Cụng ty C Phn Tre Vit
II.TH TRNG V MễI TRNG KINH DOANH:
1. Mụ t th trng c:
1.1 Gii thiu chung:
CHLB c nm khu vc Trung u, giỏp bin Bantớc v bin
Bc, nm gia H Lan v Ba Lan, v giỏp phớa Nam an Mch.
Nc c cú v trớ chin lc thuc vựng ng bng Bc u v
nm trờn ng vo bin Bantớc.Khớ hu c rt a dng. Thi
tit d chu nht l t thỏng 5 n thỏng 10, nhit cú th lờn ti
30
o
C, khụng cú mựa ma. Thi tit mựa ụng t thỏng 12 n thỏng
2 khong 0
o
C v lnh hn. vựng phớa ụng v Nam thng cú
tuyt ri. Mựa hố khong 20
o
C, ma quanh nm. Tng din tớch l
357.021 km vi dõn s khong 82.431.390. Trong ú, t 0-14 tui
ch chim 14,4% (nam 6.078.885/ n 5.766.065); t 15-64 tui
chim ti 66,7% (nam 28.006.268/ n 27.003.958); trờn 65 tui
chim18,9% (nam 6.359.776/ n 9.216.438) (c nm 2005). T l
tng trng dõn s: 0% (c nm 2005), c l mt quc gia cú dõn
s gi vi t l tr em sinh ra thp hn t l t (8,33 tr em/1.000
dõn thp hn 10,55 ngi/1.000 dõn ) (c nm 2005). Dõn tc gm
cú ngi c chim 91,5%, Th Nh K 2,4%, khỏc 6,1% (ch yu
l ngi Hy Lp, Italia, Ba Lan, Nga, Serbo-Croatia, Tõy Ban
Nha).Ngụn ng l ting c.
Mụi trng kinh t:
Kinh t c l mt trong nhng nn kinh t ln nht trờn th
gii.
Mc tng trng giai on 2001-03 gim xung cũn 1%, nm
2004 tng lờn 1,7%.
GDP (ngang giỏ sc mua): 2,362 t t $ (c 2004)
GDP (t l tng trng thc t): 1,7% (c 2004)
GDP (trờn u ngi): ngang giỏ sc mua- 28.700$ (c 2004)
Lc lng lao ng: 42,63 triu (c 2004)
T l tht nghip: 10,6% (c 2004)
T l lm phỏt (giỏ c tiờu dựng): 1,6% (c 2004)
Nm ti chớnh: Nm dng lch
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 5
Cụng ty C Phn Tre Vit
C s h tng kinh t
ng st: 46.142 km (trong ú 20.100 km ó c in khớ
húa)
ng cao tc: 230.735 km
ng thy: 7.300 km (hu ht hng húa c chuyờn ch trờn
sụng Rhine; Kờnh o Main-Danube ni bin Bc vi bin en)
Cng v hi cng: Bremen, Bremerhaven, Brunsbuttel,
Duisburg, Frankfurt, Hamburg, Karlsruhe, Mainz, Rostock,
Wilhemshaven (2004)
Tu buụn:
Tng cng: 332 tu (trng ti trờn 1.000 GRT) 5.721.495
GRT/6.810.631 DWT; bao gm: tu ch hng 69, tu ch thựng húa
cht 13, tu container 208, tu ch ga húa lng 3, tu ch
khỏch/hng 25, tu ch thựng du 3, ph 4
Sõn bay: 550 sõn bay cỏc loi (c nm 2004)
Mụi trng chớnh tr
Hin phỏp
Lut c bn thc hin t 23 thỏng 5 nm 1949, tr thnh hin
phỏp ca nc c thng nht t 3 thỏng 10 nm 1990.
c l mt nc dõn ch ngh vin vi H ngh vin c bu
c trc tip (Bundestag) v Thng ngh vin (Bundesrat) gm i
din chớnh quyn cỏc bang.
Nc ny l mt liờn bang gm 16 bang (Lọnder). Cỏc bang
u cú hin phỏp, chớnh quyn riờng v tũa ỏn c lp trong khi ngh
vin liờn bang cú trỏch nhim vi nhng thay i ln v phỏp lý.
Tham gia cỏc t chc quc t:
AfDB, AsDB, Nhúm Australia, BIS, BSEC (quan sỏt viờn),
CBSS, CDB, CE, CERN, EAPC, EBRD, EIB, EMU, ESA, EU,
FAO, G- 5, G- 7, G- 8, G-10, IADB, IAEA, IBRD, ICAO, ICC,
ICCt, ICFTU, ICRM, IDA, IEA, IFAD, IFC, IFRCS, IHO, ILO,
IMF, IMO, Interpol, IOC, IOM, ISO, ITU, MIGA, NAM (khỏch),
NATO, NEA, NSG, OAS (observer), OECD, OPCW, OSCE, Paris
Club, PCA, UN, UNAMSIL, UNCTAD, UNESCO, UNHCR,
UNIDO, UNMEE, UNMIK, UNMOVIC, UNOMIG, UPU, WADB
(phi khu vc), WCO, WEU, WHO, WIPO, WMO, WToO, WTO,
ZC
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 6
Cụng ty C Phn Tre Vit
i ngoi v an ninh
Mc tiờu chớnh sỏch i ngoi hin nay ca c l to lp mt
h thng an ninh mang tớnh cht hp tỏc ton cu. C s chớnh sỏch
i ngoi ca c l tụn trng lut phỏp quc t, u tranh cho nhõn
quyn, i thoi, phũng nga khng hong, trỏnh s dng bo lc v
kin to lũng tin.
Cỏc vn i ngoi v an ninh c quan tõm hng u l
nht th húa Chõu u, quan h vi M, ton cu húa, chng khng
b, gii quyt xung t khu vc. Hin nay, c coi trng phỏt trin
cỏc mi quan h vi Chõu - Thỏi Bỡnh Dng, trc ht vi
Trung Quc, Nht Bn, n , ASEAN.
1.2 Tng quan v chớnh sỏch thng mi:
Hot ng thng mi quc t ca c c iu chnh bi ba
o lut: lut quc gia (lut Ngoi Thng), o lut ca Liờn Hip
Quc v lut ca EU. Trong ú phi chỳ ý n lut Ngoi thng
ca c vỡ õy l c s phỏp lý cho cỏc giao dch thng mi v
thanh toỏn ca c. iu quan trng nht trong lut ny l Sc lnh
v thanh toỏn v thng mi quc t. Sc lnh ny quy nh hu ht
cỏc lut l v quy tc liờn quan n thng mi quc t cng nh
hot ng thng mi hng ngy v sc lnh ny cng bao gm mt
s quy tc ca EU cú liờn quan.
Nhp khu cng úng mt vai trũ quan trng trong hot ng
thng mi quc t ca c nờn trong Sc lnh v thanh toỏn v
thng mi quc t cng ra mt danh sỏch cỏc mt hng nhp
khu. Danh sỏch ny a ra nhng sn phm c t do nhp khu
v nhng sn phm b hn ch nhp khu. Trong danh sỏch ny,
nhng sn phm t do nhp khu c chia theo quc gia v theo
danh mc sn phm. c bit nhng sn phm cụng nghip hon
ton c t do nhp khu vo c.
C quan chu trỏch nhim cho vic cp phộp nhp khu i vi
kinh doanh hng húa thng mi quc t l:
C quan Kinh t Liờn ba ng
Bundesamt fỹr Wirtschaft (BAW )
P.O.Box 51 71
65726 Eschborn
Tel: 06196-404 0
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 7
Cụng ty C Phn Tre Vit
Fax: 06196-942 260
Internet: http://www.bawi.de
Email: bawi@rhein-main.net
1.2.1 Chớnh sỏch thu v thu sut :
a) Thu nhp khu
Hu ht cỏc loi thu nhp khu vo c u theo thu sut
ca hip nh u ói thu quan MFN. Thu sut cao hn ỏp dng
cho cỏc mt hng: dt may, ụ tụ, thit b in gia dng, ng cc, tht,
b sa, ru, giy dộp, cao su, nha v kim loi.
Phng phỏp nh giỏ tớnh thu nhp khu
Thu nhp khu c tớnh bng cỏch ly giỏ tr hng húa nhp
khu tớnh theo giỏ CIF nhõn vi thu sut ca loi hng húa ú.
Trong ú, giỏ tr hng húa nhp khu tớnh theo giỏ CIF bao gm:
tin hng, cỏc chi phớ (úng gúi, lm th tc xut khu, np thu
xut khu (nu cú), lp b chng t xut khu, cc vn ti, phớ bo
him ).
b) Cỏc loi thu khỏc ỏnh vo hng nhp khu
Thu giỏ tr gia tng (VAT)
Hng húa nhp khu vo c thng phi chu thu giỏ tr gia
tng. Thu sut ny khỏc nhau i vi tng loi hng v nc xut
khu. Trong quy nh v min thu giỏ tr gia tng thỡ hng mu,
hng qung cỏo cho hi ch hay trin lóm (núi chung l cỏc mt
hng tm nhp) thỡ khụng phi chu thu giỏ tr gia tng
Cỏc loi thu sut tiờu biu cho cỏc loi mt hng nh sau:
mc VAT chun l 22%
Gim cũn 17% cho cỏc loi thc phm
8% cho cỏc loi thit b s dng trong th thao, thuc
men, sỏch, chiu búng, dch v vn ti hnh khỏch, khỏch sn v nh
ngh, hot ng vui chi gii trớ, cỏc hot ng th thao, vn bỏch
thỳ, bo tng, v cỏc t chc hoc cỏc hot ng tng t.
Thu chng bỏn phỏ giỏ: l thu ỏnh vo cỏc sn phm c
bỏn c vi mc giỏ thp hn so vi mc giỏ c bỏn nc
sn xut ( mc giỏ th trng).
Thu tiờu th c bit: ỏnh vo sn phm du m, ru,
ung cú cn, thuc lỏ, c phờ v sn phm t c phờ, du thụ (tt c
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 8
Cụng ty C Phn Tre Vit
u theo mc thu ca EU), v rỏc thi, in, mt s ngun nng
lng, nc ngt (theo mc thu ca quc gia). Mc thu cao hn
mc chung ca EU cú th ỏp cho cỏc loi hng sau: giy dộp, cao su,
nha, kim loi, da s ch v mt s thit b in.
Thu chng tr cp: l thu dựng trng pht i vi cỏc loi
hng húa nhp khu vo c c hng tr cp ca Chớnh ph
nc xut khu khin cho chỳng nh hng ti hng húa ni a ca
c v ca cỏc nc thnh viờn EU.
1.2.2 Tiờu chun thng mi:
DIN l t chc phi chớnh ph c thnh lp nhm xỳc tin
hot ng xõy dng tiờu chun v cỏc hot ng liờn quan ti c
vi mc tiờu to thun li trong trao i hng húa v dch v quc t
v y mnh hp tỏc trong lnh vc trớ tu, khoa hc, cụng ngh v
hot ng kinh t. n nay, ó cú hn 12.000 tiờu chun DIN c
ban hnh trong nhiu lnh vc. Phn ln cỏc tiờu chun DIN u
c xut bn bng ngụn ng ting Anh hoc c dch sang ting
Anh.
Cỏc t chc chu trỏch nhim kim tra v cp chng nhn cht
lng, vớ d l Underwriters Laboratories hay "Technischer
ĩberwachungsverein e.V. - TĩV" (Technical Inspection
Association). TĩVs l cỏc cụng ty c thnh lp bi cỏc bang khỏc
nhau ca c nhm kim tra cỏc sn phm xem cú phự hp vi tiờu
chun an ton ca c hay quy nh ca EU hay khụng. Trong
nhúm cỏc cụng ty DIN, dch v cp chng nhn do DIN CERTCO
(chng nhn cho sn phm v dch v), v DQS (cỏc h thng qun
lý) tin hnh.
i vi mt s sn phm, ch cn nh sn xut t chng nhn
cht lng cho sn phm ca mỡnh l (thụng qua tuyờn b ca
nh sn xut m bo v cht lng sn phm cung cp)
1.2.3 Quy nh v bao gúi, nhón mỏc
Quy nh v bao gúi: Bao bỡ l mt b phn khụng th
thiu ca hng húa, c bit l hng húa xut nhp khu. c bao
gúi sn phm c quy nh trong Sc lnh v bao gúi sn phm
quc gia (Verpackungsverordnung). iu u tiờn c chỳ ý
trong Sc lnh ny l phi trỏnh ph thi bao bỡ. Ngoi ra cú nhng
iu khon b sung v bao bỡ tỏi s dng, vt liu tỏi sinh v cỏc quy
trỡnh khỏc v ph thi bao bỡ.
Quy nh v chp nhn mang bao bỡ tr v nc: cỏc cụng
ty nhng nc ang phỏt trin phi chp nhn mang tr v bao bỡ
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 9
Cụng ty C Phn Tre Vit
m mỡnh ó úng gúi, nu bao bỡ ú khụng th tỏi ch hoc tỏi s
dng. Nhng nh sn xut v phõn phi nc ngoi cú th thuờ mt
bờn th ba thc hin ngha v ny, cú ngha l nhng bao bỡ ó qua
s dng khụng nht thit phi mang v nc xut x.
Quy nh v nhón mỏc:
Nhón hng húa c phi bao gm cỏc thụng tin c bn sau:
Tờn sn phm (iu kin vt cht hoc cỏch x lý c th)
Tờn/a ch ca nh sn xut, úng bao, ngi bỏn hoc
ngi nhp khu bng ting c.
Nc xut x.
thnh phn theo th t gim dn v trng lng.
Trng lng v khi lng theo h o lng một.
Cht ph gia theo tờn cỏc loi.
iu kin bo qun c bit.
Thi gian s dng.
Hng dn cỏch s dng c bit.
1.2.4 Th tc hi quan:
a) Th tc thụng quan hng nhp khu:
Tt c cỏc nh nhp khu vo c phi cú mó s Hi quan lu
trờn h s, tr cỏc cỏ nhõn v chuyn hng ca quõn i (phi c
ghi chỳ trờn tt c cỏc h s). Nhng nh nhp khu v nhng ngi
khụng trong khu vc EU ch cú th nhn c ti a 3 chuyn
hng mi nm (tớnh tng tt c cỏc phng tin vn chuyn). Nh
nhp khu phi np n xin mó s hi quan v quy trỡnh ny mt
t 2 n 3 tun. Nu chuyn hng n m cha cú mó s hi quan thỡ
nh nhp khu s phi tr thờm ph phớ do cha cú mó s ny.
c thc hin thụng quan in t qua h thng ATLAS bi
nh mụi gii hi quan. Nhng yờu cu nhp khu c bit c xỏc
nh da trờn giỏ tr lụ hng, tớnh nng s dng, loi hng húa, cng
nh giy phộp hay cỏc yờu cu v qun lý nhp khu khỏc.
Quy trỡnh lm th tc hi quan c c quy nh trong lut
ca EU v lut quc gia.
Tr mt s quy nh v th tc rt nh thỡ lut hi quan ca
c hon ton ho hp vi mu hi quan quy nh ca EU.
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 10
Cụng ty C Phn Tre Vit
b) Quy trỡnh hi quan cho hng húa ngoi khi nhp khu
vo c nh sau:
Hng húa ngoi khi EU nhp khu vo c phi trỡnh din c
quan cú thm quyn lm th tc hi quan.
T khai hi quan phi c np lờn c quan cú thm quyn
trong vũng 20 ngy (45 ngy i vi hng húa vn chuyn bng
ng bin) sau khi cú hng húa ú. n xin thụng quan phi np
kốm vi tt c cỏc chng t khỏc cn thit cho vic thụng quan hng
húa.
i vi loi hng c t do nhp khu, quy trỡnh hi quan rt
n gin (vớ d ch cn thu thp cỏc t khai hi quan)
Khi n hn phi np thu nhp khu, ngi nhp khu s nhn
c thụng bỏo trc tip bng li hoc bng vn bn.
c) L phớ hi quan :
ã Phớ húa n
Hi quan trong mt s trng hp s yờu cu np phớ b sung
trờn c s húa n ca chuyn hng. Phớ ny thng c ỏp dng
i vi chuyn hng ln v cú s lng ln húa n.
ã Phớ kim tra
p dng i vi cỏc hng húa nhp khu cn kim tra theo quy
nh. Cỏc hng húa ú gm: m phm, thuc v tỏc phm ngh
thut.
1.3 Tp quỏn tiờu dựng:
L t nc cú nn kinh t hựng mnh vi thu nhp bỡnh quõn
u ngi cao vo bc nht chõu u, ngi c ũi hi rt cao v
cht lng v sn phm dch v. H cú s thớch v thúi quen s
dng cỏc sn phm cú nhón hiu ni ting th gii, vỡ cho rng
nhng nhón hiu ny gn lin vi cht lng sn phm v s m
bo an ton cho ngi s dng, mc dự giỏ ca chỳng t hn hoc
t hn nhiu so vi cỏc sn phm cựng loi khỏc.
Ngy nay, ngi tiờu dựng c cn nhiu chng loi hng húa
vi s lng ln v cú vũng i ngn, giỏ r hn vi cỏc iu kin
v dch v bỏn hng cng nh sau bỏn hng tt hn, thay vỡ s dng
nhng sn phm cú cht lng cao, giỏ t, vũng i sn phm di
nh trc õy. Tuy nhiờn, cht lng hng húa vn l yu t quyt
nh i vi phn ln cỏc mt hng c tiờu th trờn th trng
ny.
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 11
Cụng ty C Phn Tre Vit
Mt c im quan trng th trng c ú l ngi tiờu
dựng rt chỳ trng n cỏc khớa cnh mụi trng,o c v xó hi
liờn quan n sn xut hng húa. Bao bỡ cú kh nng tỏi sinh v
ngay c vic qung cỏo c tin hnh theo cỏch thc thõn thin
mụi trng luụn ginh c s u ỏi ca ngi tiờu dựng; hng húa
cú c sn xut vi s phõn chia thu nhp cụng bng cho ngi lao
ng thc s, trong nhng iu kin lao ng phự hp, khụng lm
dng lao ng tr em ang l mi quan tõm ln ca th trng.
1.4 Xu hng th trng mõy tre an:
a) Khuynh hng v hnh vi tiờu dựng ca ngi c :
Th trng hng th cụng m ngh mõy tre ca c cú xu
hng rt rừ rng theo yờu cu v sc khe v thun li cho ngi
tiờu dựng.
Sc khe :
Quan tõm n hoỏ cht s dng trong cỏc sn phm tre, v tựy
thuc vo tớnh nng s dng ca sn phm. c bit qui nh v s
dng húa cht cadmium trong sn trờn sn phm mõy tre
Phi tuõn theo Ch th 91/338/EEC s dng hn ch cht
cadmium trong sn phm xut vo chõu u, c bit l s dng cht
cadmium pha mu. Xem thờm chi tit ti
http://www.cbi.eu/marketinfo/cbi/?action=showDetails&id=1747
Li ớch
Tu thuc tớnh nng sn phm, m tre c dựng vo nhiu
mc ớch khỏc nhau. Ch yu l cỏc sn phm qu tng, nh bp,
trang trớ ni tht.
Chng nhn
Cỏc chng nhn tựy thuc vo mc ớch s dng ca sn phm
Mt s chng ch cn cú:
SA 8000 Tiờu chun v h thng qun lý trỏch nhim gii
trỡnh xó hi quy nh tin lng ti thiu.
ISO 14001: 2000 Tiờu chun v h thng qun lý mụi trng
lao ng
ISO 9001: 2000 Cỏc quy c v cỏc tiờu chun cht lng
sn phm
OHSAS 18001 Tiờu chun v sc khe & an ton ngh
nghip cho ngi lao ng
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 12
Cụng ty C Phn Tre Vit
Tiờu chun v úng gúi, nhón hiu : Bao bỡ khụng ch cú
chc nng bo v hng húa trong quỏ trỡnh vn chuyn m cũn to
cho sn phm i vo tõm trớ ca ngi tiờu dựng, to thng hiu
riờng cho sn phm.
Thu quan v hn ngch: Sn
phm
Nc
th ba
Thu u ói
(GSP)
Cỏc sn phm TCMN lm bng
mõy tre lỏ, liu gai v cỏc sn
phm khỏc bng vt liu thc vt.
3.7% 0%
Cỏc sn phm TCMN lm bng
liu gai v cỏc sn phm khỏc lm
bng vt liu thc vt thuc h
mp.
3.7% 0%
i vi cỏc quc gia xut khu ngoi EU, c bit l cỏc quc
gia ang phỏt trin s cú mc thu sut dnh cho mt hng TCMN
lm bng mõy tre lỏ, liu gai v cỏc sn phm khỏc lm bng vt liu
thc vt thuc h mp l 3.7%, ngoi tr nhng nc c hng
mc thu sut u ói GSP s l 0%.
1.5 XU HNG SN PHM MY TRE AN:
Khuynh hng phỏt trin sn phm/giỏ tr gia tng :
Khuynh hng s dng nhng sn phm lm bng nguyờn liu
t nhiờn nh mõy tre lỏ, liu gai , gm s thay th nhng sn
phm cht liu nha bi tớnh sang trng v c in ca cỏc sn phm
TCMN ny. Ngi tiờu dựng sn sng tr giỏ cao hn cú nhng
sn phm mang tớnh c trng riờng v ú l nhng li th riờng cho
th trng g v th cụng m ngh núi trờn. D bỏo trong nhng
nm ti khi tc sinh gim v thu nhp bỡnh quõn u ngi ngy
cng tng thỡ phõn khỳc th trng cho ngi gi v hu s tng lờn,
tuy nhiờn giỏ c phi c quan tõm.
Nhu cu mua sm cỏc mt hng qu tng, k nim nhõn cỏc dp
l, ci hi cng tng cao nờn õy cng l mt phõn khỳc th
trng y ha hn. Bờn cnh ú, i tng sng c thõn cng l
mt phõn khỳc cn quan tõm. Tuy nhiờn, sn phm dnh cho i
tng ny cn phi cú mu mó thit k, mu sc c ỏo, chng loi
a dng nhng c nht th hin c tớnh cỏch ca ngi tiờu
dựng.
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 13
Cụng ty C Phn Tre Vit
Khuynh hng v kờnh phõn phi:
Ct gim bt cỏc khõu phõn phi ct gim chi phớ, c bit
i vi nhng t chc ln. Mt khỏc nhng nh nhp khu m rng
chui phõn phi ca h thụng qua lao ng v chi phớ hot ng gia
cụng ( thờm vo khõu sn xut, vn chuyn v hu cn ). Vớ d nh
nú cú th lm vic vi t chc tip th xut khu hay i lý bỏn hng
thay vỡ thuờ nhõn viờn bỏn hng trong nc.
Cú mt xu hng l rỳt ngn thi gian cú th ỏp ng mt
cỏch nhanh chúng vi nhng thay i ca th trng, nh nhp khu
cú khuynh hng thay th hng nhp khu mt cỏch nhanh chúng.
Nhiu nh nhp khu, dự h l nh bỏn l, nh nhp khu/nh
bỏn buụn hay i lý luụn yờu cu c quyn khi h mua mt sn
phm. Lý do l nhm gim kh nng xut hin cựng mt sn phm
trờn th trng mt ca hng bỏn l khỏc vi giỏ thp hn. Da
vo yờu cu c quyn ny, ngi mua thng yờu cu n hng
ln hn hoc thng xuyờn lp li n hng.
phn ng vi s thay i nhanh chúng, nh nhp khu
thng cú xu hng thay th n hng cng tr cng tt. Nh mua
hng thng ũi hi nh xut khu duy trỡ lng hng trong kho,
giao hng theo yờu cu
2.La chn th trng mc tiờu
Nh chỳng ta ó bit, bt kỡ mt cụng ty no mun m rng th
trng, c bit l xut khu sn phm ca mỡnh ra nc ngoi thỡ
luụn cn nghiờn cu v la chn cho nỡnh mt thi trng mc tiờu,
cụng ty chỳng ta cng khụng ngoi l.V th trng m cụng ty la
chn l CHLB c.
Tim nng ca th trng ny i vi cỏc doanh nghip Vit
Nam rt to ln. CHLB c l mt trong nhng nc cú mc thu
nhp bỡnh quõn u ngi cao v phỏt trin vo bc nht trờn th
gii, c bit nhng nm gn õy CHLB c cú rt nhiu chng
trỡnh nhm h tr s phỏt trin khu vc kinh t t nhõn ca nc ta.
Hin nay, th trng c rt sụi ng.Thụng qua th trng ny
chỳng ta cú th tip cn th trng cỏc nc ụng u, mt th
trng y tim nng nhng cũn b ng. ng thi , cú th tn dng
c ngy cng nhiu s h tr ca cỏc t chc c i vi cỏc
doanh nghip Vit Nam.
c, nhng nh kinh doanh t chc ra hip hi ca riờng
mỡnh v hip hi y cú quyn quyt nh vn mnh phỏt trin ca
cỏc thnh viờn hip hi.Trung tõm xỳc tin thng mi ca hi
Phng ỏn kinh doanh nhúm 2 /49KD1 Page 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét