Thứ Tư, 12 tháng 2, 2014

Chương trình khung giáo dục đào tạo đại học ngành Công nghệ kĩ thuật môi trường

B GIO DC V O TO CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp T do Hnh phỳc
CHNG TRèNH KHUNG GIO DC I HC
Trỡnh o to: i hc
Ngnh o to: Cụng ngh k thut mụi trng
(Environmental Engineering Technology)
Mó ngnh:
(Ban hnh kốm theo Quyt nh s /2007/Q-BGDT,
ngy thỏng nm 2007 ca B trng B Giỏo dc v o to).
1. Mc tiờu o to
1.1. Mc tiờu chung
Chng trỡnh khung giáo dục đại học ngnh Cụng ngh k thut mụi trng trỡnh
i hc trang b cho ngi hc kin thc c bn nhằm phỏt trin ton din, k nng
thc hnh cú kh nng m ng c cụng tỏc ca mt k s ngnh cụng ngh k
thut mụi trng trong bo v v x lý mụi trng ca tt c cỏc c s sn xut nụng
cụng nghip, ng thi cỏc k s k thut mụi trng cú th ỏp ng c vi s phỏt
ca ngnh v xó hi.
Sau khi tốt nghiệp ngành Cụng ngh k thut mụi trng, sinh viên có thể m
trỏch cụng tỏc bo v mụi trng ti cỏc nh mỏy, xớ nghip, trang tri lm vic ti
cỏc Vin, trng, cỏc trung tõm ng dng v trin khai cụng ngh mụi trng, cỏc c
quan qun lý nh nc v mụi trng hoc ging dy ngnh khoa hc mụi trng ti
cỏc c s o to.
1.2. Mc tiờu c th
Phm cht
K s Cụng ngh k thut mụi trng l ngi cú phm cht o c v sc
khe tham gia xõy dng v bo v T quc.
1
Kin thc
c trang b y kin thc giỏo dc i cng, kin thc c s ngnh v kin
thc ngnh, ỏp ng yờu cu kim soỏt ụ nhim, bo v mụi trng ca cụng nghip v
xó hi.
K nng
Sinh viờn ngnh k thut cụng ngh mụi trng cú kh nng thit k cụng ngh, t
chc thi cụng, vn hnh cỏc cụng trỡnh x lý cht thi: khớ, lng, rn, cỏc cụng trỡnh cp
nc sch khớ sch cho sn xut v dõn dng, cú kh nng tỡm hiu, phỏt trin ng dng
Cụng ngh mụi trng trong sn xut v i sng dõn dng.
2. Khung chng trỡnh o to:
2.1. Khi lng kin thc ti thiu v thi gian o to theo thit k:
Khi lng kin thc ton khoỏ ti thiu: 200 n v hc trỡnh (vht)
(Cha k phn ni dung Giỏo dc Th cht v Giỏo dc Quc phũng)
Thi gian o to: 4 nm
2.2. Cu trỳc kin thc ca chng trỡnh: vht
2.2.1. Kin thc giỏo dc i cng ti thiu
(cha k phn ni dung v Giỏo dc Th cht v Giỏo dc Quc phũng)
85
2.2.2. Kin thc giỏo dc chuyờn nghip ti thiu
Trong ú ti thiu:
115
- Kin thc c s của khối ngành và ngnh 37
- Kin thc ngnh (k c kin thc chuyờn ngnh)
+ Lý thuyt
+ Kin thc b tr
+ Thc hành, thực tp
71
44
0
27
- Tt nghip 7
3. Khi kin thc bt buc:
3.1. Danh mc cỏc hc phn bt buc:
3.1.1. Kin thc giỏo dc i cng: 56 vht *
1 Trit hc Mỏc Lờ Nin 6
2 Kinh t chớnh tr Mỏc Lờ Nin 5
2
3 Ch ngha xó hi khoa hc 4
4 Lch s ng Cng sn Vit Nam 4
5 T tng H Chớ Minh 3
6 Ngoi ng ** 10
7 Toỏn cao cp 1 3
8 Toỏn cao cp 2 3
9 Toỏn cao cp 3 3
10 Xỏc sut thng kờ 3
11 Vt lý i cng 1 (bao gm c thớ nghim) 6 (5+1)
12 Húa hc i cng 1 3
13 Nhp mụn tin hc 5
14 Sinh hc 1 3
15 Húa lý 3
16 Mụi trng i cng 2
17 Giỏo dc th cht 5
18 Giỏo dc quc phũng 165 tit
* Khụng tớnh cỏc hc phn GDTC v GDQP
** Khụng bt buc i vi sinh viờn l ngi nc ngoi
3.1.2. Kin thc giỏo dc chuyờn nghip: 68 vht
a. Kin thc c s của khối ngành và ngnh 22 vht
1 Quỏ trỡnh cụng ngh mụi trng 1 (Cỏc quỏ trỡnh c hc) 3
2
Quỏ trỡnh cụng ngh mụi trng 2 (Truyn khi v k thut
phn ng)
4
3 Thy lc mụi trng 2
4 Húa k thut mụi trng 4
5 Phõn tớch mụi trng 2
6 Vi sinh k thut mụi trng 3
7 Hỡnh ha - V k thut 4
3
b. Kin thc ngnh 26 vht
1
Qun lý moõi trng
3
2 Sinh thỏi hc 3
3 c hc mụi trng 2
4 Cụng ngh x lý khớ thi v ting n 4
5 Suy thoỏi v bo v t 3
6 Qun lý cht thi rn v cht thi nguy hi 4
7 Cụng ngh x lý nc thi 4
8 Cụng ngh x lý nc cp 3
c. Thc hành, thực tp 13 vht
1
Thc tp phõn tớch khụng khớ
2
2
Thc tp phõn tớch nc v nc thi
2
3
Thc tp phõn tớch cht thi rn
1
4 Thớ nghim Thy lc mụi trng 1
5
Thc tp Vi sinh k thut mụi trng
2
6 Tham quan nhn thc 1
7 Thc tp k s 2
8 Thc tp tt nghip 2
3.2. Mụ t ni dung cỏc hc phn bt buc:
1. Trit hc Mỏc-Lờnin: 6 vht
Ni dung ban hnh ti quyt nh s 45/2002/Q-BGD&T ngy 29/10/2002 ca
B trng B Giỏo dc v o to
2. Kinh t chớnh tr Mỏc-Lờnin: 5 vht
Ni dung ban hnh ti quyt nh s 45/2002/Q-BGD&T ngy 29/10/2002 ca
B trng B Giỏo dc v o to
3. Ch ngha xó hi khoa hc: 4 vht
Ni dung ban hnh ti quyt nh s 34/2003/Q-BGD&T ngy 31/7/2003 ca
B trng B Giỏo dc v o to
4
4. Lch s ng Cng sn Vit Nam: 4 vht
Ni dung ban hnh ti quyt nh s 41/2003/Q-BGD&T ngy 27/8/2003 ca
B trng B Giỏo dc v o to
5. T tng H Chớ Minh: 3 vht
Ni dung ban hnh ti quyt nh s 34/2003/Q-BGD&T ngy 31/7/2003 ca
B trng B Giỏo dc v o to
6. Ngoại ng: 10 vht
Cung cấp những kiến thức và kỹ năng cơ bản nhất về tiếng Anh làm nền tảng
vững chắc giúp sinh viên có thể dễ dàng tiếp thu thuật lợi những bài học ở cấp độ cao
hơn. Yêu cầu đạt đợc trình độ trung cấp (intermediate level), đối với những sinh viên
đã hoàn tất chơng trình ngoại ngữ 7 năm ở cấp THCS và THPT.
7. Giỏo dc th cht: 5 vht
Ni dung ban hnh ti quyt nh s 3244/2003/Q-GD-T ngy 12/9/1995 ca
B trng B Giỏo dc v o to
8. Giỏo dc quc phũng: 4 vht
Ni dung ban hnh ti quyt nh s 12/2000/Q-BGD&T ngy 09/5/2000 ca
B trng B Giỏo dc v o to
9. Toỏn cao cp 1: 3 vht
Ni dung bao gm cỏc kin thc v phộp tớnh vi phõn, tớch phõn hm mt bin v
chui. Trong phộp tớnh vi phõn tớch phõn hm mt bin bao gm gii hn ca dóy s v
hm s, o hm v vi phõn ca hm s, tớch phõn bt nh, xỏc nh v suy rng. phn
chui gm chui s v chui hm.
10. Toỏn cao cp 2: 3 vht
Ni dung bao gm cỏc kin thc v i s tuyn tớnh. Ni dung bao gm: nh
thc, Ma trận, h phng trỡnh tuyn tớnh, khụng gian vộc t, ỏnh x tuyn tớnh chộo húa
ma trn, dng ton phng
11. Toỏn cao cp 3: 3 vht
Ni dung bao gm cỏc phộp tớnh vi phõn hm nhiu bin, phng trỡnh vi phõn cp
1 v cp 2, tớch phõn kộp v tớch phõn bi 3.
5
12. Xỏc sut thng kờ: 3 vht
Ni dung bao gm cỏc kin thc v xỏc sut v thng kờ toỏn gm: lý thuyt xỏc
sut, bin ngu nhiờn v lut phõn phi xỏc sut, lý thuyt mu v cỏc bi toỏn c bn
ca thng kờ nh c lng, kim nh gi thuyt, hi quy v tng quan.
13. Vt lý i cng 1 (bao gm c thớ nghim) 6(5+1) vht
Hc phn vt lý i cng 1 thuc khi ngnh cụng ngh trỡnh i hc cp
n cỏc quy lut chuyn ng ca cỏc vt th, cỏc nh lut bo ton trong chuyn ng,
s tng tỏc ca vt cht. Hc phn ny gm 3 phn:
C hc: Ni dung bao gm cỏc kin thc c bn v c hc c in (c hc
Newton) v c s ca c hc tng i nh cỏc nh lut Newton cỏc nh lut
hp dn, cỏc nh lut bo ton trong cht im, h cht im v vt rn, thuyt
tng i hp ca Einstein v s lc v ng lc hc tng i.
Nhit hc: Ni dung bao gm cỏc kin thc v chuyn ng hc phõn t v cỏc
nguyờn lý c bn ca nhit ng lc hc.
in t hc: Ni dung bao gm cỏc kin thc n cỏc tng tỏc tnh in, cỏc
tng tỏc tnh t v mi liờn h gia in trng v t trng bin thiờn
14. Húa hc i cng 1 3 vht
Ni dung bao gm cỏc kin thc v cu to lp vừ in t ca nguyờn t, mi
quan h gia lp vừ in t v tớnh cht nguyờn t. Gii thớch cu hỡnh hỡnh hc ca
phõn t, s cú cc ca phõn t, s liờn kt gia cỏc phõn t to vt cht Nghiờn cu s
lc v tớnh cht lý, húa ca cỏc cht vụ c v cu to ca chỳng.
15. Nhp mụn tin hc: 5 vht
Ni dung bao gm cỏc kin thc m u c bn v tin hc. Bit s dng cỏc dch
v Web v mail ca Internet. Cỏc thao tỏc chớnh s dng h iu hnh Windows. Mt s
k nng c bn v lp trỡnh Pascal gii mt s bi toỏn thụng thng
16. Sinh hc 1 3 vht
Ni dung bao gm kin thc v cu to v tớnh cht c bn ca th gii sng, t
phõn t n t bo v c th sinh vt. nhng nguyờn lý v quá trỡnh sinh hc c bn,
mi liờn h gia cu trỳc v chc nng sinh lý. Gii thiu nhng tin b ca di truyn
hc v sinh hc phõn t ng dng vo cuc sng. Sinh thỏi hc nhõn vn v nhim v
bo v mụi trng.
6
17. Húa lý 3 vht
Húa lý l phn kin thc khoa hc chuyờn mụn trung gian gia vt lý v húa hc.
Mụn hc ny s dng thnh tu ca vt lý nghiờn cu cỏc h thng húa hc. Mụn
hc gii thiu phn nhit ng húa hc ỏp dng cỏc nh lut ca nhit ng hc tr
li cỏc cõu hi v chiu hng v hn ca cỏc qỳa trỡnh húa hc, quá trỡnh lý húa
18. Mụi trng i cng 2 vht
Ni dung bao gm cỏc kin thc tng quỏt v mụi trng, s ụ nhim mụi trng
do hot ng sng v lao ng sn xut ca con ngi, ng vt v thc vt; cỏc
phng phỏp c bn x lý ụ nhim khụng khớ, ting n, nc cp, nc thi, cht thi
rn, cỏc gii phỏp nhm gim thiu lng cht thi vo mụi trng.
19. Quá trỡnh cụng ngh mụi trng 1 (cỏc qỳa trỡnh c hc) 3 vht
Ni dung bao gm cỏc phng phỏp c hc: lng, lc c ỏp dng trong x lý
cht thi cng nh cung cp khớ sch v nc sch v cỏc thit b chuyờn dựng trong
vn chuyn cỏc lu cht, thit b khuy trn cht lng.
20. Quá trỡnh cụng ngh mụi trng 2 (truyn khi v k thut phn ng)
4 vht
Ni dung bao gm 3 phn:
Phn 1: cỏc quỏ trỡnh truyn khi v ỏp dng lý thuyt truyn khi tớnh toỏn
cỏc thit b hp thu, hp ph, trao i ion. Cỏc loi thit b hp thu, hp ph,
cng s c gii thiu trong phn ny.
Phn 2: K thut phn ng húa hc, gii thiu v tớnh toỏn cỏc mụ hỡnh thit b
phn ng: thit b khuy lý tng, thit b ng lý tng, v mụ hỡnh dóy hp.
So sỏnh v chn la cỏc mụ hỡnh thit b phn ng.
Phn 3: K thut phn ng sinh hc. Gii thiu khỏi nim v phn ng sinh
hc, ng hc phn ng sinh hc, xỏc nh cỏc thụng s ng hc v phng
phỏp tớnh toỏn cỏc loi thit b phn ng sinh hc
21. Thu lc mụi trng: 2 vht
Ni dung bao gm cỏc phng phỏp tớnh toỏn dũng chy qua cỏc cụng trỡnh nh
kờnh, p trn, cng, dũng thm trong t, dũng chy khụng n nh trong lũng dn h
lm c s cho vic tớnh toỏn cụng trỡnh x lý ụ nhim trong phm vi vi mụ cng nh v
mụ.
7
22. Húa k thut mụi trng: 4 vht
Trỡnh by cỏc kin thc c bn v húa hc mụi trng: khụng khớ, t, nc, cht
thi rn v cht thi nguy hi. Cỏc quỏ trỡnh bin i cỏc cht trong cỏc thnh phn núi
trờn. Mi tng quan gia cỏc tỏc nhõn ụ nhim trong mụi trng. Cỏc phng phỏp
giỏm sỏt, ỏnh giỏ c bn cỏc tỏc nhõn ụ nhim. Mt s phng phỏp x lý ụ nhim bo
v mụi trng.
23. Phõn tớch mụi trng: 2 vht
Ni dung bao gm cỏc phng phỏp phõn tớch thng c s dng trong ỏnh
giỏ ụ nhim vụ c v hu c trong mụi trng nc, mụi trng khụng khớ v mụi
trng t. Cỏc phng phỏp thu mu, tỏch ly v lm giu vt cỏc hp cht cn phõn
tớch. Gii thiu cỏc k thut phõn tớch phõn hu v khụng phõn hu mu phự hp vi
cỏc i tng la chn cho mc ớch phõn tớch.
24. Vi sinh k thut mụi trng: 3 vht
Ni dung bao gm cỏc kin thc c s v vi sinh vt, hot ng sng v vai trũ
ca chỳng c ng dng trong cụng ngh x lý ụ nhim mụi trng nht l x lý nc
thi sinh hat v cụng nghip cng nh c ng dng ỏnh giỏ v ụ nhim
25. Hỡnh ha v k thut: 4 vht
Ni dung bao gm cỏc kin thc v kh nng t duy khụng gian, k nng s dng
cỏc dng c v thụng dng cng nh gii thiu cỏc phn mn v thit b v t ng.
trang b kh nng biu din vt th v c hiu c cỏ ý tng k thut trờn bn v
theo TCVN (tiờu chun Vit Nam) hay ISO (Tiờu chun quc t)
26. Qun lý mụi trng: 3 vht
Ni dung bao gm qun lý mụi trng, cỏc cụng c lut phỏp, chớnh sỏch, kinh t,
k thut ang c ỏp dng trong cỏc c quan qun lý nh nc, trong cỏc doanh
nghip, khu vc dõn c v cỏc kin thc v qun lý cỏc thnh phn mụi trng.
27. Sinh thỏi hc 3 vht
Ni dung bao gm nhng kin thc c bn v sinh thỏi v mụi trng nghiờn
cu cỏc mi quan h gia cỏc sinh vt vi nhau v vi mụi trng v cú th tn dng
chỳng trong cỏc cụng tỏc khỏc nhau liờn quan n vn ti nguyờn v mụi trng.
8
28. c hc mụi trng 2 vht
Ni dung bao gm nhng khỏi nim, phõn loi v nh ngha c hc mụi trng,
v cỏc c cht, c t trong cỏc mụi trng t, nc, khụng khớ, cỏc hnh vi v cỏch
gõy hi ca c t trong tng mụi trng thnh phn cng nh chu trỡnh sinh a húa
ca chỳng. V tỏc hi ca cỏc c cht c t lờn cỏ th, qun th v qun xó trong h
sinh thỏi mụi trng. V cỏc quỏ trỡnh tớch ly, phúng i sinh hc, phn ng ca c th
sinh vt i vi c cht, c t.
29. Cụng ngh x lý khớ thi v ting n 4 vht
Ni dung bao gm 2 phn:
+ Phn 1: Cụng ngh x lý khớ thi: Cỏc bin phỏp chung kim soỏt ụ nhim
khụng khớ; Phng phỏp thu v vn chuyn khớ thi t ngun phỏt sinh ti thit b x lý;
Nguyờn lý v cỏc bin phỏp k thut x lý bi, cỏc thit b x lý bi c bn nh bung
ra khớ rng, cyclon, lc bi tỳi vi, lc bi tnh in, Nguyờn lý x lý hi khớ c
bao gm cỏc phng phỏp hp th, hp ph, nhit, xỳc tỏc; qun lý v x lý cỏc cht khớ
ụ nhim c trng nh SO
2
, NOx, HAP, VOC .
+ Phn 2: Cụng ngh chng n v rung: Cỏc bin phỏp chng n bng qui hoch,
chng n ti ngun v chng n trờn ng lan truyn, Cỏc phng phỏp v thit b
chng n v rung
30. Suy thoỏi v bo v t 3 vht
Ni dung bao gm tớnh cht t v quỏ trỡnh bin i cỏc c tớnh t v phng
din hoỏ lý. Cỏc tỏc nhõn v quỏ trỡnh tỏc ng gõy nờn s suy thoỏi t: mn húa, phốn
húa, bc mu v ụ nhim t. Bo v v s dng bn vng ti nguyờn t. Mt s bin
phỏp k thut nhm lm gim thiu s thoỏi húa t: sinh hc, thc vt, húa hc vi hai
phng phỏp ex situ va in situ.
31. Qun lý cht thi rn v cht thi nguy hi 4 vht
Ni dung bao gm cỏc khỏi nim c bn v cht thi rn ụ th, cht thi rn cụng
nghip v cht thi nguy hi. H thng qun lý cht thi rn v cht thi nguy hi: thu
gom, phõn loi, vn chuyn v cỏc cụng ngh tỏi ch, x lý cht thi rn v cht thi
nguy hi, cỏc qui nh phỏp lut Vit Nam v Quc t v qun lý cht thi rn v cht
thi nguy hi.
9
32. Cụng ngh x lý nc thi: 4 vht
Ni dung bao gm cỏc phng phỏp, qui trỡnh cụng ngh v cụng trỡnh x lý i
vi nc thi sinh hoạt v cụng nghip, x lý bựn cn v cỏc vn c bn trong qun
lý nh mỏy x lý nc thi.
33. Cụng ngh x lý nc cp: 3 vht
Ni dung bao gm cỏc ngun nc, cỏc loi cụng trỡnh thu nc v cỏc k thut
x lý nc, qui hoch mt bng, qun lý vn hnh, bóo dng cỏc cụng trỡnh v thit b
trong nh mỏy cp nc.
34. Thc tp phõn tớch khụng khớ: 2 vht
Giỳp cho sinh viờn lm quen v s dng cỏc dng c ly mu v phõn tớch cỏc ch
tiờu ụ nhim c bn trong khụng khớ xung quanh
35. Thc tp phõn tớch nc v nc thi: 2 vht
Giỳp cho sinh viờn lm quen v s dng cỏc dng c ly mu v phõn tớch cỏc ch
tiờu ụ nhim c bn trong thnh phn nc v nc thi
36. Thc tp phõn tớch cht thi rn: 1 vht
Giỳp cho sinh viờn lm quen v s dng cỏc dng c ly mu v phõn tớch cỏc ch
tiờu ụ nhim c bn trong thnh phn cht thi rn
37. Thớ nghim thu lc mụi trng: 1 vht
Thớ nghiệm Thu lc mụi trng l mụn hc thc hnh giỳp cho sinh viờn hiu rừ
cỏc nguyờn lý v hin tng ca c hc cht lng
38. Thc tp vi sinh k thut mụi trng: 2 vht
Thc tp vi sinh k thut mụi trng nhm cung cp cho sinh viờn nhng kin
thc v k nng thc hnh cỏc ch tiờu c bn trong ỏnh giỏ kim tra mụi trng bng
phng phỏp vi sinh vt mc ớch giỳp sinh viờn nm vng k thut phõn tớch vi sinh
trong nc, t v khụng khớ. Nhn din cỏc a dng ca vi sinh vt trong mụi trng
cựng s phỏt trin v nh hng ca chỳng. Ni dung mụn hc gm cú 3 phn:
+ Phng phỏp phõn tớch vi sinh trong phũng thớ nghim
+ Phng phỏp bo qun mu
+ Thc hnh xỏc nh cỏc ch tiờu vi sinh: Colitium, E coli
10
39. Tham quan nhn thc: 1 vht
Sinh viờn kin tp mt vi trm x lý cht thi, hoc hot ng ca cỏc c quan
qun lý mụi trng hỡnh dung c cỏc cụng tỏc ca mỡnh trong tng lai.
40. Thc tp k s: 2 vht
Ni dung bao gm cỏc k nng v hc thut, giao tip, vit v trỡnh by cỏc bỏo
cỏo k thut.
41. Thc tp tt nghip: 2 vht
õy l t thc tp ca sinh viờn trc khi thc hin lun vn tt nghip. Mc
ớch ca t thc tp tt nghip l giỳp sinh viờn tỡm hiu mt quy trỡnh x lý cht thi
hon chnh, thu thp cỏc s liu thc t ca h thng x lý phc v cho vic thc hin
lun vn tt nghip. ng thi qua t thc tp, sinh viờn s lm quen vi vai trũ ca
ngi k s trong vic iu hnh v qun lý trm x lý cht thi.
42. ỏn tt nghip: 7 vht
Sinh viờn vn dng tng hp cỏc kin thc ó hc gii quyt vn mụi trng
mt cỏch hp lý v mt khoa hc v kinh t.
4. Hng dn s dng chng trỡnh khung thit k cỏc chng trỡnh o
to c th:
Chng trỡnh khung giỏo dc l nhng qui nh nh nc v cu trỳc, khi lng
v ni dung kin thc ti thiu cho tng ngnh o to v ng vi tng trỡnh o to,
do ú l c s giỳp B Giỏo dc v o to qun lý cht lng o to ti tt c cỏc c
s giỏo dc i hc trờn phm vi ton quc.
4.1. Chng trỡnh khung giỏo dc i hc trỡnh i hc ngnh Cụng ngh
K thut mụi trng c thit k thun li cho vic phỏt trin cỏc chng trỡnh o
to theo mụ hỡnh n ngnh (single major). Danh mc cỏc hc phn (mụn hc) v khi
lng ca chỳng a ra ti mc 3 ch l nhng quy nh ti thiu. Cn c vo mc tiờu,
thi gian o to, khi lng v c cu kin thc quy nh ti cỏc mc 1 v 2, cỏc
trng b sung nhng ni dung, hc phn cn thit v cú th cu trỳc li thnh cỏc hc
phn thớch hp to nờn cỏc chng trỡnh o to c th ca trng mỡnh trong phm
vi khụng di 200 vht (cha k cỏc ni dung v Giỏo dc Th cht v Giỏo dc Quc
phũng).
11
4.2. Phn kin thc chuyờn ngnh (nu cú) thuc ngnh Cụng ngh k thut
mụi trng c thit k theo tng lnh vc chuyờn ngnh hp ca ngnh Cụng ngh k
thut mụi trng hoc kt hp nhiu lnh vc hp, hoc theo hng phỏt trin qua mt
ngnh th hai khỏc. S khỏc bit v ni dung o to gia cỏc chuyờn ngnh nm trong
gii hn 20% kin thc chung ca ngnh.
4.3. Phn kin thc b tr (nu cú) cú th c trng thit k theo mt trong
hai hng sau:
- B trớ cỏc ni dung c la chn khỏ t do, liờn quan ti nhiu ngnh o to
nhng xột thy cú li trong vic m rng nng lc hot ng ca sinh viờn sau khi tt
nghip.
- B trớ cỏc hc phn cú ni dung thuc mt ngnh o to th hai khỏc vi ngnh
Cụng ngh k thut mụi trng nhm giỳp m rng phm vi hot ng ca sinh viờn
sau khi tt nghip. Trong trng hp mng kin thc thuc ngnh th hai cú khi lng
bng hoc vt 25 vht, chng trỡnh mi c to ra s cú cu trỳc kiu ngnh chớnh
(major) - ngnh ph (minor); trong ú, ngnh chớnh l Cụng ngh k thut mụi trng.
Trng hp c bit khi chng trỡnh mi to ra tho món ng thi nhng quy
nh v chng trỡnh khung tng ng vi hai ngnh o to khỏc nhau thỡ ngi tt
nghip s c nhn hai vn bng i hc. ng nhiờn trong trng hp ny, khi
lng kin thc ca ton chng trỡnh v thi gian o to theo thit k s ln hn so
vi hai kiu cu trỳc chng trỡnh trờn.
KT.B TRNG
Thứ trởng
Bành Tiến Long
12
PH LC
DANH MC CC HC PHN T CHN
CA NGNH CễNG NGH kỹ thuật MễI TRNG TRèNH I HC
( tham kho)
TT TấN HC PHN GHI CH
I Toỏn hc v KHTN
1. Phỏp lut i cng
2. Nhp mụn qun tr hc
3. Sinh hc 2
4. C s húa phõn tớch
II Kin thc c s ngnh
1. CAD
2. K thut xõy dng
3. C hc ng dng
4. K thut nhit
5. K thut in
6. K thut in t
7. Thu vn mụi trng
II Kin thc ngnh
1. Bn hc v ng dng GIS qun lý mụi
trng
2. Cụng ngh x lý nc thi nõng cao
3. Mng li cp nc
4. Mng li thoỏt nc
5. Cụng ngh sn xut sch hụn
6. Kinh t mụi trng
13

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét