V
tt
=
1000
970.20.14,3
= 60,9m/ph
Theo máy ta chọn S = 0,25 mm/vong
t = 0,25 mm
V = 60,9 m/ph
- Lực cắt
P
z
= C
p
.t
x
.S
y
.V
n
.K
p
x =1;y = 0,75; n = -0,15 ;C
p
=300 (theo bảng 5-23)
K
p
= K
mp
. K
p
.K
p
.K
rp
.K
p
K
mp
= 1
K
rp
= 0,87
K
p
=0,94 theo bảng 5.22
K
p
=1
K
p
=1 bảng 5 -9 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2
K
p
= 1.1.0,87.0,94.1 = 0,81
Vậy P
z
= 300. 0,25
1
.0,25
0,75
.60,9
-0,15
. 0,87.094 = 11,7 N
- Công suất cắt
N =
60.102
.VcPz
=
60.102
9,60.7,11
= 0,1 Kw
- Thời gian gia công
áp dụng công thức :
T
0
=
nS
LLL
.
21++
L =36 mm
L
1
= 2 mm
L
2
= 2 mm
Vậy T
0
=
970.25,0
2236 ++
=0,17 ph
B ớc 5 : tiện mặt trụ 27
Chọn chiều sâu cắt bằng lợng d gia công t = 2 mm
lợng d gia công2 Z
b
= 4 mm
- Theo bảng 5 - 74 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2 ta chọn S =0,58 mm/vòng
- Tra bảng 5 -63 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2ta chọn V
b
= 52 m/phút
Các hệ số hiệu chỉnh phủ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K
1
= 0,9
(theo bảng 5.3 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2)
- Hệ số phụ thuộc và trạng thái bề mặt K
2
= 0,8 (theo bảng 5.5)
- Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K
3
=1(bảng 5.7)
Nh vậy tốc độ cắt theo tính toán là:
V
t
=V
b
. K
1
.K
2
.

K
3
=52.0,8.1.0,9 =37,44 m/phut
Số vòng quay trục chính theo tính toán là:
n
t
=
5,27.14,3
1000.44,37
=433,6 v/ph
Chọn theo máy là n =390 v/ph nh vẩy tốc độ vắt thực tế là:
V
tt
=
1000
390.5,27.14,3
= 33,676 m/ph
Theo máy ta chọn S = 0,58 mm/vong
t = 2mm
V = 33,67 m/ph
- Lực cắt
P
z
= C
p
.t
x
.S
y
.V
n
.K
p
x =1;y = 0,75; n = -0,15 ;C
p
=300 (theo bảng 5-23)
K
p
= K
mp
. K
p
.K
p
.K
rp
.K
p
K
p
=0,89 theo bảng 5.22
K
p
=1
K
p
=1 bảng 5 -9 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2
K
p
= 1.1.0,89.0,87.1 = 0,77
Vậy P
z
= 300. 2
1
.0,58
0,75
.33,6
-0,15
. 0,77 = 182 N
- Công suất cắt :
N =
60.102
.VcPz
=
60.102
67,33.182
= 0,85 Kw
- Thời gian gia công
áp dụng công thức :
T
0
=
nS
LL
.
1+
L =17 mm
L
1
= 2 mm
Vậy T
0
=
390.58,0
217 +
=0,08 phút
B ớc 6 :Tiện tinh 27
Lợng d gia công2 Z
b
= 0,5 mm
t = 0,25 mm
- Theo bảng 5 - 74 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2 ta chọn S =0,09 mm/vòng
- Tra bảng 5 -63 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2ta chọn V
b
= 106 m/phút
Các hệ số hiệu chỉnh phủ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K
1
= 0,9
(theo bảng 5.3 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2)
- Hệ số phụ thuộc và trạng thái bề mặt K
2
= 0,8 (theo bảng 5.5)
- Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K
3
=1(bảng 5.7)
Nh vậy tốc độ cắt theo tính toán là:
V
t
= V
b
. K
1
.K
2
.

K
3
= 106.0,8.1.0,9 =76,32 m/phut
Số vòng quay trục chính theo tính toán là:
n
t
=
27.14,3
1000.32,76
=900 v/ph
Chọn theo máy là n =970 v/ph nh vậy tốc độ vắt thực tế là:
V
tt
=
1000
970.27.14,3
= 76,3 m/ph
Theo máy ta chọn S = 0,09 mm/vong
t = 0,25 mm
V = 33,67 m/ph
- Lực cắt
P
z
= C
p
.t
x
.S
y
.V
n
.K
p
x =1;y = 0,75; n = -0,15 ;C
p
=300 (theo bảng 5-23)
K
p
= K
mp
. K
p
.K
p
.K
rp
.K
p
K
p
=0,89 theo bảng 5.22
K
p
=1
K
p
=1 bảng 5 -9 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2
K
p
= 1.1.0,89.0,87.1 = 0,77
Vậy P
z
= 300. 0,25
1
.0,09
0,75
.76,3
-0,15
. 0,77 = 4,95 N
- Công suất cắt
N =
60.102
.VcPz
=
60.102
3,76.95,4
= 0,06 Kw
- Thời gian gia công
áp dụng công thức :
T
0
=
nS
LL
.
1+
L =17 mm
L
1
= 2 mm
Vậy T
0
=
390.58,0
217 +
=0,22 phút
Nguyên công 2: tiện mặt ngoài 53
1.Định vị
Chi tiết đợc định vị 5 bậc tự do
4 bậc đợc định vị trong mặt trụ 20
1 bậc ở mặt đầu

0
-0.03
s
Ø53

2.Kẹp chặt
chi tiết tiết đợc kep chặt bằng trục gá
3.Chọn máy
Sự dụng máy tiện T616
Các cấp số vòng quay của trục chính:
35-63-85-120-160-210-290-390-525-730-970-1800
Công suất máy 4,5 W
Các lợng chạy dao có thể thực hiển trên máy:
0.05-0.06-0.07-0.08-0.09-1-1.11-1.12-1.13-0.14-0.15-0.16-0.17-0.18-
0.19 0.59-0.63
4.Chọn dao
chọn dao tiện ngoài làm bằng vật liệu hợp kim cứng T15k6
5.Thông tin công nghệ
B ớc 1 : tiện thô mặt trụ 53
chọn chiều sâu cắt bằng lợng d gia công t = 2 mm
lợng d gia công2 Z
b
= 4 mm
- Theo bảng 5 - 74 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2 ta chọn S =0,5 mm/vòng
- Tra bảng 5 -63 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2ta chọn V
b
= 48 m/phút
Các hệ số hiệu chỉnh phủ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K
1
= 0,9
(theo bảng 5.3 sổ tay công nghệ chế tạo máy 2)
- Hệ số phụ thuộc và trạng thái bề mặt K
2
= 0,8 (theo bảng 5.5)
- Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K
3
=1(bảng 5.7)
Nh vậy tốc độ cắt theo tính toán là:
V
t
= V
b
. K
1
.K
2
.

K
3
= 48.0,8.1.0,9 =34,56 m/phut
Số vòng quay trục chính theo tính toán là:
n
t
=
53.14,3
1000.56,34
=207,7 v/ph
Chọn theo máy là n =210 v/ph nh vẩy tốc độ vắt thực tế là:

Xem chi tiết: 302371


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét