5
II.
II.
C C CH C N NG QLNN V KTÁ Ứ Ă Ề
C C CH C N NG QLNN V KTÁ Ứ Ă Ề
1.
1.
Khái ni m:ệ
Khái ni m:ệ
Ch c n ng QLNN v KT l hình ứ ă ề à
Ch c n ng QLNN v KT l hình ứ ă ề à
th c bi u hi n tính ch t, ph ng h ng, n i ứ ể ệ ấ ươ ướ ộ
th c bi u hi n tính ch t, ph ng h ng, n i ứ ể ệ ấ ươ ướ ộ
dung v giai đo n tác đ ng có ch đích à ạ ộ ủ
dung v giai đo n tác đ ng có ch đích à ạ ộ ủ
c a nh n c lên n n kinh t qu c dân.ủ à ướ ề ế ố
c a nh n c lên n n kinh t qu c dân.ủ à ướ ề ế ố
2.
2.
Các ch c n ng theo giai đo n tác đ ng ứ ă ạ ộ
Các ch c n ng theo giai đo n tác đ ng ứ ă ạ ộ
qu n lýả
qu n lýả
a)
a)
CH C N NG HO CH NH (L P K HO CH)Ứ Ă Ạ ĐỊ Ậ Ế Ạ
CH C N NG HO CH NH (L P K HO CH)Ứ Ă Ạ ĐỊ Ậ Ế Ạ
Khái ni m: nh m xác đ nh các ph ng ệ ằ ị ươ
Khái ni m: nh m xác đ nh các ph ng ệ ằ ị ươ
h ng, nhi m v , m c tiêu m n n kinh t ướ ệ ụ ụ à ề ế
h ng, nhi m v , m c tiêu m n n kinh t ướ ệ ụ ụ à ề ế
ph i đ t t i trong các kho ng th i gian ả ạ ớ ả ờ
ph i đ t t i trong các kho ng th i gian ả ạ ớ ả ờ
xác đ nh, v các gi i pháp ph i th c hi n. ị à ả ả ự ệ
xác đ nh, v các gi i pháp ph i th c hi n. ị à ả ả ự ệ
- Phát tri n kinh tể ế
- Phát tri n kinh tể ế
- Ho ch đ nh phát tri n kinh t ( l p k ạ ị ể ế ậ ế
- Ho ch đ nh phát tri n kinh t ( l p k ạ ị ể ế ậ ế
ho ch)ạ
ho ch)ạ
6
a)
a)
CH C N NG HO CH INH (L P K HO CH)Ứ Ă Ạ Đ Ậ Ế Ạ
CH C N NG HO CH INH (L P K HO CH)Ứ Ă Ạ Đ Ậ Ế Ạ
H th ng k ho ch phát tri n KT- XH (nhi u cách ệ ố ế ạ ể ề
H th ng k ho ch phát tri n KT- XH (nhi u cách ệ ố ế ạ ể ề
phân lo i)ạ
phân lo i)ạ
Ví d , theo hình th c th hi n g m:ụ ứ ể ệ ồ
Ví d , theo hình th c th hi n g m:ụ ứ ể ệ ồ
- Chi n l cế ượ
- Chi n l cế ượ
- Quy ho chạ
- Quy ho chạ
- K ho ch 5 n mế ạ ă
- K ho ch 5 n mế ạ ă
- K ho ch 1 n mế ạ ă
- K ho ch 1 n mế ạ ă
- Ch ng trình qu c giaươ ố
- Ch ng trình qu c giaươ ố
- D ánự
- D ánự
(Tham kh o GT v các hình th c KH nêu trên) ả ề ứ
(Tham kh o GT v các hình th c KH nêu trên) ả ề ứ
B ph n c u th nh 1 b n chi n l cộ ậ ấ à ả ế ượ
B ph n c u th nh 1 b n chi n l cộ ậ ấ à ả ế ượ
- Nh n d ng th c tr ng (SWOT)ậ ạ ự ạ
- Nh n d ng th c tr ng (SWOT)ậ ạ ự ạ
- Các quan đi m phát tri n c b nể ể ơ ả
- Các quan đi m phát tri n c b nể ể ơ ả
- Các m c tiêu chi n l c t ng quátụ ế ượ ổ
- Các m c tiêu chi n l c t ng quátụ ế ượ ổ
- H th ng các chính sách v biên phápệ ố à
- H th ng các chính sách v biên phápệ ố à
- Các chi n l c b ph n (ng nh, vùng, l nh v c ế ượ ộ ậ à ĩ ự
- Các chi n l c b ph n (ng nh, vùng, l nh v c ế ượ ộ ậ à ĩ ự
ch y u)ủ ế
ch y u)ủ ế
7
a)
a)
CHỨC NĂNG LẬP
CHỨC NĂNG LẬP
KẾ HOẠCH
KẾ HOẠCH
Nguyên t c l p k ho chắ ậ ế ạ
Nguyên t c l p k ho chắ ậ ế ạ
- Tuân th quy lu t thi tr ngủ ậ ườ
- Tuân th quy lu t thi tr ngủ ậ ườ
- T p trung dân chậ ủ
- T p trung dân chậ ủ
- M m d o, linh ho tề ẻ ạ
- M m d o, linh ho tề ẻ ạ
- m b o hi u qu KT- XH c a các ho t đ ng SXKDĐả ả ệ ả ủ ạ ộ
- m b o hi u qu KT- XH c a các ho t đ ng SXKDĐả ả ệ ả ủ ạ ộ
- T i uố ư
- T i uố ư
- Cân đ iố
- Cân đ iố
- L i ích chi phí (cái giá c a s phát tri n)ợ – ủ ự ể
- L i ích chi phí (cái giá c a s phát tri n)ợ – ủ ự ể
- Công khai, minh b chạ
- Công khai, minh b chạ
Quá trình l p k ho ch ậ ế ạ
Quá trình l p k ho ch ậ ế ạ
- Nghiên c u v d báoứ à ự
- Nghiên c u v d báoứ à ự
- Xác đ nh m c tiêu KHị ụ
- Xác đ nh m c tiêu KHị ụ
- Xây d ng các ph ng ánự ươ
- Xây d ng các ph ng ánự ươ
- ánh giá v l a ch n ph ng án t i uĐ à ự ọ ươ ố ư
- ánh giá v l a ch n ph ng án t i uĐ à ự ọ ươ ố ư
- Th ch hoá k ho chể ế ế ạ
- Th ch hoá k ho chể ế ế ạ
Câu h i:ỏ
Câu h i:ỏ
Vai trò c a l p k ho ch trong c ch th tr ng có gi m hay ủ ậ ế ạ ơ ế ị ườ ả
Vai trò c a l p k ho ch trong c ch th tr ng có gi m hay ủ ậ ế ạ ơ ế ị ườ ả
không? Xu h ng đ i m i KH hoá?.Trình b y nh ng n i dung ướ ổ ớ à ữ ộ
không? Xu h ng đ i m i KH hoá?.Trình b y nh ng n i dung ướ ổ ớ à ữ ộ
c b n c a chi n l c phát tri n KT- XH đ t n c 2001-2010?ơ ả ủ ế ượ ể ấ ướ
c b n c a chi n l c phát tri n KT- XH đ t n c 2001-2010?ơ ả ủ ế ượ ể ấ ướ
8
b)
b)
CHỨC NĂNG TỔ CHỨC, ĐIỀU HÀNH
CHỨC NĂNG TỔ CHỨC, ĐIỀU HÀNH
Khái niệm:
Khái niệm:
nhằm (1) thiết lập hệ thống các cơ quan
nhằm (1) thiết lập hệ thống các cơ quan
quản lý của nhà nước; (2) thiết lập hệ thống sản xuất
quản lý của nhà nước; (2) thiết lập hệ thống sản xuất
nền kinh tế (theo thành phần sở hữu, theo ngành kinh tế
nền kinh tế (theo thành phần sở hữu, theo ngành kinh tế
kỹ thuật, theo loại hình công nghệ, theo địa phương
kỹ thuật, theo loại hình công nghệ, theo địa phương
vùng lãnh thổ, v.v.); (3) xác lập cơ chế hoạt động của các
vùng lãnh thổ, v.v.); (3) xác lập cơ chế hoạt động của các
hệ thống và mối quan hệ giữa chúng.
hệ thống và mối quan hệ giữa chúng.
Nội dung:
Nội dung:
Tổ chức bộ máy QLNN về kinh tế từ TW tới địa
Tổ chức bộ máy QLNN về kinh tế từ TW tới địa
phương
phương
Tổ chức bộ máy SX của nền KTQD
Tổ chức bộ máy SX của nền KTQD
Đảm bảo sự vận hành của bộ máy QL và bộ máy SX
Đảm bảo sự vận hành của bộ máy QL và bộ máy SX
( sử dụng các công cụ và phương pháp quản lý)
( sử dụng các công cụ và phương pháp quản lý)
9
Tổ chức bộ máy QLNN về kinh tế từ TW
Tổ chức bộ máy QLNN về kinh tế từ TW
tới địa phương
tới địa phương
Xây d ng v ho n thi n thự à à ệ
Xây d ng v ho n thi n thự à à ệ
ể
ể
ch h nh ế à
ch h nh ế à
chính - kinh tế
chính - kinh tế
Thi t l p c c u t ch c v c ch ế ậ ơ ấ ổ ứ à ơ ế
Thi t l p c c u t ch c v c ch ế ậ ơ ấ ổ ứ à ơ ế
v n h nh c a b máy QLNN v KT các ậ à ủ ộ ề
v n h nh c a b máy QLNN v KT các ậ à ủ ộ ề
c pấ
c pấ
Xây d ng đ i ng cán b công ch c ự ộ ũ ộ ứ
Xây d ng đ i ng cán b công ch c ự ộ ũ ộ ứ
đáp ng yêu c u phát tri n kinh tứ ầ ể ế
đáp ng yêu c u phát tri n kinh tứ ầ ể ế
10
Tổ chức bộ máy SX của nền KTQD
Tổ chức bộ máy SX của nền KTQD
Xây d ng v ho n thi n th ch kinh t ự à à ệ ể ế ế
Xây d ng v ho n thi n th ch kinh t ự à à ệ ể ế ế
th tr ngị ườ
th tr ngị ườ
Cung c p d ch v công, bao g m DVHCC ấ ị ụ ồ
Cung c p d ch v công, bao g m DVHCC ấ ị ụ ồ
(môi tr ng pháp lý, th t c pháp lý) v ườ ủ ụ à
(môi tr ng pháp lý, th t c pháp lý) v ườ ủ ụ à
DVCC, ph c v cho vi c th nh l p v ho t ụ ụ ệ à ậ à ạ
DVCC, ph c v cho vi c th nh l p v ho t ụ ụ ệ à ậ à ạ
đ ng c a các chộ ủ ủ
đ ng c a các chộ ủ ủ
th KTể
th KTể
( các DN, các
( các DN, các
trung tâm KH- KT, các đ n v s nghi p ) ơ ị ự ệ …
trung tâm KH- KT, các đ n v s nghi p ) ơ ị ự ệ …
nh m phát tri n kinh tằ ể ế
nh m phát tri n kinh tằ ể ế
o t o nhân l c cho các ng nh, các t Đà ạ ự à ổ
o t o nhân l c cho các ng nh, các t Đà ạ ự à ổ
ch c kinh tứ ế
ch c kinh tứ ế
Xây d ng v ho n thi n h th ng chu n ự à à ệ ệ ố ẩ
Xây d ng v ho n thi n h th ng chu n ự à à ệ ệ ố ẩ
m c cho h at đ ng kinh t c a các đ n ự ọ ộ ế ủ ơ
m c cho h at đ ng kinh t c a các đ n ự ọ ộ ế ủ ơ
v v cá nhânị à
v v cá nhânị à
11
Vận hành bộ máy quản lý và bộ máy sản xuất
Vận hành bộ máy quản lý và bộ máy sản xuất
T o đ ng l c cho 2 b máy ho t đ ngạ ộ ự ộ ạ ộ
T o đ ng l c cho 2 b máy ho t đ ngạ ộ ự ộ ạ ộ
Ph i h p ho t đ ng gi a các đ n v trong h ố ợ ạ ộ ữ ơ ị ệ
Ph i h p ho t đ ng gi a các đ n v trong h ố ợ ạ ộ ữ ơ ị ệ
th ng QL v h th ng SX nh m đ t m c tiêu chungố à ệ ố ằ ạ ụ
th ng QL v h th ng SX nh m đ t m c tiêu chungố à ệ ố ằ ạ ụ
H ng d n, ch đ o, đôn đ c các đ n v trong 2 b ướ ẫ ỉ ạ ố ơ ị ộ
H ng d n, ch đ o, đôn đ c các đ n v trong 2 b ướ ẫ ỉ ạ ố ơ ị ộ
máy ho t đ ng theo đ nh h ng k ho ch v pháp ạ ộ ị ướ ế ạ à
máy ho t đ ng theo đ nh h ng k ho ch v pháp ạ ộ ị ướ ế ạ à
lu t ậ
lu t ậ
X lý nh ng tr c tr c th c tử ữ ụ ặ ự ế
X lý nh ng tr c tr c th c tử ữ ụ ặ ự ế
Tìm nh ng gi i pháp m i cho phát tri n kinh tữ ả ớ ể ế
Tìm nh ng gi i pháp m i cho phát tri n kinh tữ ả ớ ể ế
Q:
Q:
Th c ch t c a đi u h nh KT l gì?ự ấ ủ ề à à
Th c ch t c a đi u h nh KT l gì?ự ấ ủ ề à à
G i ý : ợ
G i ý : ợ
- Nh n c ra Q ( chính sách, quy t c, th t c ) à ướ Đ ắ ủ ụ
- Nh n c ra Q ( chính sách, quy t c, th t c ) à ướ Đ ắ ủ ụ
v t ch c th c hi n Qà ổ ứ ự ệ Đ
v t ch c th c hi n Qà ổ ứ ự ệ Đ
- p d ng linh ho t các ph ng pháp QL ( h nh Á ụ ạ ươ à
- p d ng linh ho t các ph ng pháp QL ( h nh Á ụ ạ ươ à
chính, kinh t , giáo d c) đ tác đ ng lên đ i ế ụ ể ộ ố
chính, kinh t , giáo d c) đ tác đ ng lên đ i ế ụ ể ộ ố
t ngượ
t ngượ
12
c) CHỨC NĂNG KIỂM SOÁT TRONG QLKT
c) CHỨC NĂNG KIỂM SOÁT TRONG QLKT
KN: Là
KN: Là
tổng thể những hoạt động của Nhà nước
tổng thể những hoạt động của Nhà nước
để phát hiện và xử lý những sai sót, những khó
để phát hiện và xử lý những sai sót, những khó
khăn cũng như những cơ hội phát triển KT nhằm
khăn cũng như những cơ hội phát triển KT nhằm
bảo đảm cho nền KT hoạt động đúng định hướng
bảo đảm cho nền KT hoạt động đúng định hướng
KH và có hiệu quả
KH và có hiệu quả
Nhận xét: - Chủ thể của KS?
Nhận xét: - Chủ thể của KS?
- Bản chất của KS?
- Bản chất của KS?
Mục đích
Mục đích
Nội dung
Nội dung
Các hình thức, phương pháp và công cụ của KS
Các hình thức, phương pháp và công cụ của KS
13
KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT SỰ PHÁT TRIỂN KT – XH
KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT SỰ PHÁT TRIỂN KT – XH
Khái ni m ( xem GT) > Nh n xét :ệ ậ
Khái ni m ( xem GT) > Nh n xét :ệ ậ
(1) Ch th ki m soát:ủ ể ể
(1) Ch th ki m soát:ủ ể ể
- Qu c h i, H ND, tòa án > ch c n ng giám sátố ộ Đ ứ ă
- Qu c h i, H ND, tòa án > ch c n ng giám sátố ộ Đ ứ ă
- Chính ph , UBND (c quan NN có th m quy n ủ ơ ẩ ề
- Chính ph , UBND (c quan NN có th m quy n ủ ơ ẩ ề
chung)
chung)
và c
và c
á
á
c
c
c quan ch c n ng (qu n lý ng nh, ơ ứ ă ả à
c quan ch c n ng (qu n lý ng nh, ơ ứ ă ả à
l nh v c) > ch c n ng ki m traĩ ự ứ ă ể
l nh v c) > ch c n ng ki m traĩ ự ứ ă ể
- T ng thanh tra NN v thanh tra NN chuyên ổ à
- T ng thanh tra NN v thanh tra NN chuyên ổ à
ng nh (thanh tra B , S ) > ch c n ng thanh à ộ ở ứ ă
ng nh (thanh tra B , S ) > ch c n ng thanh à ộ ở ứ ă
tra
tra
- Vi n ki m sát nhân dân các c p > ch c n ng ệ ể ấ ứ ă
- Vi n ki m sát nhân dân các c p > ch c n ng ệ ể ấ ứ ă
ki m sátể
ki m sátể
- C quan ki m toán NN > ch c n ng ki m toánơ ể ứ ă ể
- C quan ki m toán NN > ch c n ng ki m toánơ ể ứ ă ể
(2) Th c ch t: ư ấ
(2) Th c ch t: ư ấ
L 1 h th ng ph n h i v d báo ( KS à ệ ố ả ồ à ự
L 1 h th ng ph n h i v d báo ( KS à ệ ố ả ồ à ự
tr c, trong v sau h nh đ ng)ướ à à ộ
tr c, trong v sau h nh đ ng)ướ à à ộ
- Ki m soát các đ u v oể ầ à
- Ki m soát các đ u v oể ầ à
- Ki m soát các đ u raể ầ
- Ki m soát các đ u raể ầ
- Ki m soát quá trình ho t đ ngể ạ ộ
- Ki m soát quá trình ho t đ ngể ạ ộ
14
M C CH C A KI M SO TỤ ĐÍ Ủ Ể Á
M C CH C A KI M SO TỤ ĐÍ Ủ Ể Á
-
-
B o đ m cho vi c th c hi n các KHả ả ệ ự ệ
B o đ m cho vi c th c hi n các KHả ả ệ ự ệ
-
Phát hi n v s a ch a sai l mệ à ử ữ ầ
Phát hi n v s a ch a sai l mệ à ử ữ ầ
-
i phó k p th i v i s thay đ i ( c h i v Đố ị ờ ớ ự ổ ơ ộ à
i phó k p th i v i s thay đ i ( c h i v Đố ị ờ ớ ự ổ ơ ộ à
đe do )ạ
đe do )ạ
-
Ho n thi n v nâng cao ch t l ng các à ệ à ấ ượ
Ho n thi n v nâng cao ch t l ng các à ệ à ấ ượ
Q QL ( lu t pháp, k ho ch, chính sách.)Đ ậ ế ạ
Q QL ( lu t pháp, k ho ch, chính sách.)Đ ậ ế ạ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét