1.2.3 TK sử dụng trong kế toán các khoản nợ phải trả
- TK 311 Vay ngắn hạn phản ánh các khoản tiền vay ngắn hạn và tình
hình trả nợ tiền vay của doanh nghiệp bao gồm các khoản tiền vay ngân hàng,
vay của các tổ chức , cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp.
- TK 315 Nợ dài hạn đến hạn trả phản ánh các khoản nợ dài hạn đã đến
hạn trả trong kỳ kế toán và tình hình thanh toán các khoản nợ đó
- TK 331 Phải trả ngời bán phản ánh tình hình thanh toán về các khoản
nợ phải trả của doanh nghiệp cho ngời bán vật t, hàng hoá, ngời cung cấp dịch
vụ theo hợp đồng đã ký kết, hoặc phản ánh tình hình thanh toán về các khoản
nợ phải trả cho ngời nhận thầu xây lắp chính, phụ.
- TK 333 Thuế và các khoản phải nộp NSNN TK này dùng để phản ánh
quan hệ giữa doanh nghiệp với nhà nớc về các khoản thuế, phí, lệ phí và các
khoản phải nộp khác, phản ánh nghĩa vụ và tình hình thanh toán của doanh
nghiệp với nhà nớc trong kỳ
- TK 333 có 9 TK cấp hai từ TK 3331 đến TK 3339 phản ánh chi tiết từng
loại thuế, phí, lệ phí nh thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế XNK, thu trên vốn, thuế
tài nguyên, thuế nhà đất, các loại thuế , phí lệ phí khác.
- TK 334Phải trả CNV phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh
toán các khoản phải trả cho CNV của doanh nghiệp về tiền lơng, tiền thởng
BHXH, và các khoản khác thuộc về thu nhập của CNV và lao động thuê ngoài
- TK 335Chi phí phải trả phản ánh các khoản đợc ghi nhận là chi
phí hoạt động SX,KD trong kỳ nhng thực tế cha phát sinh mà sẽ phát sinh trong
kỳ kế toán sau.
- TK 336Phải trả nội bộ phản ánh tình hình thanh toán các khoản
phải trả giữa doanh nghiệp độc lập với các đơn vị trực thuộc, phụ thuộc trong
một doanh nghiệp độc lập về các khoản phải trả phải nộp phải cấp, về các khoản
mà các đơn vị trogn doanh nghiệp độc lập đã chi đã thu hộ cấp trên, cấp dới
hoặc đơn vị thành viên khác.
- TK 338Phải trả phải nộp khác phản ánh tình hình thanh toán về
các khoản phải trả phải nộp khác ngoài những nội dung đã phản ánh ở những
5
TK khác. TK này cũng phản ánh doanh thu cha thực hiện về các dịch vụ đã
cung cấp cho khách hàng.
TK 338 có 6 TK cấp 2 phản ánh các khoản tài sản thừa chờ xử lý,
KPCĐ,BHXH,BHYT,doanh thu cha thực hiện và các khoản phải trả phải nộp
khác.
- TK 341Vay dài hạn Phản ánh các khoản tiền vay dài hạn và tình
hình thanh toán các khoản tiền vay dài hạn của doanh nghiệp (những khoản tiền
vay có thời hạn trả trên một năm)
- TK 342Nợ dài hạn Phản ánh các khoản nợ dài hạn nh nợ thuê tài
chính TSCĐ, hoặc các khoản nợ dài hạn khác có thời hạn trả trên 1 năm.
- TK 344Nhận ký quĩ ký cợc dài hạnPhản ánh các khoản tiền mà
đơn vị nhận ký quĩ ký cợc của các đơn vị, cá nhân bên ngoài với thời hạn từ 1
năm trở lên để đảm bảo cho các dịch vụ liên quan đến hoạt động sản xuất kinh
doanh đợc thực hiện đúng nh hợp đồng kinh tế đã ký kết. Các trờng hợp nhận
ký quĩ ký cợc dài hạn bằng hiện vật đợc theo dõi ở TK ngoài bảng CĐKT
1.2.4 Trình tự kế toán các khoản nợ phải trả
6
1.2.4.1 Trình tự kế toán khoản vay ngắn hạn Sơ đồ 1
TK 111,112 TK 311 TK 111,112
Thanh toán tiền vay Vay ngắn hạn bằng TM,TG
TK 635
TK 515 TK 315, 331,333,
Chênh lệch TG lúc
Thanh toán tăng Vay ngắn hạn để trả nợ ngời
bán trả nợ tiền vay trớc đó
Chênh lệch TG lúc TT giảm
TK 311 TK 151,152,153
Vay ngắn hạn để TT các khoản vay mua vật liệu,CCDC,
Vay ngắn hạn
TK 133
TK 121,128,131 thuế VAT TK 121,128
đầu vào
TT tiền vay bằng CK, bù trừ vay đầu t CK ngắn hạn
TK 515 TK 635
Chênh lệch tỷ giá giảm Chênh lệch TG tăng
cuối niên độ cuối niên độ
1.2.4.2 Trình tự kế toán khoản nợ dài hạn đến hạn trả : Sơ đồ 2
TK 111,112 TK 315 TK 341,342
Thanh toán khoản nợ dài hạn Xác định số nợ dài hạn
đến hạn trả đến hạn trả
TK 635
TK 515 chênh lệch TG
tăng lúc TT
TK 635
Chênh lệch TG giảm lúc TT
(và khi đánh giá lại cuối niên độ)
TK 121,128,311 Chênh lệch TG tăng
cuối niên độ
TT khoản nợ dài hạn đến hạn trả
bằng chứng khoán, TT bù trừ
1.2.4.3 Trình tự kế toán khoản phải trả ngời bán Sơ đồ 3
7
TK 111,112,311 TK 331 TK 111,112
Thanh toán bằng tiền mặt, tiền đặt trớc hoặc trả thừa
Tiền gửi, tiền vay đ ợc ngờibán trả lại
TK 511
TK 151,152,
TK 3331 TT bằng sản phẩm Giá trị NVL, CCDC, mua chịu
hàng hoá,DV (cha có thuếGTGT)
TK 627,641
TK 131
Giá trị tài sản mua ngoài,
Thanh toán bù trừ
TK 152,153 ,211 TK 133
Giảm gía hàng mua Thuế GTGT đầu vào
hàng mua trả lại đợc khấu trừ
TK 133 TK 621,627,641,
Thuế GTGT đầu vào
tơng ứng
Dịch vụ mua chịu sử dụng
cho sản xuất kinh doanh
. TK 515
. Số chiết khấu thanh toán khi
mua hàng đợc hởng
Trong trờng hợp doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực
tiếp, giá mua hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bao gồm cả thuế GTGT đầu vào
8
1.2.4.4 Trình tự kế toán thuế,phí, lệ phí và các khoản phải nộp NSNN
Sơ đồ 4
TK 133 TK 333 TK 111,112
Số thuế GTGT đã đợc khấu trừ thuế GTGT đầu ra phải nộp
TK 511,512
TK 133
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
TK 111,112 (PPKT)
nộp thuế vào NSNN TK 211,152,153
thuế GTGT hàng NK
(PPTT)
TK 632,711,511 TK 511,512
Số thuế đợc hoàn lại,trừ vào Thuế GTGT(PPTT),
số thuế phải nộp thuế TTĐB, thuế XK
TK 111,112
số thuế đợc hoàn lại TK 4212
bằng tiền
TK 4211 Thuế TNDN,thu trên vốn
Phải nộp theo thông báo
Số thuế TNDN, thu trên vốn
Nộp thừa TK 4211
thuế TNDN, thu trên vốn
nộp bổ sung
TK 5114 TK 211,627,6425
Trợ cấp trợ giá đợc NN thuế trớc bạ, thuế TN
duyệt trong kỳ thuế nhà đất, thuế môn bài
TK 334
Thuế TNCN phải nộp
TK 111, 112
Trợ cấp trợ giá đợc NN
9
duyệt đã nhận
10
1.2.4.5 Trình tự kế toán khoản phải trả CNV Sơ đồ 5
TK 141,138 TK 334 TK 622,627
Các khoản khấu trừ vào Phần trích vào chi phí SXKD
thu nhập của CNV
TK 335
TK 3383,3384 Lơng thực tế Trích trớc lơng
BHXH,BHYT do phải trả CNV nghỉ phép của CN SX
CNV đóng góp
TK 4311
TK 111,112 Tiền thởng cho CNV
từ quỹ khen thởng
Các khoản thanh toán TK 3382,3383,3384
cho CNV
Trích BHXH,BHYT
Vào chi phí(19%)
TK 111,112
Nộp KPCĐ,BHXH, BHYT
Cho cơ quan quản lý số KPCĐ,BHXH
đợc hoàn trả
1.2.4.6 Trình tự kế toán khoản chi phí phải trả. Sơ đồ 6
TK 334 TK 335 TK 622
tiền lơng nghỉ phép thực tế Trích trớc tiền lơng nghỉ phép
phải trả của CN SX
TK 2413 Trích bổ sung
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ TK 627,641,642
Thực tế phát sinh
TK 111,112 Trích trớc chi phí sửa chữa lớn
TSCĐ,chi phí bảo hành
Lãi tiền vay dài hạn đến hạn trả, Trích bổ sung
các chi phí khác
TK 154,336 TK 241
Chi phí bảo hành Trích trớc lãi tiền vay vốn XDCB
sản phẩm hàng hoá
Trích bổ sung
TK111,152,241
Chi phí bảo hành hàng hoá nếu TK 635
DNkhông có bộ phận BH độc lập Trích trớc lãi tiền vay vốn dài hạn
TK 711
Trích bổ sung
K/C chênh lệch chi phí trích thừa
11
1.2.4.7 Trình tự kế toán khoản phải trả nội bộ
Sơ đồ 7
Quan hệ thanh toán
Kế toán tại cấp trên hay
đơn vị đợc thu hộ trả hộ
Kế toán tại cấp dới hay
đơn vị thu hộ trả hộ
1.Cấp dới phải nộp cấp
trên về lợi nhuận
Nợ TK 1368
Có TK 421
Nợ TK 421
Có TK 336
2.Cấp dới phải nộp cấp
trên về các quĩ XN
Nợ TK 1368
Có TK414,415,416,431
Nợ TK414,415,416,431
Có TK 336
3 Cấp dới phải nộp cấp
trên về kinh phí quản lý
Nợ TK 1368
Có TK 451
Nợ TK 642
Có TK 336
4.Cấp trên phải cấp bù
cho cấp dới về quĩ xí
nghiệp ,về LN
Nợ TK 414, 415 ,416 ,
431 , 451,421
Có TK 336
Nợ TK 1368
Có TK 414, 415, 416,
431, 451,
5. Khấu hao đã nộp cấp
trên (nếu không hoàn
lại)
Nợ TK 111,112
Có TK 411
Nợ TK 411
Có TK 111,112
(Nợ TK 009)
6.Khấu hao đã nộp cấp
trên (nếu có hoàn lại)
Nợ TK 111,112
Có TK 336
Nợ TK 1368
Có TK 111,112
(Nợ TK 009)
7. Số chi hộ trả hộ lẫn
nhau
Nợ TK 311,331,333,338
Có TK 336
Nợ TK 1368
Có TK 111,112,331
8.Số thu hộ giữ hộ lẫn
nhau
Nợ TK 1368
Có TK131,138,144,128
Nợ TK 111,112
Có TK 336
9. Thanh toán khoản chi
hộ trả hộ lẫn nhau
Nợ TK 336
Có TK 111,1122
Nợ TK 111,112
Có TK 1368
10.Thanh toán khoản
giữ hộ thu hộ nhau
Nợ TK 111,112
Có TK 1368
Nợ TK 336
Có TK 111,112
12
1.2.4.8.Trình tự kế toán khoản phải trả phải nộp khác
1.2.4.8.1 Trình tự kế toán tài sản thừa chỡ xử lý
Sơ đồ 8
TK 111 TK 3381 TK 211
Giá trị chênh lệch của TSCĐ
số tiền mặt thừa trả lại khách hàng thừa chờ xử lý
TK 331 TK 111
Mua tiếp số hàng Số tiền mặt thừa chờ xử lý
ngời bán giao thừa
TK 152,153
Số lợng CCDC trả lại
Khách hàng
TK 711
tăng thu nhập khác TK 152,153,155,156
TK 411,441 số vật t hàng hoá thừa
chờ xử lý
tăng vốn kinh doanh
1.2.4.8.2. Trình tự kế toán thanh toán BHXH,BHYT,KPCĐ
Sơ đồ 9
TK 334 TK 338(2,3,4) TK 622,627,641,642
Số BHXH phải trả Trích KPCĐ,BHXH,BHYT tính
trựctiếp cho CNV vào chi phí kinh doanh(19%)
TK 334
TK 111,112 trích BHXH,BHYT trừ vào
thu nhập của CNV(19%)
Nộp KPCĐ,BHXH,BHYT
cho cơ quan quản lý quĩ TK 111,112
Chi tiêu KPCĐ tại cơ sở Số BHXH,KPCĐ đợc hoàn trả
1.2.4.8.3 Trình tự kế toán doanh thu cha thực hiện Sơ đồ 10
TK 515 TK 3387 TK 111,112,131
K/C doanh thu tiền lãi bán hàng
trả chậm,trả góp trong kỳ Chênh lệch giá bán trả chậm,
trả góp với giá bán trả ngay
TK 511
K/C doanh thu của hoạt động
cho thuê hoạt động TS trong kỳ
TK 111,112,3388
Số tiền trả lại cho khách hàng Số tiền nhận trớc về hoạt động
vì hoạt động cho thuê TS không cho thuê TS hoạt động
đợc thực hiện
1.2.4.8.4 Trình tự kế toán khoản phải trả phải nộp khác.
Sơ đồ 11
TK 111,112 TK 3388 TK 111,112
Thanh toán các khoản phải trả Số tiền nhận ký quĩ ký cợc
khác bằng tiền mặt,tiền gửi ngắn hạn của đối tác
Số tiền vay tạm thời của
cá nhân, tập thể
TK 511,512
Số tiền thu hộ giữ hộ
Thanh toán các khoản phải
trả khác bẳng hiện vật
TK 635,531,532,521
Số CK thanh toán, CK thơng mại,
TK 711 giảm giá hàng bán,hàng bán trả
lại chấp nhận cho khách hàng
tiền thu đợc phạt trừ vào tiền TK 421
nhận ký quĩ ký cợc ngắn hạn
hoặc không ai đòi(tăng TN # Số thu nhập đợc chia cho các đối
tác tham gia góp vốn liên doanh
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét