Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

ThuatNguISO9000-2005

1
Thuật ngữ ISO9000:2005
 ĐKT
Những thay đổi trong ISO9000:2005 so với ISO9000:2000
Thêm 3.1.5 Khả năng
Cập nhật 3.1.6 Năng lực
Thêm 3.3.8 Hợp đồng
Thêm 3.9.12 Kế hoạch đánh giá
Thêm 3.9.13 Phạm vi đánh giá
Thuật ngữ ISO9000:2005
2
3.1 Các thuật ngữ liên quan đến chất lượng
3.2 Các thuật ngữ liên quan đến quản lý
3.3 Các thuật ngữ liên quan đến tổ chức
3.4 Các thuật ngữ liên quan đến quá trình và sản phẩm
3.5 Các thuật ngữ liên quan đến các đặc tính
3.6 Các thuật ngữ liên quan đến sự phù hợp
3.7 Các thuật ngữ liên quan đến hệ thống tài liệu
3.8 Các thuật ngữ liên quan đến xem xét
3.9 Các thuật ngữ liên quan đến đánh giá
3.10 Các thuật ngữ liên quan đến đảm bảo chất lượng
các quá trình đo lường
Thuật ngữ ISO9000:2005
 ĐKT
Thuật ngữ ISO9000:2005
3
Các mối quan hệ về khái niệm
và cách biểu diễn bằng đồ thị
Quan hệ liên kết
Quan hệ phân chia
Quan hệ chung nhất
 ĐKT
4
Các khái niệm liên quan đến chất lượng (3.1)
Thuật ngữ ISO9000:2005
Yêu cầu (3.1.2)
Nhu cầu hay mong đợi
đã được công bố, ngầm
hiểu chung hay bắt buộc
Cấp (3.1.3)
Chủng loại hay thứ hạng của các yêu cầu
chất lượng khác nhau đối với sản phẩm,
quá trình hay hệ thống có cùng chức năng
sử dụng
Chất lượng (3.1.1)
Mức độ của một tập hợp
các đặc tính vốn có
đáp ứng các yêu cầu
Năng lực (3.1.6)
Tiềm năng đã được chứng minh về ứng
dụng kiến thức và kỹ năng
Sự thoả mãn của khách hàng (3.1.4)
Sự cảm nhận của khách hàng về mức
độ đáp ứng yêu cầu của khách hàng
Khả năng (3.1.5)
Tiềm năng của một tổ chức, hệ thống hay
quá trình để tạo ra một sản phẩm đáp
ứng các yêu cầu đối với sản phẩm đó
 ĐKT
5
Thuật ngữ ISO9000:2005
Các khái niệm liên quan đến quản lý (3.2)
Hệ thống (3.2.1)
Tập hợp các yếu tố
có liên quan lẫn nhau
hay tương tác
Hệ thống quản lý
(3.2.2)
Hệ thống để thiết lập
chính sách và mục
tiêu và để đạt được
các mục tiêu đó
Hệ thống quản lý
chất lượng (3.2.3)
Hệ thống quản lý
để định hướng và
kiểm soát một tổ
chức về chất lượng
Quản lý chất lượng
(3.2.8)
Các hoạt động có phối
hợp để định hướng và
kiểm soát một tổ chức
về chất lượng
Quản lý (3.2.6)
Các hoạt động có phối
hợp để định hướng và
kiểm soát một tổ chức
Lãnh đạo cấp cao (3.2.7)
Cá nhân hay nhóm người
định hướng và kiểm soát
một tổ chức ở cấp cao nhất
Chính sách chất lượng
(3.2.4)
Ý đồ và định hướng chung
của một tổ chức có liên quan
đến chất lượng được lãnh đạo
cao nhất công bố chính thức
Mục tiêu chất lượng
(3.2.5)
Điều định tìm kiếm hay nhắm
tới có liên quan đến chất lượng
 ĐKT
Thuật ngữ ISO9000:2005
6
Các khái niệm liên quan đến quản lý (3.2)
Quản lý chất lượng (3.2.8)
Cải tiến liên tục (3.2.13)
Hoạt động lặp lại để
nâng cao khả năng thực
hiện các yêu cầu
Kiểm soát chất lượng
(3.2.10)
Một phần của quản lý
chất lượng tập trung
vào thực hiện các yêu
cầu chất lượng
Hiệu lực
(3.2.14)
Mức độ thực hiện các
hoạt động đã hoạch
định và đạt được các
kết quả đã hoạch định
Hiệu quả
(3.2.15)
Quan hệ giữa kết quả
đạt được và nguồn
lực được sử dụng
Hoạch định chất lượng
(3.2.9)
Một phần của quản lý
chất lượng tập trung
vào việc lập mục tiêu
chất lượng và quy
định các quá trình tác
nghiệp cần thiết và
các nguồn lực có liên
quan để thực hiện các
mục tiêu chất lượng
Đảm bảo chất lượng
(3.2.11)
Một phần của quản lý
chất lượng tập trung
vào cung cấp lòng tin
rằng các yêu cầu chất
lượng sẽ được thực
hiện
Cải tiến chất lượng
(3.2.12)
Một phần của quản lý
chất lượng tập trung
vào nâng cao khả
năng thực hiện các
yêu cầu chất lượng
 ĐKT
7
Thuật ngữ ISO9000:2005
Các khái niệm liên quan đến tổ chức (3.3)
Cơ cấu tổ chức
(3.3.2)
Cách bố trí, sắp xếp
trách nhiệm, quyền
hạn và mối quan hệ
giữa con người
Cơ sở hạ tầng
(3.3.3)
Hệ thống (của một tổ
chức) các phương
tiện, thiết bị và dịch
vụ cần thiết cho hoạt
động tác nghiệp của
một tổ chức
Môi trường làm việc
(3.3.4)
Tập hợp các điều kiện để
thực hiện một công việc
Tổ chức (3.3.1)
Nhóm người và phương
tiện có sự sắp xếp bố trí
trách nhiệm, quyền hạn
và mối quan hệ
Bên quan tâm (3.3.7)
Cá nhân hay nhóm có quan
tâm đến sự thực hiện hay
thành công của một tổ chức
Khách hàng
(3.3.5)
Tổ chức hay cá nhân
nhận sản phẩm
Người cung ứng
(3.3.6)
Tổ chức hay cá nhân
cung cấp sản phẩm
Hợp đồng
(3.3.8)
Thoả thuận ràng buộc
 ĐKT
8
Các khái niệm liên quan đến quá trình và sản phẩm (3.4)
Dự án (3.4.3)
Một quá trình đơn nhất, gồm một tập hợp các
hoạt động có phối hợp và được kiểm soát, có
thời hạn bắt đầu và kết thúc, được tiến hành
để đạt được một mục tiêu phù hợp với các yêu
cầu quy định, bao gồm cả các ràng buộc về
thời gian, chi phí và nguồn lực
Quá trình (3.4.1)
Tập hợp các hoạt động có liên
quan đến nhau hoặc tương tác
biến đầu vào thành đầu ra
Thủ tục / Quy trình
(3.4.5)
Cách thức cụ thể để
tiến hành một hoạt
động hay quá trình
Sản phẩm (3.4.2)
Kết quả của quá trình
Thiết kế và phát triển (3.4.4)
Tập hợp các quá trình chuyển yêu
cầu thành các đặc tính quy định
hay các quy định kỹ thuật của sản
phẩm, quá trình hay hệ thống
Thuật ngữ ISO9000:2005
 ĐKT
9
Thuật ngữ ISO9000:2005
Các khái niệm liên quan đến các đặc tính (3.5)
Đặc tính chất lượng
(3.5.2)
Đặc tính vốn có của một
sản phẩm, quá trình hay
hệ thống có liên quan đến
một yêu cầu
Đặc tính (3.5.1)
Đặc trưng để phân biệt
Khả năng xác định
nguồn gốc (3.5.4)
Khả năng để truy tìm về
lịch sử, sự áp dụng hay
vị trí của đối tượng được
xét
Tính đáng tin cậy
(3.5.3)
Thuật ngữ sử dụng để
mô tả tính năng sẵn có
và các yếu tố ảnh hưởng:
tính tin cậy, tính bảo trì,
tính hỗ trợ bảo trì
 ĐKT
10
Các khái niệm liên quan đến sự phù hợp (3.6)
Sự không phù hợp (3.6.2)
Sự không đáp ứng một
yêu cầu
Hành động phòng
ngừa (3.6.4)
Hành động để loại
bỏ nguyên nhân
của sự không phù
hợp tiềm tàng hay
các tình trạng
không mong muốn
tiềm tàng khác
Yêu cầu (3.1.2)
Nhu cầu hay mong đợi
đã được công bố, ngầm
hiểu chung hay bắt buộc
Sự phù hợp (3.6.1)
Sự đáp ứng một yêu cầu
Sai lỗi / khuyết tật
(3.6.3)
Sự không thực hiện
một yêu cầu liên
quan đến việc sử
dụng định nhằm tới
hay đã định
Hành động khắc
phục (3.6.5)
Hành động để loại
bỏ nguyên nhân
của sự không phù
hợp đã được phát
hiện hay tình trạng
không mong muốn
khác
Thông qua (3.6.13)
Sự cho phép chuyển
sang giai đoạn sau của
một quá trình
Loại bỏ (3.6.10)
Hành động đối với sản phẩm không
phù hợp để loại bỏ sản phẩm đó khỏi
việc sử dụng đã định ban đầu
Nhân nhượng (3.6.11)
Sự cho phép sử dụng hay thông
qua một sản phẩm không phù hợp
với các yêu cầu quy định
Độ lệch cho phép (3.6.12)
Sự cho phép lệch khỏi các yêu cầu
quy định ban đầu của một sản phẩm
trước khi thực hiện
Sự khắc phục (3.6.6)
Hành động để loại bỏ sự không phù hợp
đã được phát hiện
 ĐKT
Thuật ngữ ISO9000:2005
11
Các khái niệm liên quan đến sự phù hợp (3.6)
Sự khắc phục (3.6.6)
Làm lại (3.6.7)
Hành động đối với sản phẩm không
phù hợp để làm cho sản phẩm đó
phù hợp với các yêu cầu
Hạ cấp (3.6.8)
Thay đổi cấp của sản phẩm không
phù hợp để làm cho nó phù hợp với
các yêu cầu khác với yêu cầu ban đầu
Sửa chữa (3.6.9)
Hành động đối với sản phẩm không
phù hợp để làm cho sản phẩm đó chấp
nhận được với việc sử dụng đã định
 ĐKT
Thuật ngữ ISO9000:2005
12
Các khái niệm liên quan đến tài liệu (3.7)
Kế hoạch chất lượng
(3.7.5)
Tài liệu quy định các thủ tục
/ quy trình và nguồn lực kèm
theo phải được người nào
áp dụng và khi nào áp dụng
đối với một dự án, sản phẩm,
quá trình hay hợp đồng cụ thể
Tài liệu (3.7.2)
Thông tin và phương tiện
hỗ trợ
Thông tin (3.7.1)
Dữ liệu có ý nghĩa
Tài liệu về thủ tục
/ quy trình
Không có định nghĩa.
(Xem chú thích của
định nghĩa thủ tục
/ quy trình)
Quy định (3.7.3)
Tài liệu ấn định các
yêu cầu
Sổ taychất lượng
(3.7.4)
Tài liệu quy định
hệ thống quản lý
chất lượng của
một tổ chức
Hồ sơ (3.7.6)
Tài liệu công bố các
kết quả đạt được hay
cung cấp bằng chứng
về các hoạt động
được thực hiện
 ĐKT
Thuật ngữ ISO9000:2005
13
Các khái niệm liên quan đến xem xét (3.8)
Sự xác định
(Không có định nghĩa)
Kiểm tra xem xét
(3.8.7)
Hành động được
tiến hành để xác
định sự thích hợp,
sự thỏa đáng và
hiệu lực của một
đối tượng để đạt
được các mục tiêu
đã lập
Kiểm tra xác nhận
(3.8.4)
Sự khẳng định, thông
qua việc cung cấp bằng
chứng khách quan rằng
các yêu cầu quy định đã
được thực hiện
Kiểm tra (3.8.2)
Việc đánh giá sự
phù hợp bằng
cách quan trắc và
xét đoán kèm theo
bằng phép đo, thử
nghiệm hay định
cỡ thích hợp
Xác nhận giá trị sử dụng
(3.8.5)
Sự khẳng định, thông qua
việc cung cấp bằng chứng
khách quan rằng các yêu
cầu đối với việc sử dụng
đã được thực hiện
Thử nghiệm
(3.8.3)
Việc xác định một
hay nhiều đặc tính
theo một thủ tục
/ quy trình
Bằng chứng khách quan (3.8.1)
Dữ liệu chứng minh sự tồn tại hay
thực sự của một điều nào đó
 ĐKT
Quá trình xác định trình độ /
năng lực (3.8.6)
Quá trình chứng minh khả năng
đáp ứng các yêu cầu quy định
Thuật ngữ ISO9000:2005
14
Các khái niệm liên quan đến đánh giá (3.9)
Chương trình đánh giá
(3.9.2)
Tập hợp một hay nhiều
cuộc đánh giá được hoạch
định cho một khoảng thời
gian nhất định và nhằm một
mục đích cụ thể
Khách hàng
đánh giá (3.9.7)
Tổ chức hay người
yêu cầu đánh giá
Đánh giá (3.9.1)
Quá trình có hệ thống, độc lập và
được lập thành văn bản để nhận
được bằng chứng đánh giá và
xem xét đánh giá chúng một cách
khách quan để xác định mức độ
thực hiện các chuẩn mực đánh giá
Phát hiện khi đánh giá (3.9.5)
Kết quả của việc xem xét
đánh giá các bằng chứng
đánh giá thu thập được so
với chuẩn mực đánh giá
Bên được đánh giá (3.9.8)
Tổ chức được đánh giá
Bằng chứng đánh giá (3.9.4)
Hồ sơ, việc trình bày về sự kiện hay
thông tin khác liên quan tới các
chuẩn mực đánh giá và có thể
kiểm tra xác nhận
Phạm vi
đánh giá (3.9.13)
Mức độ và giới hạn
của một cuộc đánh
giá
Chuẩn mực
đánh giá (3.9.3)
Tập hợp các chính
sách, thủ tục / quy
trình hay yêu cầu
Kế hoạch
đánh giá (3.9.12)
Mô tả các hoạt động
và sắp đặt cho một
cuộc đánh giá
Kết luận đánh giá (3.9.6)
Đầu ra của cuộc đánh giá do đoàn
đánh giá cung cấp sau khi xem xét
mọi phát hiện khi đánh giá
Đoàn đánh giá (3.9.10)
 ĐKT

Xem chi tiết: ThuatNguISO9000-2005


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét